Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

tieng anh 8 sach cu CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN ÂM ĐƠN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tô thị thủy
Ngày gửi: 14h:35' 07-05-2019
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Welcome the teachers to our class
Bảng chữ cái tiếng Việt
A, B, C, D, Đ,E, G,H, I, K, L, M,N, O, P,Q, R, S, T, U, V, X, Y
Có 23 chữ cái
Có 6 nguyên âm biến thể:
Ă, Â, Ê, Ô, Ơ, Ư
Có 11 phụ âm ghép:
CH,GI,GH,KH,NH,NG,
NGH,PH,QU,TH,TR
Bảng chữ cái tiếng Anh
Có 26 chữ cái
A, B, C, D, E, F, G, H, I, J,K, L, M, N, O,P, Q, R,
S, T,U, V, W, X, Y, Z
Trong đó có 5 nguyên âm
A, E, I, O, U
Còn lại là phụ âm
=> Có tất cả 40 âm
=> Có tất cả 44 âm
Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế (International Phonetic Alphabet/ IPA).
Có 24 phụ âm:
Tám nguyên âm đôi:

/ɪə/, /əʊ/, /eə/, /eɪ/, /ɔɪ/, /aɪ/, /əʊ/ & /aʊ/
Mười hai (12) nguyên âm đơn:
 
/iː/, /ɔː/, /uː/, /ɜː/, /ɑː/,/ɪ/, /e/, /æ/, /ʊ/, /ɒ/, /ʌ/, /ə/
Chuyên đề
HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 6 NHẬN BIẾT CÁC NGUYÊN ÂM ĐƠN
1. Tìm hiểu các nguyên âm đơn:
Có 12 nguyên âm đơn:
Âm dài: /iː//ɔː//uː//ɜː//ɑː/
Âm ngắn: /ɪ //e //æ//ʊ//ɒ//ʌ//ə/
2. Hướng dẫn đọc các nguyên âm đơn:
Luyện nguyên âm đơn dựa trên bốn khía cạnh chính:

a. Độ cao của lưỡi *- theo chiều đứng của lưỡi (các nguyên âm cao, còn gọi là nguyên âm khép; các nguyên âm thấp, còn gọi là nguyên âm mở; nguyên âm trung - vừa khép vừa mở)
b. Độ hướng về trước hoặc lùi về sau của lưỡi - theo chiều ngang của phần cao nhất của lưỡi.
c. Độ tròn môi * - môi tròn (hình chữ O) hoặc căng (ngang) (không tròn), thả lỏng khi phát âm.
d. Độ căng của các cơ quan cấu âm - liên quan đến độ căng cơ quanh miệng khi phát các nguyên âm. Căng và giãn được sử dụng để mô tả mức độ căng cơ.
a. Bảng hướng dẫn phát âm
/ iː / see
/ ɪ / sit *
/ uː / boot
/ ʊ / cook
/ e / bell
/ ɜː / bird
/ ɔː / bought
/ æ / bat
/ ə / about
/ ʌ / under (æ)
/ ɑː /  father
/ ɒ / sock
3.Luyện âm với người bản ngữ: *
Bảng hướng dẫn vị trí của miệng:
4. Dấu hiệu nhận biết phiên âm quốc tế
1.
A. read
B. weak
C. head
D. meat
5. Thực hành: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại
2.
A. book
B. food
C. cook
D. look
3.
A. circle
B. kilo
C. fit
D. fish
4.
A. hand
B. carrot
C. apple
D. tall
5.
A. leg
B. packet
C. lettuce
D. egg
6.
A. clock 
D. come 
C. soccer
B. opposite
7.
D. farm 
B. class 
A. father
C. lamp
8.
A. lunch
D. truck
C. bus
B. purple
A. door
B. fruit
C. noodle
D. blue
9.
A. clock
B. strong
C. short
D. volleyball
10.
A. potato
D. copy
C. correct
B. badminton
11.
A. river
B. thirsty
C. purple
D. learn
12.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓