Tiếng Việt 2 tuần 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quach Thi Lan
Ngày gửi: 21h:20' 02-11-2022
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Quach Thi Lan
Ngày gửi: 21h:20' 02-11-2022
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG
VIỆT
Ôn tập 4
(Tiết 7, 8)
Người soạn: Quách Thị Lan
GV trường TH Long Hà B
g
n
ộ
đ
i
Khở
H át
S/79
TIẾNG
VIỆT
Ôn tập 4
(Tiết 7)
1. Mỗi từ ngữ dưới đây có trong bài đọc
nào?
Út Tin
trán dô, má phính
Bà tôi
Nụ cười hiền hậu, giọng ấm áp
Mắt đen lay láy, bụng
phệ
Con lợn đất
Không có hình dáng, màu
sắc
Cô gió
2. Đọc đoạn văn em yêu thích trong
một bài đọc tìm được ở bài tập 1.
Trả lời câu hỏi có trong đoạn văn vừa
đọc.
Đại diện
Nhóm
nhóm4
Út Tin - S/ 21
đọc
Cô gió - S/ 37
trước
lớp.
Con lợn đất - S/ 53
Bà tôi - S/ 69
ề
v
n
ạ
b
i
ớ
v
i
ổ
đ
o
a
r
3. T
ở
h
c
í
h
t
m
e
m
ể
i
đ
c
ặ
đ
ó
c
t
ậ
v
c
ặ
o
người h
c
ợ
ư
đ
c
ọ
đ
i
à
b
t
ộ
m
g
tron
?
1
p
ậ
t
i
à
b
ở
n
ế
đ
c
ắ
nh
?
h
c
í
h
t
m
Vì sao e
- Út Tin
- Cô gió
- Con lợn đất
- Bà
Nhóm 2
trán dô, má phính
mái tóc đen dày
Đặc điểm
của Út Tin
gương mặt lém lỉnh
Đặc điểm
về hình dáng
bên ngoài
ánh mắt như đang cười
mũi hếch
không có hình dáng, màu
sắc
Cô gió
cô
hay
hát
p
ú
i
g
y
a
h
ô
c
Tính
Đặc điểm về màu sắc, tính tình.
i
ờ
ư
ng
Đặc điểm về hình dáng bên ngoài
mắt đen lay láy,
bụng phệ
chân quặp lại
hai tai màu xanh
thân nhuộm đỏ
Con lợn đất
đuôi xinh
xinh
cái mõm nhô ra
Đặc điểm về hình dáng, tính tình.
g
n
ọ
gi
p
á
ấm
Nụ
cười
hiền
hậu
n
ả
i
G
dị
bà
Bàn
tay
ram
ráp
Mái tóc
điểm bạc Đôi m
ắt
có vết
chân
chim
Viết vào Phiếu đọc sách ở
VBT
+ Tên bài đọc
+ Tên người hoặc vật
+ Từ ngữ chỉ đặc điểm em
thích ở người, vật.
Nhận xét
Củng
cố
Từ chỉ đặc điểm
gồm các từ chỉ gì?
Từ chỉ đặc điểm là từ
chỉ màu sắc, hình
dáng, tính tình.
Kết thúc tiết
học
S/79
TIẾNG
VIỆT
Ôn tập 4
(Tiết 8)
Khởi động
BÀI SOẠN CỦA
LAN HƯƠNG
035.447.3852
4. Tìm 3 từ ngữ
chỉ:
Nhóm
Đại diện
4 nhóm trình bày
4. Tìm 3 từ ngữ
chỉ:
ba mẹ
bút mực
hoa mai
bay
nhảy
nhót
tính
nhẩm
đỏ chót
bé tẹo
hiền lành
5. Đặt 1 – 2 câu có từ ngữ tìm
được ở bài tập 4
Các em đã học được các mẫu câu
nào?
Ai là gì?
Ai làm gì?
Ai thế
nào?
5. Đặt 1 – 2 câu có từ ngữ tìm được
BT4
Từ chỉ
Từ chỉ
sự vật
ba mẹ
bút mực
hoa mai
Ai là gì?
hoạt
động
bay
nhảy
nhót
tính
nhẩm
Ai làm gì?
Từ chỉ
đặc điểm
đỏ chót
bé tẹo
hiền lành
Ai thế
nào?
6. Thực hiện các yêu
cầu dưới đây:
a. xếp các câu sau thành 2 nhóm
Câu giới thiệu
Câu chỉ hoạt động
b. Đặt 1 – 2 câu:
• Giới thiệu một người thân của em.
• Nói về hoạt động của một người thân
Nhận xét
Củng cố
Các
Cácem
emvừa
vừaônônlạilạicác
các loại
mẫutừcâu
nào?
nào?
TừMẫu
chỉ sự
vật,
câu:
Aitừ
là chỉ
gì? hoạt
Ai
động,
từ
chỉ
đặc
điểm
làm gì? Ai thế nào?
Hoạt động tiếp
Ôn
nốilại bài
Chuẩn bị bài ôn
5
VIỆT
Ôn tập 4
(Tiết 7, 8)
Người soạn: Quách Thị Lan
GV trường TH Long Hà B
g
n
ộ
đ
i
Khở
H át
S/79
TIẾNG
VIỆT
Ôn tập 4
(Tiết 7)
1. Mỗi từ ngữ dưới đây có trong bài đọc
nào?
Út Tin
trán dô, má phính
Bà tôi
Nụ cười hiền hậu, giọng ấm áp
Mắt đen lay láy, bụng
phệ
Con lợn đất
Không có hình dáng, màu
sắc
Cô gió
2. Đọc đoạn văn em yêu thích trong
một bài đọc tìm được ở bài tập 1.
Trả lời câu hỏi có trong đoạn văn vừa
đọc.
Đại diện
Nhóm
nhóm4
Út Tin - S/ 21
đọc
Cô gió - S/ 37
trước
lớp.
Con lợn đất - S/ 53
Bà tôi - S/ 69
ề
v
n
ạ
b
i
ớ
v
i
ổ
đ
o
a
r
3. T
ở
h
c
í
h
t
m
e
m
ể
i
đ
c
ặ
đ
ó
c
t
ậ
v
c
ặ
o
người h
c
ợ
ư
đ
c
ọ
đ
i
à
b
t
ộ
m
g
tron
?
1
p
ậ
t
i
à
b
ở
n
ế
đ
c
ắ
nh
?
h
c
í
h
t
m
Vì sao e
- Út Tin
- Cô gió
- Con lợn đất
- Bà
Nhóm 2
trán dô, má phính
mái tóc đen dày
Đặc điểm
của Út Tin
gương mặt lém lỉnh
Đặc điểm
về hình dáng
bên ngoài
ánh mắt như đang cười
mũi hếch
không có hình dáng, màu
sắc
Cô gió
cô
hay
hát
p
ú
i
g
y
a
h
ô
c
Tính
Đặc điểm về màu sắc, tính tình.
i
ờ
ư
ng
Đặc điểm về hình dáng bên ngoài
mắt đen lay láy,
bụng phệ
chân quặp lại
hai tai màu xanh
thân nhuộm đỏ
Con lợn đất
đuôi xinh
xinh
cái mõm nhô ra
Đặc điểm về hình dáng, tính tình.
g
n
ọ
gi
p
á
ấm
Nụ
cười
hiền
hậu
n
ả
i
G
dị
bà
Bàn
tay
ram
ráp
Mái tóc
điểm bạc Đôi m
ắt
có vết
chân
chim
Viết vào Phiếu đọc sách ở
VBT
+ Tên bài đọc
+ Tên người hoặc vật
+ Từ ngữ chỉ đặc điểm em
thích ở người, vật.
Nhận xét
Củng
cố
Từ chỉ đặc điểm
gồm các từ chỉ gì?
Từ chỉ đặc điểm là từ
chỉ màu sắc, hình
dáng, tính tình.
Kết thúc tiết
học
S/79
TIẾNG
VIỆT
Ôn tập 4
(Tiết 8)
Khởi động
BÀI SOẠN CỦA
LAN HƯƠNG
035.447.3852
4. Tìm 3 từ ngữ
chỉ:
Nhóm
Đại diện
4 nhóm trình bày
4. Tìm 3 từ ngữ
chỉ:
ba mẹ
bút mực
hoa mai
bay
nhảy
nhót
tính
nhẩm
đỏ chót
bé tẹo
hiền lành
5. Đặt 1 – 2 câu có từ ngữ tìm
được ở bài tập 4
Các em đã học được các mẫu câu
nào?
Ai là gì?
Ai làm gì?
Ai thế
nào?
5. Đặt 1 – 2 câu có từ ngữ tìm được
BT4
Từ chỉ
Từ chỉ
sự vật
ba mẹ
bút mực
hoa mai
Ai là gì?
hoạt
động
bay
nhảy
nhót
tính
nhẩm
Ai làm gì?
Từ chỉ
đặc điểm
đỏ chót
bé tẹo
hiền lành
Ai thế
nào?
6. Thực hiện các yêu
cầu dưới đây:
a. xếp các câu sau thành 2 nhóm
Câu giới thiệu
Câu chỉ hoạt động
b. Đặt 1 – 2 câu:
• Giới thiệu một người thân của em.
• Nói về hoạt động của một người thân
Nhận xét
Củng cố
Các
Cácem
emvừa
vừaônônlạilạicác
các loại
mẫutừcâu
nào?
nào?
TừMẫu
chỉ sự
vật,
câu:
Aitừ
là chỉ
gì? hoạt
Ai
động,
từ
chỉ
đặc
điểm
làm gì? Ai thế nào?
Hoạt động tiếp
Ôn
nốilại bài
Chuẩn bị bài ôn
5
 









Các ý kiến mới nhất