Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. Let’s learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:10' 28-12-2010
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Check up:
Hãy giới thiệu một bạn trong lớp với bạn em
Hello, _ _ _ _ _ _ _ _ _
This is my friend _ _ _ _ _ _ _ _
Unit 3:
I. VOCABULARY
LET`S LEARN
Thursday, January 7th 2010
a cassette
cassettes
a crayon
crayons
a pencil case
Pencil cases
a table
tables
Thursday, January 7th 2010
Crayon(s)
I. Vocabulary:
Cassette(s)
Unit 3: LET’S LEARN
băng cát sét
bút chì màu
I. Vocabulary:
Unit 3: LET’S LEARN
Table(s)
Pencil case(s)
hộp đựng bút chì
cái bàn
Thursday, January 7th 2010
What’s this?
It’s a pencilcase.
They are cassettes.
What are these ?
II. Grammar: (Ngữ pháp)
Muốn hỏi một vật (số ít) ta có mẫu câu như sau:
1. Một vật : (số ít )
Hỏi
What is this ?
Trả lời
It is a + ( vật )
Ví dụ :
It is a crayon.
What is this ?
II. Grammar: (Ngữ pháp)
Muốn hỏi nhiều vật là gì ? Ta có mẫu câu sau:
2. Nhiều vật : (số nhiều)
Hỏi
What are these ?
Trả lời
They are + (vật) s
Ví dụ :
They are crayons.
What are these ?
They are = They’re
III. Practice:
* Hỏi và trả lời:
They are crayons

What are these ?
Đặt câu hỏi và trả lời theo tranh :
tables
What are these ?
They are tables.
Đặt câu hỏi và trả lời theo tranh:
pencil cases
What are these ?
They are pencil cases.
IV. Home work: (BÀI TẬP VỀ NHÀ).
Học thuộc 4 từ mới và cấu trúc câu
Làm bài tập trang 22 A,B.
Chuẩn bị từ mới kế tiếp cho bài sau.
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION
 
Gửi ý kiến