Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ánh Tuyết
Ngày gửi: 09h:27' 25-09-2010
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người


Giáo viên : CAO THỊ LAN
TRƯỜNGTHCS MẠO KHÊ II
UNIT 2: AT SCHOOL
LESSON 5 : C2 .
UNIT 2 : AT SCHOOL
LESSON 5 : C2

I . Vocabulary .
- a door :
Cửa ra vào
- a window :
Cửa sổ
Cái bảng
- a board :
- a clock :
Đồng hồ treo tường
Sọt rác
- a waste basket :
- a school bag :
Cặp sách
Bút chì
- a pencil :
- a ruler :
Thước kẻ
Cái tẩy
- an eraser :
- a pen :
Bút mực
UNIT 2 : AT SCHOOL
LESSON 5 : C2

I . Vocabulary .
- a door :
Cửa ra vào
- a window :
Cửa sổ
Cái bảng
- a board :
- a clock :
Đồng hồ treo tường
Sọt rác
- a waste basket :
- a school bag :
Cặp sách
Bút chì
- a pencil :
- a ruler :
Thước kẻ
Cái tẩy
- an eraser :
Bút mực
- a pen :
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
(?)
(+)
Unit 2: At School
Lesson 5: C. 2
2. Model Sentences:
Teacher: What is this ?
Class : It’s a ruler.
Teacher: What is that ?
Class : It’s a door.
* Form:

N (số ít)
What +
is +

this/that ?


It’s +

a/an +
* Use:
Dùng để hỏi tên một đồ vật ở gần hoặc ở xa.
* Note:
a đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm.
an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
* Ex:
A pen; an eraser; an apple ...
Unit 2: At School
Lesson 5: C. 2
3. Practice:
S1: What is this / that?
S2: It’s an eraser.
S1: How do you spell it ?
S2: e – r – a – s – e - r.




S.E.C
1
2
3
4
5
6
7
8
1. How do you spell ‘ desk’?
D – E – S - K.
2. How do you spell
‘ classroom’ ?
C – L – A – S – S – R - O – O – M .
3. How do you spell ‘clock’ ?
C – L – O – C - K.
5. How do you spell ‘ pencil’ ?
P – E – N – C – I – L .
7. How do you spell ‘ ruler’ ?
R – U – L – E – R .
8. How do you spell ‘ eraser’ ?
E – R – A – S – E – R .
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓