Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Đỉnh
Ngày gửi: 23h:43' 25-11-2010
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
Have a good lesson!
Period 45:
Unit 8: Out and about
Lesson 2: A4-5-6/p.84/85
Look at the pictures. What are they doing?
UNIT 8: A 4,5,6. (Page: 84/85)
UNIT 8: A 4,5,6. (Page: 84/85)

I. Let’s review:
a bus : xe buýt
a train : tàu hỏa
(to) play video games : chơi điện tử
(to) ride a bike : đi xe đạp
(to) drive a car : lái xe ôtô
(to) wait for : đợi chờ
UNIT 8: A 4,5,6. (Page: 84/85)

I. Let’s review:
a bus : xe buýt
a train : tàu hỏa
(to) play video games : chơi điện tử
(to) ride a bike : đi xe đạp
(to) drive a car : lái xe ôtô
(to) wait for : đợi chờ
II. Grammar:
What + am/is/are + S + doing?
S + am/ is/ are + Ving
III. practice
a) What is he doing?
b) What is she doing?
c) What is he doing?
d) What are they doing?
He is doing his homework
She is riding a bike
He is driving a car
They are waiting for a bus
UNIT 8: A 4,5,6. (Page: 84/85)
I.Let’s review:
a bus : xe buýt
a train : tàu hỏa
(to) play… games :chơi
điện tử
(to) ride a bike: đi xe đạp
(to) drive a car: lái xe ôtô
(to) wait for: đợi chờ


II. Grammar:
What + am/is/are + S + doing?
S + am/ is/ are + Ving
III. practice
Listen
IV- The present progressive tense:
1- Form:
Eg: We are learning English.
S + Be (am, are, is) + Ving
S
Be
V-ing
2- Use:
3-Formation of Ving:
Diễn đạt hành động đang xảy ra tại thời điểm nói,
Thường dùng với các trạng từ như
now, at the moment( at the present)
V-ing = V + ing
Read Reading
Ride Riding
*lưu ý: Những động từ kết thúc bằng “ e” thì ta bỏ “e” rồi thêm “ Ing”.
UNIT 8: A 4,5,6. (Page: 84/85)

A6/ p.85: Read the text, then ask and answer questions with :WHO, WHAT, WHERE, HOW.
Who is that? - That is Lan.
What does she do? - She is a student.
- Where is she going? - She is going to school.
- How is she traveling? - She is traveling by bike
She is Lan. She is going to school by bike
UNIT 8: A 4,5,6. (Page: 84/85)
A6/ p.85: Read the text, then ask and answer questions with WHO, WHAT, WHERE, HOW.
Mr.Ha is a businessman. He is going to Ha Noi
UNIT 8: A 4,5,6. (Page: 84/85)
A6/ p.85: Read the text, then ask and answer questions with :WHO, WHAT, WHERE, HOW.
b. Miss Hoa is a teacher. She is going to school.
UNIT 8: A 4,5,6. (Page: 84/85)
I. New words:
a bus : xe buýt
a train : tàu hỏa
(to) play video games : chơi
điện tử
(to) ride a bike: đi xe đạp
(to) drive a car: lái xe ôtô
(to) wait for : đợi chờ
II. Grammar:
What + am/is/are + S + doing?
S + am/ is/ are + Ving
III. practice
A6/ p.85: Read the text, then ask and answer questions with :WHO, WHAT, WHERE, HOW.
Mr.Ha is a businessman. He is going to Ha Noi
b. Miss Hoa is a teacher. She is going to school.
c. Mr.Tuan and Mrs.Vui are doctors.They are going to the hospital.
UNIT 8: A 4,5,6. (Page: 84/85)

I. New words:
a bus : xe buýt
a train : tàu hỏa
(to) play video games : chơi điện tử
(to) ride a bike: đi xe đạp
(to) drive a car: lái xe ôtô
(to) wait for : đợi chờ
II. Grammar:
What + am/is/are + S + doing?
S + am/ is/ are + Ving
III. practice
IV. Homework
-Learn by heart model sentences and remember at page 85
- Do Ex A.3/P.73 (Ex-book).
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
Group A
Group B
7
8
9
10
7
8
9
10
1
2
3
4
7
6
5
8
9
10
Lucky numbers
Thanks for your attention to our lesson today
Goodbye!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác