Tiếng Việt 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị hoài thương
Ngày gửi: 10h:23' 24-02-2026
Dung lượng: 12.9 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: phạm thị hoài thương
Ngày gửi: 10h:23' 24-02-2026
Dung lượng: 12.9 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 3: Mái trường mến yêu
Bài 5
Giáo viên: ........
Cùng nghe bài Tiếng trống trường
em
1
Khởi động
a. Em thấy những gì trong tranh?
b. Trong tranh đồ vật nào quen thuộc với
em nhất nó được dùng để làm gì?
2
Đọc
Bác trống trường
Tôi là trống trường. Thân hình tôi đẫy đà,
nước da nâu bóng. Học trò thường gọi tôi là
bác trống. Có lẽ vì các bạn ấy thấy tôi ở trường
lâu lắm rồi. Chính tôi cũng không biết mình đến
đây từ bao giờ.
Hằng ngày, tôi giúp học trò ra vào lớp
đúng giờ. Ngày khai trường, tiếng của tôi dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu một năm
học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông điện, thỉnh
thoảng cũng “reng… reng…” báo giờ học.
eng
reng…
reng
Bác trống trường
Tôi là trống trường. Thân hình tôi đẫy đà,
nước da nâu bóng. Học trò thường gọi tôi là
bác trống. Có lẽ vì các bạn ấy thấy tôi ở trường
lâu lắm rồi. Chính tôi cũng không biết mình đến
đây từ bao giờ.
Hằng ngày, tôi giúp học trò ra vào lớp
đúng giờ. Ngày khai trường, tiếng của tôi dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu một năm
học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông điện, thỉnh
thoảng cũng “reng… reng…” báo giờ học.
Tiếng, dõng dạc, chuông điện, thỉnh
thoảng, reng reng
Bác trống trường
Tôi là trống trường. Thân hình tôi đẫy đà,
nước da nâu bóng. Học trò thường gọi tôi là
bác trống. Có lẽ vì các bạn ấy thấy tôi ở trường
lâu lắm rồi. Chính tôi cũng không biết mình đến
đây từ bao giờ.
Hằng ngày, tôi giúp học trò ra vào lớp
đúng giờ. Ngày khai trường, tiếng của tôi dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu một năm
học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông điện, thỉnh
thoảng cũng “reng… reng…” báo giờ học.
Ngày khai trường, tiếng của tôi dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu
một năm học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông
điện, thỉnh thoảng cũng “reng…
reng…” báo giờ học. Nhưng tôi vẫn là
người bạn thân thiết của các cô cậu
học trò.
Bác trống trường
1
Tôi là trống trường. Thân hình tôi đẫy đà,
nước da nâu bóng. Học trò thường gọi tôi là
bác trống. Có lẽ vì các bạn ấy thấy tôi ở
trường lâu lắm rồi. Chính tôi cũng không biết
mình đến đây từ bao giờ.
Hằng ngày, tôi giúp học trò ra vào lớp
đúng giờ. Ngày khai trường, tiếng của tôi
2
dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu
một năm học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông điện, thỉnh
Đẫy
đà
Nâu
bóng
Báo
hiệu
To tròn, mập
mạp
Màu nâu và có độ nhẵn
bóng
Cho biết một điều gì đó
sắp đến
Bác trống trường
Tôi là trống trường. Thân hình tôi đẫy đà,
nước da nâu bóng. Học trò thường gọi tôi là
bác trống. Có lẽ vì các bạn ấy thấy tôi ở trường
lâu lắm rồi. Chính tôi cũng không biết mình đến
đây từ bao giờ.
Hằng ngày, tôi giúp học trò ra vào lớp
đúng giờ. Ngày khai trường, tiếng của tôi dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu một năm
học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông điện, thỉnh
thoảng cũng “reng… reng…” báo giờ học.
3
Trả lời
câu hỏi
a. Trống trường có vẻ ngoài thế nào?
b. Hằng ngày, trống trường giúp học
sinh
việckhai
gì? trường, tiếng trống báo
c. Ngày
hiệu điều gì?
a. Trống trường có vẻ ngoài thế nào?
Trống trường có vẻ ngoài đẫy đà, màu
nâu bóng.
b. Hằng ngày, trống trường giúp học sinh
việc gì?
Hằng ngày, trống trường giúp học sinh ra
vào lớp đúng giờ
c. Ngày khai trường, tiếng trống báo
hiệu điều gì?
Ngày khai trường, tiếng trống báo hiệu
một năm học mới đã đến?
4
Viết vào
vở
Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi b ở
mục 3
Hằng ngày, trống trường giúp học
sinh (…)
Hằng ngày, trống trường giúp
học sinh ra vào lớp đúng giờ.
5
Chọn từ
ngữ
Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết
câu vào vở
Ngày khai
trống trường
trường
báo hệu
Năm nào cũng vậy
chúng em háo hức chờ
(…)đón.
6
Quan sát
tranh
Quan sát tranh và dùng từ ngữ để nói theo
tranh
7
Nghe viết
Nghe
viết
Thỉnh thoảng có chuông điện
báo giờ học. Nhưng trống
trường vẫn là người bạn gần
gũi của học sinh.
8
Tìm từ ngữ
Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Bác trống
trường từ ngữ có chứa vần ang, an, au,
ao.
9
Đọc và
giải câu
đố
Đọc và giải câu
- đố
Ở lớp em mặc áo đen, xanh
Với anh phấn trắng đã thành
bạn thân
Bảng
lớp
- “Reng…reng” là tiếng của tôi
(Là cái gì?)
Ra chơi, vào học, tôi thường báo
ngay
Chuông
điện
( Là cái gì?)
Thân bằng gỗ
Mặt bằng da
Hễ động đến
Là kêu la
Gọi bạn tới
Tiễn bạn về
Đứng đầu hè
Cho người đánh (Là cái Trống
gì?)
trường
Hai đầu, một mặt, bốn chân
Các bạn trò nhỏ kết thân hàng
ngày
Bàncái
ghế
(Là
gì?)
1
Củng
0 cố
Bài 5
Giáo viên: ........
Cùng nghe bài Tiếng trống trường
em
1
Khởi động
a. Em thấy những gì trong tranh?
b. Trong tranh đồ vật nào quen thuộc với
em nhất nó được dùng để làm gì?
2
Đọc
Bác trống trường
Tôi là trống trường. Thân hình tôi đẫy đà,
nước da nâu bóng. Học trò thường gọi tôi là
bác trống. Có lẽ vì các bạn ấy thấy tôi ở trường
lâu lắm rồi. Chính tôi cũng không biết mình đến
đây từ bao giờ.
Hằng ngày, tôi giúp học trò ra vào lớp
đúng giờ. Ngày khai trường, tiếng của tôi dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu một năm
học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông điện, thỉnh
thoảng cũng “reng… reng…” báo giờ học.
eng
reng…
reng
Bác trống trường
Tôi là trống trường. Thân hình tôi đẫy đà,
nước da nâu bóng. Học trò thường gọi tôi là
bác trống. Có lẽ vì các bạn ấy thấy tôi ở trường
lâu lắm rồi. Chính tôi cũng không biết mình đến
đây từ bao giờ.
Hằng ngày, tôi giúp học trò ra vào lớp
đúng giờ. Ngày khai trường, tiếng của tôi dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu một năm
học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông điện, thỉnh
thoảng cũng “reng… reng…” báo giờ học.
Tiếng, dõng dạc, chuông điện, thỉnh
thoảng, reng reng
Bác trống trường
Tôi là trống trường. Thân hình tôi đẫy đà,
nước da nâu bóng. Học trò thường gọi tôi là
bác trống. Có lẽ vì các bạn ấy thấy tôi ở trường
lâu lắm rồi. Chính tôi cũng không biết mình đến
đây từ bao giờ.
Hằng ngày, tôi giúp học trò ra vào lớp
đúng giờ. Ngày khai trường, tiếng của tôi dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu một năm
học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông điện, thỉnh
thoảng cũng “reng… reng…” báo giờ học.
Ngày khai trường, tiếng của tôi dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu
một năm học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông
điện, thỉnh thoảng cũng “reng…
reng…” báo giờ học. Nhưng tôi vẫn là
người bạn thân thiết của các cô cậu
học trò.
Bác trống trường
1
Tôi là trống trường. Thân hình tôi đẫy đà,
nước da nâu bóng. Học trò thường gọi tôi là
bác trống. Có lẽ vì các bạn ấy thấy tôi ở
trường lâu lắm rồi. Chính tôi cũng không biết
mình đến đây từ bao giờ.
Hằng ngày, tôi giúp học trò ra vào lớp
đúng giờ. Ngày khai trường, tiếng của tôi
2
dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu
một năm học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông điện, thỉnh
Đẫy
đà
Nâu
bóng
Báo
hiệu
To tròn, mập
mạp
Màu nâu và có độ nhẵn
bóng
Cho biết một điều gì đó
sắp đến
Bác trống trường
Tôi là trống trường. Thân hình tôi đẫy đà,
nước da nâu bóng. Học trò thường gọi tôi là
bác trống. Có lẽ vì các bạn ấy thấy tôi ở trường
lâu lắm rồi. Chính tôi cũng không biết mình đến
đây từ bao giờ.
Hằng ngày, tôi giúp học trò ra vào lớp
đúng giờ. Ngày khai trường, tiếng của tôi dõng
dạc “tùng… tùng… tùng…”, báo hiệu một năm
học mới.
Bây giờ có thêm anh chuông điện, thỉnh
thoảng cũng “reng… reng…” báo giờ học.
3
Trả lời
câu hỏi
a. Trống trường có vẻ ngoài thế nào?
b. Hằng ngày, trống trường giúp học
sinh
việckhai
gì? trường, tiếng trống báo
c. Ngày
hiệu điều gì?
a. Trống trường có vẻ ngoài thế nào?
Trống trường có vẻ ngoài đẫy đà, màu
nâu bóng.
b. Hằng ngày, trống trường giúp học sinh
việc gì?
Hằng ngày, trống trường giúp học sinh ra
vào lớp đúng giờ
c. Ngày khai trường, tiếng trống báo
hiệu điều gì?
Ngày khai trường, tiếng trống báo hiệu
một năm học mới đã đến?
4
Viết vào
vở
Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi b ở
mục 3
Hằng ngày, trống trường giúp học
sinh (…)
Hằng ngày, trống trường giúp
học sinh ra vào lớp đúng giờ.
5
Chọn từ
ngữ
Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết
câu vào vở
Ngày khai
trống trường
trường
báo hệu
Năm nào cũng vậy
chúng em háo hức chờ
(…)đón.
6
Quan sát
tranh
Quan sát tranh và dùng từ ngữ để nói theo
tranh
7
Nghe viết
Nghe
viết
Thỉnh thoảng có chuông điện
báo giờ học. Nhưng trống
trường vẫn là người bạn gần
gũi của học sinh.
8
Tìm từ ngữ
Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Bác trống
trường từ ngữ có chứa vần ang, an, au,
ao.
9
Đọc và
giải câu
đố
Đọc và giải câu
- đố
Ở lớp em mặc áo đen, xanh
Với anh phấn trắng đã thành
bạn thân
Bảng
lớp
- “Reng…reng” là tiếng của tôi
(Là cái gì?)
Ra chơi, vào học, tôi thường báo
ngay
Chuông
điện
( Là cái gì?)
Thân bằng gỗ
Mặt bằng da
Hễ động đến
Là kêu la
Gọi bạn tới
Tiễn bạn về
Đứng đầu hè
Cho người đánh (Là cái Trống
gì?)
trường
Hai đầu, một mặt, bốn chân
Các bạn trò nhỏ kết thân hàng
ngày
Bàncái
ghế
(Là
gì?)
1
Củng
0 cố
 







Các ý kiến mới nhất