Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiếng Anh 6 (Sách mới).I learn smart world unit 1 lesson 1 new words

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Sơn
Ngày gửi: 14h:58' 05-10-2021
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Hello my dear students,

Warmly welcome all of you to this English lesson today.

I’m your teacher of English. my name’s Kim Chi

I hope we will have an English truly joinful and perfected period together.
Xin chào các học sinh thân yêu của tôi,

Xin nhiệt liệt chào mừng tất cả các em đến với buổi học tiếng Anh hôm nay.

Cô là giáo viên dạy tiếng Anh của các em. tên cô là Kim Chi

Cô hy vọng chúng ta sẽ có một tiết học tiếng Anh thực sự vui vẻ và trọn vẹn bên nhau.
1. The Contents and structures of English 6.
Lesson 1
6
5
2
3
4
Lesson 1
an apartment
bedrooms
pool
garage
Lesson 1
Normal verb:
Câu khẳng định: (+) S (chủ từ)+ V ng/mẫu/ V (s/es)

Câu phủ định: (-) S + don’t / doesn’t + V bare infinitive

Câu nghi vấn: (?) Do / Does + S + V bare infinitive

S (chủ từ): I, you, we, they, Mary and Petter ...(số nhiều)+ V ng/ mẫu
He, she, ít , this, that,Mary... ( số ít) + V s/ es
get up
gets up
Amy _______
at 6 o’clock
every day.
got up
gets up
NEXT
A
B
C
Normal verb: (+) S + V s/es
(-) S + don’t / doesn’t + V bare infinitive
(?)Do / Does + S + V bare infinitive
A

doesn’t go
B
goes
C
I_____ to the
theatre
twice a year.
go
go
NEXT
(+) S + V s/es
(-) S + don’t / doesn’t + V bare infinitive
(?)Do / Does + S + V bare infinitive
doesn’t like
don’t like
I __________
apples.
likes
don’t like
NEXT
A
B
C
(+) S + V(s/es)
(-) S + don’t / doesn’t + V bare infinitive
(?)Do / Does + S + V bare infinitive

like
doesn’t like
He
__________
chocolate.
don’t like
doesn’t like
NEXT
A
B
C
Normal verb: (+) S + V s/es
(-) S + don’t / doesn’t + V bare infinitive
(?)Do / Does + S + V bare infinitive
doesn’t play cards
play cards
We__________
every
afternoon.
plays cards
play cards
NEXT
A
B
C
Normal verb: (+) S + V s/es
(-) S + don’t / doesn’t + V bare infinitive
(?)Do / Does + S + V bare infinitive

hate
hates

Thomas
__________
running.
doesn’t
hates
NEXT
B
A
C
Normal verb: (+) S + V s/es
(-) S + don’t / doesn’t + V bare infinitive
(?)Do / Does + S + V bare infinitive

help
helps

She often
__________
her mother.
helping
helps
NEXT
A
B
C
Normal verb: (+) S + V s/es
(-) S + don’t / doesn’t + V bare infinitive
(?)Do / Does + S + V bare infinitive
visits his grandmother
visit their grandmother
Sue and Sam
_________________
_________________
every week.
visits their grandmother
visit their grandmother
NEXT
A
B
C
Normal verb: (+) S + V s/es
(-) S + don’t / doesn’t + V bare infinitive
(?)Do / Does + S + V bare infinitive
468x90
 
Gửi ý kiến