Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 1 - Bài 1: Bé mai đã lớn - Từ và câu.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 13h:06' 03-09-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích: 0 người

MÔN TIẾNG VIỆT

TI?T 4
Tuần 1
Chủ điểm: Em đã lớn hơn
Khám phá
Chủ điểm: Em đã lớn hơn
Bé Mai đã lớn
Bài 1:
Tiết 4:
Từ và câu
* Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc trong từng bức tranh

Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc trong từng bức tranh
- Em hãy quan sát tranh, đọc từ và chọn từ phù hợp với từng tranh ? ( 5 phút )
Chủ điểm: Em đã lớn hơn
+ Tên gọi cho người
+ Tên gọi cho vật
+ Tên gọi cho việc
Các em suy nghĩ và ghi vào vở nháp , thời gian 10 phút
+ Tên gọi cho người
* Tranh 1: bạn nữ
* Tranh 7: bạn nam
+ Tên gọi cho vật
* Tranh 3: cái chổi
* Tranh 4: quả bóng
* Tranh 8: mớ rau
+ Tên gọi cho việc
* Tranh 2: đá bóng
* Tranh 5: quét nhà
* Tranh 3: nhặt rau
+Đây là các từ dùng để làm gì ?
Đây là các từ dùng để gọi tên cho người, cho vật và cho việc
Em hãy tìm thêm một số từ ngữ về người , vật và từ ngữ
chỉ hoạt động của người, vật ngoài bài ?

+ Từ ngữ chỉ người: bố, mẹ, anh ,chị, trẻ em, học sinh, bác sĩ , thiếu nhi,…




+ Từ ngữ chỉ vật: ti vi, xe đạp, cái ghế, cái bàn, cặp , vở, bút,…
+ Từ ngữ chỉ hoạt động của người: nấu cơm, rửa chén, giặt đồ, đọc sách, lau nhà, ….
+ Từ ngữ chỉ hoạt động của con vật: bắt mồi, trèo cây, gáy, chuyền cành,….
4. Đặt câu có từ ngữ ở bài tập 3
+ Đặt 1 đến 2 câu có các từ ngữ đã tìm ở bài tập 3.
* Các em suy nghĩ và viết ra vở nháp (thời gian 5 phút)
Câu 1: Bạn Long đang đá bóng.
Câu 2: Linh đang rửa bát.
Câu 3: Con mèo đang bắt mồi.
-+ Chia sẻ những suy nghĩ của em sau khi làm việc nhà?
* Việc làm ở nhà của em là việc gì? Em giúp ai trong gia đình làm việc đó?
* Sau khi làm việc đó, em cảm thấy như thế nào?
*Em cảm thấy vui sướng, hạnh phúc, vui vẻ thoải mái,…
* Mọi người trong gia đình em cảm thấy cảm thấy như thế nào?
* Các em suy nghĩ ghi vào giấy nháp thời gian 10 phút nhé.
-+ Chia sẻ những suy nghĩ của em sau khi làm việc nhà?
* Việc làm ở nhà của em là việc gì? Em giúp ai trong gia đình làm việc đó? ( suy nghĩ trả lời)
VD: rửa bát, lau nhà, nhặt rau, cho gà ăn, nhổ tóc bạc, đấm lưng, tưới cây …..
* Em giúp ông bà, bố mẹ,..
* Sau khi làm việc đó, em cảm thấy như thế nào?
Em cảm thấy vui sướng, hạnh phúc, vui vẻ thoải mái,…
+
*Mọi người trong gia đình em cảm thấy cảm thấy như thế nào?( suy nghĩ trả lời)
* Mọi người cảm thấy các em đã lớn hơn trong mắt bố mẹ.
Củng cố bài học
Qua tiết học này các em thêm những gì?
Từ và câu
Đặt câu với từ tìm được
Chia sẻ với bạn về bạn về những điền đã học
468x90
 
Gửi ý kiến