Unit 3. Let’s learn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:10' 28-12-2010
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:10' 28-12-2010
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Check up:
Hãy giới thiệu một bạn trong lớp với bạn em
Hello, _ _ _ _ _ _ _ _ _
This is my friend _ _ _ _ _ _ _ _
Unit 3:
I. VOCABULARY
LET`S LEARN
Thursday, January 7th 2010
a cassette
cassettes
a crayon
crayons
a pencil case
Pencil cases
a table
tables
Thursday, January 7th 2010
Crayon(s)
I. Vocabulary:
Cassette(s)
Unit 3: LET’S LEARN
băng cát sét
bút chì màu
I. Vocabulary:
Unit 3: LET’S LEARN
Table(s)
Pencil case(s)
hộp đựng bút chì
cái bàn
Thursday, January 7th 2010
What’s this?
It’s a pencilcase.
They are cassettes.
What are these ?
II. Grammar: (Ngữ pháp)
Muốn hỏi một vật (số ít) ta có mẫu câu như sau:
1. Một vật : (số ít )
Hỏi
What is this ?
Trả lời
It is a + ( vật )
Ví dụ :
It is a crayon.
What is this ?
II. Grammar: (Ngữ pháp)
Muốn hỏi nhiều vật là gì ? Ta có mẫu câu sau:
2. Nhiều vật : (số nhiều)
Hỏi
What are these ?
Trả lời
They are + (vật) s
Ví dụ :
They are crayons.
What are these ?
They are = They’re
III. Practice:
* Hỏi và trả lời:
They are crayons
What are these ?
Đặt câu hỏi và trả lời theo tranh :
tables
What are these ?
They are tables.
Đặt câu hỏi và trả lời theo tranh:
pencil cases
What are these ?
They are pencil cases.
IV. Home work: (BÀI TẬP VỀ NHÀ).
Học thuộc 4 từ mới và cấu trúc câu
Làm bài tập trang 22 A,B.
Chuẩn bị từ mới kế tiếp cho bài sau.
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION
Check up:
Hãy giới thiệu một bạn trong lớp với bạn em
Hello, _ _ _ _ _ _ _ _ _
This is my friend _ _ _ _ _ _ _ _
Unit 3:
I. VOCABULARY
LET`S LEARN
Thursday, January 7th 2010
a cassette
cassettes
a crayon
crayons
a pencil case
Pencil cases
a table
tables
Thursday, January 7th 2010
Crayon(s)
I. Vocabulary:
Cassette(s)
Unit 3: LET’S LEARN
băng cát sét
bút chì màu
I. Vocabulary:
Unit 3: LET’S LEARN
Table(s)
Pencil case(s)
hộp đựng bút chì
cái bàn
Thursday, January 7th 2010
What’s this?
It’s a pencilcase.
They are cassettes.
What are these ?
II. Grammar: (Ngữ pháp)
Muốn hỏi một vật (số ít) ta có mẫu câu như sau:
1. Một vật : (số ít )
Hỏi
What is this ?
Trả lời
It is a + ( vật )
Ví dụ :
It is a crayon.
What is this ?
II. Grammar: (Ngữ pháp)
Muốn hỏi nhiều vật là gì ? Ta có mẫu câu sau:
2. Nhiều vật : (số nhiều)
Hỏi
What are these ?
Trả lời
They are + (vật) s
Ví dụ :
They are crayons.
What are these ?
They are = They’re
III. Practice:
* Hỏi và trả lời:
They are crayons
What are these ?
Đặt câu hỏi và trả lời theo tranh :
tables
What are these ?
They are tables.
Đặt câu hỏi và trả lời theo tranh:
pencil cases
What are these ?
They are pencil cases.
IV. Home work: (BÀI TẬP VỀ NHÀ).
Học thuộc 4 từ mới và cấu trúc câu
Làm bài tập trang 22 A,B.
Chuẩn bị từ mới kế tiếp cho bài sau.
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION
 







Các ý kiến mới nhất