tieng anh 6 sach moi Thì hiện tại đơn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Trâm Anh
Ngày gửi: 21h:46' 31-12-2021
Dung lượng: 534.0 KB
Số lượt tải: 297
Nguồn:
Người gửi: Đào Trâm Anh
Ngày gửi: 21h:46' 31-12-2021
Dung lượng: 534.0 KB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích:
0 người
The simple present tense
(Thì hiện tại đơn)
I.Use (Cách dùng):
+Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại.
E.g:I brush my teeth every day (tôi đánh răng mỗi ngày)
+Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên
E.g:The earth moves around the Sun (trái Đất quay quanh mặt trời)
+ Nói về khả năng của ai đó hay diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai.
E.g:The plane takes off at 7 a.m this morning (Máy bay cất cánh lúc 7 giờ sáng nay
- Dùng để diễn tả một tình huống mang tính ổn định, dài lâu.
I live at 25 Phan Boi Chau Street
- Dùng đế diễn tả lịch trình hoặc thời gian biểu.
The train leaves at 6:30 am.
II.Structure ( Cấu trúc)
1,Affirmations ( Câu khẳng định )
*Cách thêm s/es cho động từ
- Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, thêm đuôi “es”. (go – goes; do – does; watch – watches;fix – fixes, miss – misses, wash - washes)
- Với các từ có tận cùng là “y” thì khi dùng với ngôi số ít, bỏ “y” và thêm đuôi “ies” (copy – copies; study – studies)
- Với các từ còn lại, thêm đuôi “s”. (see – sees; play – plays,...)
2,Negative ( Phủ định )
Đối với Câu phủ định, phần động từ thường, các bạn rất hay mắc phải lỗi thêm “s” hoặc “es” đằng sau động từ. Các bạn chú ý:
Chủ ngữ + don’t/ doesn’t + V (nguyên thể – không chia)
Ví dụ:
Câu sai: She doesn’t likes chocolate. (Sai vì đã có “doesn’t” mà động từ “like” vẫn có đuôi “s”)
=> Câu đúng: She doesn’t like chocolate.
3,Question ( Câu hỏi )
**Câu hỏi Yes/ No
**Dạng wh- questions
III.Signal ( Dấu hiệu )
1,Các trạng từ chỉ tần suất
Always: Luôn luôn
Usually, Normally: Thường xuyên
Generally, Often: Thông thường, thường lệ
Frequently: Thường thường
Sometimes: Đôi khi, đôi lúc
Occasionally: Thỉnh thoảng
Hardly ever: Hầu như không bao giờ
Rarely: Hiếm khi
Never: Không bao giờ
E.g: He sometimes go to beach. (thỉnh thoảng cậu ấy có đi biển)
2,Các trạng từ chỉ thời gian
Every day, every week, every month, every year, every morning ... (mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
Daily, weekly, monthly, quarterly, yearly (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm)
Ví dụ: They watch TV every evening. (Họ xem truyền hình mỗi tối)I play football weekly. (Tôi chơi đá bóng hàng tuần)
c) Các trạng từ chỉ thời gian khác
Once/ twice/ three times/ four times/ ... a day/ week/ month/ year, ... (một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần ... mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)
Ví dụ:He goes to the cinema three times a month. (Anh ấy đi xem phim 3 lần mỗi tháng)
*Trường hợp không xuất hiện các từ trên:
Thì bạn phải nhìn vào cấu trúc ngữ pháp để biết được nó đang ở thì hiện tại đơn hay không.
Ví dụ với câu sau: I have to go to school (Tôi phải đến trường)
VỊ TRÍ CỦA TRẠNG TỪ
1. Trước động từ thường: (nhất là những trạng từ chỉ tần suất: often, always, usually, seldom…)
VD: They often get up at 6am
2. Giữa trợ động từ và động từ thường
VD: I have + recently + finished my homework
3. Sau động từ tobe/seem/feel/look … và trước tính từ: tobe/seem/feel/look…+ adv + adj
VD: She is very nice
4. Đứng sau “Too”: V(thường) + Too + adv
VD: The teacher speaks to quickly
5. Đứng trước “enough”: V(thường) + too + adv
VD: The teacher speaks slowly enough for us to understand
6. Ở trong cấu trúc so…that: V(thường) + so + adv + that
VD: Jack drove so fast that he caused an accident
7. Đứng cuối câu
VD: He doctor told me to breathe in slowly
8. Thường đứng một mình ở đầu câu bổ nghĩa cho cả câu
VD: Unfortunately,the bank was closed by the time I got here
Lưu ý:
Một số cụm từ xuất hiện trong câu sử dụng thì hiện tại đơn:
Every + khoảng thời gian (every month,…)
Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week,..)
In + buổi trong ngày (in the morning,…)
Một số bài tập áp dụng về thì hiện tại đơn
Bài 1. Chọn đáp án đúng
1. I ——————— at a bank.
A. work B. works C. working
2. She ——————– with her parents.
A. live B. lives C. living
3. Cows ———————– on grass.
A. feed B. feeds C. feeding
4. He ———————- a handsome salary.
A. earn B. earns C. earning
5. Janet ———————- to be a singer.
A. want B. wants C. wanting
6. Emily ———————– delicious cookies.
A. make B. makes C. making
7. Arti and her husband ——————- in Singapore.
A. live B. lives C. living
8. Rohan and Sania ———————- to play card games.
A. like B. likes C. liking
9. Sophia ————————– English very well.
A. speak B. speaks C. speaking
10. Martin ———————– for a walk in the morning.
A. go B. goes C. going
11. My grandfather ——————– his pet dog.
A. adore B. adores C. adoring
12. Plants ———————– water and sunlight for making their food.
A. need B. needs C. needing
Bài 2: Bài tập Chia Thì hiện tại đơn
1. I (be) ________ at school at the weekend.
2. She (not study) ________ on Friday.
3. My students (be not) ________ hard working.
4. He (have) ________ a new haircut today.
5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.
6. She (live) ________ in a house?
7. Where (be)____ your children?
8. My sister (work) ________ in a bank.
9. Dog (like) ________ meat.
10. She (live)________ in Florida.
am
doesn’t study
are not/ aren’t
has
have
Does she live in a house ?
are
works
likes
lives
(Thì hiện tại đơn)
I.Use (Cách dùng):
+Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại.
E.g:I brush my teeth every day (tôi đánh răng mỗi ngày)
+Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên
E.g:The earth moves around the Sun (trái Đất quay quanh mặt trời)
+ Nói về khả năng của ai đó hay diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai.
E.g:The plane takes off at 7 a.m this morning (Máy bay cất cánh lúc 7 giờ sáng nay
- Dùng để diễn tả một tình huống mang tính ổn định, dài lâu.
I live at 25 Phan Boi Chau Street
- Dùng đế diễn tả lịch trình hoặc thời gian biểu.
The train leaves at 6:30 am.
II.Structure ( Cấu trúc)
1,Affirmations ( Câu khẳng định )
*Cách thêm s/es cho động từ
- Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, thêm đuôi “es”. (go – goes; do – does; watch – watches;fix – fixes, miss – misses, wash - washes)
- Với các từ có tận cùng là “y” thì khi dùng với ngôi số ít, bỏ “y” và thêm đuôi “ies” (copy – copies; study – studies)
- Với các từ còn lại, thêm đuôi “s”. (see – sees; play – plays,...)
2,Negative ( Phủ định )
Đối với Câu phủ định, phần động từ thường, các bạn rất hay mắc phải lỗi thêm “s” hoặc “es” đằng sau động từ. Các bạn chú ý:
Chủ ngữ + don’t/ doesn’t + V (nguyên thể – không chia)
Ví dụ:
Câu sai: She doesn’t likes chocolate. (Sai vì đã có “doesn’t” mà động từ “like” vẫn có đuôi “s”)
=> Câu đúng: She doesn’t like chocolate.
3,Question ( Câu hỏi )
**Câu hỏi Yes/ No
**Dạng wh- questions
III.Signal ( Dấu hiệu )
1,Các trạng từ chỉ tần suất
Always: Luôn luôn
Usually, Normally: Thường xuyên
Generally, Often: Thông thường, thường lệ
Frequently: Thường thường
Sometimes: Đôi khi, đôi lúc
Occasionally: Thỉnh thoảng
Hardly ever: Hầu như không bao giờ
Rarely: Hiếm khi
Never: Không bao giờ
E.g: He sometimes go to beach. (thỉnh thoảng cậu ấy có đi biển)
2,Các trạng từ chỉ thời gian
Every day, every week, every month, every year, every morning ... (mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
Daily, weekly, monthly, quarterly, yearly (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm)
Ví dụ: They watch TV every evening. (Họ xem truyền hình mỗi tối)I play football weekly. (Tôi chơi đá bóng hàng tuần)
c) Các trạng từ chỉ thời gian khác
Once/ twice/ three times/ four times/ ... a day/ week/ month/ year, ... (một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần ... mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)
Ví dụ:He goes to the cinema three times a month. (Anh ấy đi xem phim 3 lần mỗi tháng)
*Trường hợp không xuất hiện các từ trên:
Thì bạn phải nhìn vào cấu trúc ngữ pháp để biết được nó đang ở thì hiện tại đơn hay không.
Ví dụ với câu sau: I have to go to school (Tôi phải đến trường)
VỊ TRÍ CỦA TRẠNG TỪ
1. Trước động từ thường: (nhất là những trạng từ chỉ tần suất: often, always, usually, seldom…)
VD: They often get up at 6am
2. Giữa trợ động từ và động từ thường
VD: I have + recently + finished my homework
3. Sau động từ tobe/seem/feel/look … và trước tính từ: tobe/seem/feel/look…+ adv + adj
VD: She is very nice
4. Đứng sau “Too”: V(thường) + Too + adv
VD: The teacher speaks to quickly
5. Đứng trước “enough”: V(thường) + too + adv
VD: The teacher speaks slowly enough for us to understand
6. Ở trong cấu trúc so…that: V(thường) + so + adv + that
VD: Jack drove so fast that he caused an accident
7. Đứng cuối câu
VD: He doctor told me to breathe in slowly
8. Thường đứng một mình ở đầu câu bổ nghĩa cho cả câu
VD: Unfortunately,the bank was closed by the time I got here
Lưu ý:
Một số cụm từ xuất hiện trong câu sử dụng thì hiện tại đơn:
Every + khoảng thời gian (every month,…)
Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week,..)
In + buổi trong ngày (in the morning,…)
Một số bài tập áp dụng về thì hiện tại đơn
Bài 1. Chọn đáp án đúng
1. I ——————— at a bank.
A. work B. works C. working
2. She ——————– with her parents.
A. live B. lives C. living
3. Cows ———————– on grass.
A. feed B. feeds C. feeding
4. He ———————- a handsome salary.
A. earn B. earns C. earning
5. Janet ———————- to be a singer.
A. want B. wants C. wanting
6. Emily ———————– delicious cookies.
A. make B. makes C. making
7. Arti and her husband ——————- in Singapore.
A. live B. lives C. living
8. Rohan and Sania ———————- to play card games.
A. like B. likes C. liking
9. Sophia ————————– English very well.
A. speak B. speaks C. speaking
10. Martin ———————– for a walk in the morning.
A. go B. goes C. going
11. My grandfather ——————– his pet dog.
A. adore B. adores C. adoring
12. Plants ———————– water and sunlight for making their food.
A. need B. needs C. needing
Bài 2: Bài tập Chia Thì hiện tại đơn
1. I (be) ________ at school at the weekend.
2. She (not study) ________ on Friday.
3. My students (be not) ________ hard working.
4. He (have) ________ a new haircut today.
5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.
6. She (live) ________ in a house?
7. Where (be)____ your children?
8. My sister (work) ________ in a bank.
9. Dog (like) ________ meat.
10. She (live)________ in Florida.
am
doesn’t study
are not/ aren’t
has
have
Does she live in a house ?
are
works
likes
lives
 







Các ý kiến mới nhất