Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. What we do every day

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:33' 06-03-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích: 0 người
Thuong tin educational department
Teacher: Đỗ Thị Phượng
School: Văn Tự Primary school - Thường Tín – Hà Nội
Friday 27th February 2009
Unit eight: What we do everyday
Theme three: My family
Section A: Part 1,2,3 (Page 74, 75)
Warm up: Điền từ cho sẵn vào chỗ trống các câu sau:
This is my father. He gets up at 6 o’clock. He has (1) ……….. at 6.30 a.m. He goes to work (2) ……… 7 o’clock. He (3) …………. from 7.30 a.m. to 4.30 p.m. He watches (4) ……….. In the evening. He (5) ………… to bed at 10.45 p.m.
At breakfast TV goes works
breakfast
at works
TV
goes
1. Look, listen and repeat
Alan: What time do you go to school?
Nam: I go to school at 7 o’clock.
Alan: What time do you have lunch?
Nam: At 11.30. What about you?
Alan: I have lunch at 12.30.
What time do you go to school?
I go to school at 7 o’clock.
2. Look and say
go to school
have lunch
do homework
watch TV
7.00 a.m.
11.30 a.m.
3.15 p.m.
6.00 a.m.
What time do you _____________?
I _______________ .
3. Let’s talk
What time do you _____________?
I _______________ .
- get up/6.30 a.m.
- have dinner/7.00 a.m.
- watch TV/8.00 p.m.
- have Math lesson/ 3.45 p.m.
- have breakfast/ 7.00 a.m.
- go to bed/10.00 p.m.
Điền những từ sau vào cột đúng
breakfast
watch TV
go to school
dinner
lunch
go to bed
Daily activities
Meals
breakfast
lunch
dinner
go to school
watch TV
go to bed
Consolidation:
Mẫu câu trong bài dùng để hỏi về thời gian chính xác em làm việc gì vào lúc mấy giờ.
What time do you …………………..?
I …………………
Homework:
Learn by heart the form and do exercise 1,2,3 in the workbook ( page 61,62,63)
Good bye and see you again
 
Gửi ý kiến