Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Văn Tùng
Người gửi: Trần Văn Tùng
Ngày gửi: 11h:09' 13-10-2008
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
I/ WARMER
KIM’S GAME
History, math, music,
classes, study, start
Geography, physics,
Physical education

II/ PRE - LISTENING
Pre – Teach vocabulary:
Thứ hai : Toán , Lý , địa , văn
Thứ ba : sinh , gdcd , Anh văn
Thứ tư : Tin học, sử , Nhạc
Thứ 5 : Hoạ, văn , toán,
- (a) Schedule:
thời khoá biểu
- important(adj):
quan trọng
- fun (adj):
vui
II/ PRE - LISTENING
Pre – Teach vocabulary:
-(a) schedule : Thời khoá biểu
important (adj) : quan trọng
- fun (adj) : vui
III/ WHILE - LISTENING
Listen and write. Complete the schedule:
Math English Music Histoty Physics
Friday
7. 00 (1)……. 8.40 (2) …… 10.30
(3)…. Geography (4)…. Physics (5) …..
Saturday
(6) ……. 2.40 (7) …… 4.30
Physical - ed (8)….. English (9) ……..
Math English Music Histoty Physics
Friday
7. 00 ( 1) 7.50 8.40 (2) 9.40 10.30
(3)English Geography (4)Music Physics (5)History
Saturday
(6) 1.00 2.40 (7) 3.40 4.30
Physical education (8)Math English (9) Physics
IV/ POST - LISTENING
Ex :
S1 : What time do you have English ?
S2 : I have English class at 7.00
S1 : When do you have English ?
S2 : I have it on Friday.
PRESENTATION (TASK 5)
Form :
When + do/does + S + have +môn học ?
 S + have / has + môn học + on + thứ
Use : Hỏi , đáp bạn mình học môn học gì khi nào .

PRACTICE
1.History / 10.15/ on thrusday.
2. Math/ 8.40/ Monday and Tuesday
3. Music / 7.00/ Friday
4. Geography / 9.10/ Tuesday .
EX : What time do you have History ?
I have History class at 10.15
When do you have History ?
I have it on Thursday
PRODUCTION
Write your schedule as example :
Ex: I have English , math, geography on Monday.
COSOLIDATION
Vocabalary.
Listen and complete the schedule.
Structure : When + do/ does+ have + môn học?
S + have / has + Môn học + on + thứ.

V/ HOMEWORK
Prepare lesson 3 : A6 on page 44 – 45.
Learn vocabulary & structure.
Good bye
See you later
 
Gửi ý kiến