Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng anh 9 sach moi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hương
Ngày gửi: 05h:42' 23-06-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
A closer look 1
Unit 4 :Lesson 2
English 9
kept a diary
entertain themselves
preserve our traditions.
Use your imagination
acting out stories
collect the post
going bare-footed
dance to drum music.
seniority
illiterate.
street vendors
strict rules
Physical
face to face
habit
behaviour
tradition
habit
practice
behaviour
PRONUCIATION: /ɜ:/, /ə/
1, Phát âm âm /ɜ:/
a, Cách phát âm
Miệng: hơi mở, hai hàm răng hơi tách nhau.
Môi: hạ thấp hơn một chút so với âm /ə/. Lưỡi, hàm, môi đều thả lỏng.
b, Ví dụ
early /ˈɜːli/ – sớm
birthday /ˈbɜːθdeɪ/ – sinh nhật
worm /wɜːm/ – con sâu
A better world for women and girls – Một thế giới tốt đẹp hơn cho phụ nữ và trẻ em gái
Her purple shirt is dirty. – Chiếc áo sơ mi tím của cô ấy bị bẩn.

2, Phát âm âm /ə/
a, Cách phát âm
Miệng: hơi mở, hai hàm răng hơi tách nhau.
Lưỡi: đặt đầu lưỡi thoải mái phía dưới sau răng cửa hàm dưới. Môi, lưỡi và cằm đều ở vị trí trung lập và thả lỏng.
b, Ví dụ
collect /kəˈlekt/ – sưu tầm
paper /ˈpeɪpə(r)/ – báo
again /əˈɡen/ – lại lần nữa
The police are absent today. Cảnh sát vắng mặt ngày hôm nay.
I totally agree with my brother. – Tôi hoàn toàn đồng ý với anh trai tôi.
5. Listen and tick the sound you hear.
Repeat the words.

√
√
√
√
√
√
√
√
UNIT 1 A CLOSER LOOK 1
6. Listen to the words and put them into two
groups. Pay attention to the sounds / /and / /

away
answer
neighbor
common
burn
birth
hurt
heard
UNIT 1 A CLOSER LOOK 1
1.Life will be improved in those remote areas.
2.They can see the rain coming in from the west.
3.You did make me laugh!
4.He hasn’t handed in his assignment.
5.I don’t like the idea of going there at night.
6.Sam doesn’t like fast food but I do.
 did
hasn’t 
don’t
 doesn’t 
1.- The men in my village used to catch fish with a spear.
- Could you do that?
- No, I couldn’t.
2. I have told you many times not to leave the door open.
3.We’re going to visit Howick, a historical village.
4.- You aren’t going to the party? Is it because you can’t dance?
- I can dance. Look!
5.- I hope she doesn’t do any damage to the car.
- Don’t worry. She does know how to drive.
couldn’t.
have
aren’t
can’t
can
doesn’t
Don’t
does
 
Gửi ý kiến