Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 11 - Bài 4: Cái bàn học của tôi - Mở rộng vốn từ đồ vật.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Hiền
Ngày gửi: 12h:12' 24-12-2021
Dung lượng: 26.8 MB
Số lượt tải: 656
Số lượt thích: 0 người
Cái bàn học của tôi (tiết 3)
11
Tuần
Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ Đồ vật (tiếp theo)
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
Luyện từ
3. Giải ô chữ sau:
Sách Tiếng Việt trang 95
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
3. Giải ô chữ sau:
1. Đồ vật có dây hoặc bàn phím khi đánh phát ra tiếng nhạc.
2. Đồ vật có lòng sâu, để nấu thức ăn.
N
Ồ
I
C
A
C
H
Ổ
I
N
Ơ
C
Ò
I
3. Đồ vật để uống nước, có quai, thành đứng.
4. Đồ vật để quét nhà, sân, ...
5. Đồ vật thường làm bằng vải, lụa, để cài hoặc buộc tóc.
6. Đồ vật thường làm bằng nhựa, khi thổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng để báo hiệu.
Đ
À
N
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
2. Luyện câu
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Chiếc nơ đỏ thắm.
Mặt bàn nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới.
Mẫu: - Cái hộp bút xinh xắn.
-> Cái gì xinh xắn?
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Chiếc nơ đỏ thắm.
-> Cái gì đỏ thắm?
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Mặt bàn nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới.
-> Cái gì nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới?
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
Cái gì nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới?
Cái gì đỏ thắm?
b. Đặt 1 – 2 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu)
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
Nêu tên các đồ dùng học tập.
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
b. Đặt 1 – 2 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu)
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
Cái bàn học của tôi (tiết 4)
Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Sách Tiếng Việt trang 96
Kể chuyện
Sách Tiếng Việt trang 96
Con chó nhà hàng xóm
Sách Tiếng Việt trang 96
Xem – kể
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
a. Xem tranh và nói 1-2 câu về nội dung từng bức tranh.
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
b. Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh và từ ngữ gợi ý dưới tranh.
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
c. Kể lại toàn bộ câu chuyện.
Sách Tiếng Việt trang 96
Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ?
Nội dung câu chuyện cho thấy
bạn nhỏ rất yêu quý các con vật.
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60, 61
Về chuẩn bị bài:
Về chuẩn bị bài:
Vở bài tập Tiếng Việt trang 61
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
 
Gửi ý kiến