Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 7 cv 4040 A4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Lê Trinh
Ngày gửi: 18h:43' 03-10-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người

Welcome to class
Unit 2: personal information
Period 8 Unit 2 (Cont.)
Lesson 2: A4
Thursday, September 30th , 2021
is calling to
What can they say?
Tam
Phong
I.New words:
- Free (a):
Rảnh, rảnh rỗi
- See a movie (v):
Đi xem phim
- Sure (a):
Chắc chắn
- Start >< Finish (v):
Bắt đầu >< Kết thúc
- Meet (v):
Gặp, gặp nhau
- Great (a):
Tuyệt, rất tốt
- Late (a):
Trễ
* Check vocabulary:
Rub out and remember
II. Grammar:
The simple future tense with “will” (Thì tương lai đơn với “will”):
*Form:
(+): S + will + V
(-): S + will + not + V
(?): Wh + will + S + V?
(Yes/No): Will + S + V? - Yes, S + will
- No, S + will not

(Will not = won`t)
(will = `ll )
* Usage (Cách dùng):
Thì tương lai đơn diễn đạt một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai.
E.g: I will go to the zoo tomorrow.
Thì tương lai đơn còn diễn đạt một đề nghị, một yêu cầu hay một lời mời (thường ở dạng câu hỏi).
E.g: Will you go to the zoo with me now?
* Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn:
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai như: tomorrow, next day/week/month/year/…, in + thời gian( in 2 minutes, in 3 days …)
III. Practice:
1. Practice the dialogue:
Points
1
2
3
4
Spin Wheel
Group A
Group B
Team Scores
2. Answer the questions:
Who will meet tomorrow?
Phong and Tam will meet tomorrow.
What will they do?
They`ll see a movie.
Where will they meet?
They`ll meet in front of the movie theater.
What time will they meet?
They`ll meet at 6.45
3. Choose the correct words in the
brackets to complete the sentences
I ...to school tomorrow. ( go / to go / will go )
Would you like ... a movie ? ( see / to see / seeing )
They will go .... bus . ( by / at / on )
.. is your telephone number ? ( where / what / when )
They will meet ... 6.50 . ( at / on / in )
- Learn by heart new words and the future simple tense
- Do exercise A4,A5 in workbook
- Prepare Unit 2: B1
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến