Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huỳnh Phượng
Ngày gửi: 18h:43' 18-03-2010
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích: 1 người (Trần Thanh Huyền)
LET`S LEARN ENGLISH
BOOK 2
to our class
Monday , April 20th , 2009
Unit 11 :
I/ Vocabulary
- post office (n) : bưu điện
- food stall (n) : cöûa haøng thöïc phaåm
- supermarket (n) : siêu thị
- bookshop (n) : cửa hàng sách
- (to)want : muốn
Places
- clothes (n) : quần áo
A (1,2,3)
Monday , April 20th , 2009
I/ Vocabulary
- p_st off_ce (n) : bưu điện
- fo_d st_ll (n) : cöûa haøng thöïc phaåm
- sup_rm_rket (n) : siêu thị
- b_oksh_p (n) : cửa hàng sách
- (to)w_ _t : muốn
- cl_th_s (n) : quần áo
Unit 11 :
Places
A (1,2,3)
Monday, April 20th , 2009
I/ Vocabulary
II/ Structure:
I want some stamps.
+ Let’s go to the post office.
Tôi muốn có một vài con tem.
+ Chúng ta hãy đi đến bưu điện nhe.
post office (n) : böu ñieän
post office (n) : böu ñieän
food stall (n) : cöûa haøng thöïc phaåm
supermarket (n) : sieâu thò
bookshop (n) : cöûa haøng saùch
clothes (n) : quaàn aùo
(to)want : muoán
Unit 11 :
Places
A (1,2,3)
some stamps
I want ____________ .
post office
Let’s go to the _______________.
some books
bookshop
I want ____________.
Let’s go to the ____________.
Monday, April 20th , 2009
I/ Vocabulary
II/ Structure:
I want some stamps.
+ Let’s go to the post office.
Tôi muốn có một vài con tem.
+ Chúng ta hãy đi đến bưu điện nhe.
post office (n) : böu ñieän
post office (n) : böu ñieän
food stall (n) : cöûa haøng thöïc phaåm
supermarket (n) : sieâu thò
bookshop (n) : cöûa haøng saùch
clothes (n) : quaàn aùo
(to)want : muoán
Unit 11 :
Places
A (1,2,3)
1
2
5
3
6
Lucky number
4
LUCKY NUMBERS
Excellent
Lucky number
 
Gửi ý kiến