Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. What we do every day

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Chơn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:08' 20-01-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 408
Số lượt thích: 0 người
Lao Bao No.2 Primary School
Teacher: Lâm Chơn
Huong Hoa Education & Training Department
ENGLISH 4
* Warm up:
* Vocab and Model Sentences of Unit 7
Wednesday, January 20th 2009
Unit 8:
Lesson 1:
What We Do Every Day
A. 1, 2, 3
Wednesday, January 20th 2009
1. Look, listen and repeat:A.1 - P.74
Unit 8:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
What We Do Every Day
Dialogue:
I go to school at 7 o’clock.
What time do you have lunch?
Unit 8:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
At 11.30. What about you?
Nam:
Alan:
Nam:
What time do you go to school?
Alan:
What We Do Every Day
Alan:
I have lunch at 12.30.
(Bạn đi học vào lúc mấy giờ?)
(Bạn ăn trưa vào lúc mấy giờ?)
(Mình ăn trưa vào lúc 11.30. Còn bạn thì sao?)
(Mình ăn trưa vào lúc 12.30)
(Mình đi học vào lúc 7 giờ.)
* Model Sentences:
S.2: I [go to school] at 7 o’clock.
S.1: What time do you [go to school]?
(Bạn đi học vào lúc mấy giờ?)
Unit 8:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
(Mình đi học vào lúc 7 giờ.)
Hỏi và trả lời về thời gian cho các hoạt động hàng ngày:
What We Do Every Day
2. Look and say: A.2 - P.75
Unit 8:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
What We Do Every Day
2. Look and say: A.2 - P.75
Unit 8:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
What We Do Every Day
7.00 a.m.
go to school
What time do you ........... ?
I ................... .
2. Look and say: A.2 - P.75
Unit 8:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
What We Do Every Day
What time do you ........... ?
I ................... .
11.30 a.m.
have lunch
2. Look and say: A.2 - P.75
Unit 8:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
What We Do Every Day
What time do you ........... ?
I ................... .
3.15 p.m.
do homework
2. Look and say: A.2 - P.75
Unit 8:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
What We Do Every Day
What time do you ........... ?
I ................... .
watch TV
6.00 p.m.
2. Look and say: A.2 - P.75
Unit 8:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
What We Do Every Day
What time do you ........... ?
I ................... .
6.00 p.m.
watch TV
3.15 p.m.
do homework
11.30 a.m.
have lunch
7.00 a.m.
go to school
3. Let’s talk: A.3 - P.75
Unit 8:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
What We Do Every Day
What time do you ............?
I .......................... .
Homework:
* Learn the lesson by heart.
* Do the exercise 1, 2, 3 on P.61, 62, 63 - Workbook.
* Prepare “Unit 7.Lesson 2. A.4, 5, 6 ”
Thank you very much!
Goodbye! See you again.
 
Gửi ý kiến