Tuần 14. Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Tuyết Anh
Ngày gửi: 19h:52' 15-10-2009
Dung lượng: 549.0 KB
Số lượt tải: 365
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Tuyết Anh
Ngày gửi: 19h:52' 15-10-2009
Dung lượng: 549.0 KB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng
Các thầy giáo,cô giáo
Dự giờ học Tiếng việt lớp 10A1
Giáo viên
Vũ Thị Tuyết Anh
Giao tiếp
Con ngU?i
Con nGU?i
Ngôn ngữ
Nói
Viết
Cõu 1: Nh?ng bi dó h?c v? ngụn ng?
+ Ho?t d?ng giao ti?p b?ng ngụn ng?
+ D?c di?m c?a ngụn ng? núi v ngụn ng? vi?t
+ Ngụn ng? sinh ho?t (Phong cỏch ngụn ng?-ti?t 1)
Câu 2: Hội thoại:
“A: - Các nhóm khác dọn cỏ xong rồi. Các cậu nhanh tay lên chứ!
B: - Gớm, việc gì mà phải vội!
C: - Ôi dào! Sớm hay muộn thì cũng xong ấy mà!”
=> Ngôn ngữ đời sống sinh hoạt hàng ngày
=> Dạng nói
Tiết 42
Phong cách ngôn ng? sinh hoạt
(ti?p theo)
II. Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
BI H?C
Ng? li?u.
a. Ng? li?u 1:
SGK/113-125: H?c sinh t? nghiờn c?u v trỡnh by.
I. Ngôn ngữ sinh hoạt
Hãy trình bày và nêu nhận xét của cá nhân em về: hoàn cảnh, nhân vật giao tiếp, cách diễn đạt –và- giọng điệu, từ ngữ, câu của hội thoại SGK/113.
D?a di?m, th?i gian c? th?: khu t?p th? X, bu?i trua
Nhõn v?t giao ti?p: Lan, Hựng, Huong, m? Huong, ễng hng
M?c dớch: g?i di h?c
Cỏch di?n d?t, t? hụ g?i (oi), khuyờn b?o thõn m?t (kh? ch?), c?m doỏn quỏt n?t (gỡ m ?m ?m lờn th?), vớ von miờu t? (ch?m nhu rựa, l?ch b l?ch b?ch)
=>Xỏc d?nh, rừ rng
=> Thỏi d?, tỡnh c?m
Gi?ng di?u:
gi?ng thõn m?t (thụng tin, khuyờn b?o, thỳc gi?c, yờu thuong, trỏch múc, kờu g?i, so sỏnh); g?ong b?c b?i, g?t g?ng
- T? ng? cú tớnh kh?u ng? th? hi?n c?m xỳc: gỡ m, g?m, ch?t thụi...
Cõu giu s?c thỏi c?m xỳc: cõu c?m thỏn, cõu nghi v?n, cõu c?u khi?n, nh?ng l?i g?i dỏp, trỏch múc.
b. Ngữ liệu 2.
* Tình huống:
Vào lúc 17 giờ chiều hôm qua, bạn A đến nhà bạn B ở thôn Hạ Xá, xã Tân Khánh, huyện Vụ Bản để mượn sách bài tập toán.
(Học sinh tạo hội thoại một cách tự nhiên)
Phiếu học tập số 1
Cuộc đối thoại diễn ra trong :
+ Thời gian nào?................................................................
+ Ở đâu?............................................................................
+ Có những ai?..................................................................
+ Về vấn đề gì?.................................................................
+ Cách diễn đạt như thế nào?.................................................................................... ......................................................................................
Có sự rõ ràng, cụ thể về thời gian, địa điểm, con người, mục đích, cách thức diễn đạt, từ ngữ giao tiếp hô gọi kèm ngữ điệu, sử dụng cách ví von miêu tả...
2. D?c trung
a.Tính cụ thể
- Cụ thể về hoàn cảnh, về con người, cách nói năng, từ ngữ, cách thức diễn đạt.
- Tác dụng: giúp những nhân vật thực hiện giao tiếp dễ hiểu nhau hơn.
Phiếu học tập số 2
Từ hội thoại “mượn sách”, hãy nhận xét:
+ Giọng điệu của hai bạn.....................
............................................................
+ Nêu những từ ngữ được dùng để chỉ cảm xúc, thái độ...................................
+ Câu nhiều sắc thái cảm xúc là loại câu nào?....................................................................................................................
+ Có yếu tố phụ trợ nào khác ngoài ngôn ngữ để thể hiện cảm xúc?..................
…………………………………………..
+ Giọng điệu thân mật, tự nhiên (kêu gọi, thúc giục, so sánh,..)
+ Từ ngữ khẩu ngữ, tình thái … thể hiện thái độ, cảm xúc.
+ Câu nhiều sắc thái cảm xúc: câu cảm thán, cầu khiến, nghi vấn...
+ Hành vi kèm lời: cử chỉ, nét mặt, ánh mắt, điệu bộ...
2. Đặc trưng
a. Tính cụ thể
b. Tính cảm xúc
*Không có lời nói nào không mang tính cảm xúc:
- Giọng điệu thể hiện thái độ, tình cảm.
- Từ ngữ có tính khẩu ngữ thể hiện cảm xúc; lời gọi, hỏi, đáp.
- Câu nhiều sắc thái cảm xúc: câu cảm thán, câu nghi vấn, câu cầu khiến.
- Hành vi kèm ngôn ngữ: cử chỉ, nét mặt, điệu bộ, ánh mắt...
* Tác dụng: người tiếp nhận nhờ những yếu tố cảm xúc mà hiểu nhanh hơn những gì định nói.
Phiếu học tập số 3
1>Hãy so sánh cách dùng từ ngữ, chọn câu, giọng nói mà hai bạn đã thể hiện?.......................................................................
2> Từ đó có thể kết luận gì về nét riêng của từng người?......................
.................................
- Cách chọn từ ngữ, câu vốn quen dùng,
- Giọng nói (âm thanh) mang nét riêng không lẫn với ai.
c. Tính cá thể
Cách dùng từ, chọn câu, cách nói kèm giọng
điệu riêng vốn ưa dùng của mỗi người => diện
mạo thứ hai, vẻ mặt thứ hai để phân biệt người
này với người khác.
Tác dụng: giúp người tiếp nhận biết thêm một số thông
tin về người đối thoại (giới tính, tuổi tác, địa phương,
trình độ,...)
2. Đặc trưng
Tính cụ thể
Tính cảm xúc
3. Khái niệm
Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt là phong cách mang những dấu hiệu đặc trưng của ngôn ngữ dùng trong trong sinh hoạt giao tiếp hàng ngày .
III. Luyện tập.
1. Bài tập số 1/SGK- 127
Đo¹n nhËt kÝ:
“ 8-3-69
Đi thăm bệnh nhân về giữa đêm khuya.
Trở về phòng nằm thao thức không ngủ được. Rừng khuya im lặng như tờ, không một tiếng chim kêu, không một tiếng lá rụng hoặc một ngọn gió nào đó khẽ rung cành cây. nghĩ gì đấy Th. ơi? Nghĩ gì mà đôi mắt đăm đăm nhìn qua bóng đêm. Qua ánh trăng mờ, Th. thấy biết bao là viễn cảnh tươi đẹp, cả những cận cảnh êm đềm của những ngày sống giữa tình thương trên mảnh đất Đức Phổ này. Rồi cảnh chia li, cảnh đau buồn cũng đến nữa... Đáng trách quá Th. ơi! Th. có nghe tiếng người thương binh khẽ rên, và tiếng súng vẫn nổ nơi xa. Chiến trường vẫn đang mùa chiến thắng.”
(NhËt kÝ ĐÆng Thuú Tr©m, NXB Héi Nhµ văn, Hµ Néi, 2005)
Câu hỏi:
a> Từ ng?, kiểu câu, kiểu diễn đạt nào thể hiện tính cụ thể, tính cảm xúc, tính cá thể của phong cách ngôn ng? sinh hoạt?
b> Theo anh (chị) ghi nhật kí có lợi gỡ cho sự phát triển ngôn ng? của mỡnh?
Trả lời:
Ngôn ng? sử dụng trong đoạn trích nhật kí Dặng Thuỳ Trâm mang đặc trưng của phong cách ngôn ng? sinh hoạt
a>-Tính cụ thể:+ thời gian:đêm khuya; không gian: rừng núi
+ nhân vật giao tiếp: Dặng Thuỳ Trâm
+ cách thức diễn đạt: phân thân đối thoại / độc thoại nội tâm (Nghĩ gỡ đấy Th. ơi?; Nghĩ gỡ mà...)
+ th? hi?n suy nghi v? b?n thõn, cu?c s?ng, m?nh d?t D?c Ph?, chi?n tru?ng v ni?m tin vo tuong lai.
-Tính cảm xúc:+ thể hiện ở giọng điệu thân mật;
+nh?ng câu nghi v?n, cảm thán (Nghĩ gỡ đấyTh. ơi?; Dáng trách quá Th. ơi!...);
+nh?ng từ ng? thể hiện dòng tâm tư: viễn cảnh, cận cảnh, cảnh chia li, cảnh đau buồn.
Tính cá thể: Nét cá thể trong ngôn ng? nhật kí là ngôn ng? của một ngư?i giàu tỡnh cảm, có đời sống nội tâm phong phú, có trách nhiệm... ("nằm thao thức không ngủ được", "Nghĩ gỡ đấy Th. ơi?"; "Th.thấy..";." Dáng trách quá Th. ơi!", " Th. có nghe...?")
=> Suy tu tran tr? v? b?n thõn v tỡnh c?m d?i v?i noi dang sinh s?ng, d?i v?i s? nghi?p cỏch m?ng dang c?ng hi?n.
b> Việc ghi nhật kí rèn luyện ki nang l?a ch?n ngụn ng? vi?t, nang lực lựa chọn tỡnh tiết, tạo d?ng đoạn, bi van. Dặc biệt là cách thức diễn đạt b?c l? suy nghi tỡnh c?m c?a b?n thõn.
.a> Chọn đáp án đúng
Câu ca dao nào sau đây không mang dấu hiệu của phong cách ngôn ng? sinh hoạt?
2. bi t?p 2 .
A. Thuyền ơi có nhớ bến chăng,
Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền.
B. Anh đi, anh nhớ quê nhà,
Nhớ cánh rau muống, nhớ cà dầm tương.
C. Gặp đây anh nắm cổ tay,
Anh hỏi câu này: có lấy anh không.
D. Mình về có nhớ ta chăng,
Ta về ta nhớ hàm răng mình cười.
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
b> Chỉ ra và gọi tên phong cách ngụn ng? của câu duy nhất không cùng loại phong cách ngụn ng? với các câu khác.
A. "- D?ng n? v? chua?
- D?ng n??
- T? cũn ch? d?c l?p..."( Nh?, H?ng Nguyờn)
B. " Bá cứ màu mè riêu cua, nói cái gì cũng xa tít xa tắp, nó làm sao mà hiểu được".
C. "Đại hội Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường THPT X, được tiến hành từ 7 giờ 30 đến 9 giờ 30 ngày 15 tháng 10 năm 2008, tại hội trường ..."
D. " - Ơ nghìn chim sẻ, ơ vạn chim ngói! Ơ tất cả tôi tớ bằng này! Chúng ta ra về nào" (Chi?n th?ng Mtao, Mxõy).
Phong cách ngôn ngữ hành chính
* Ghi nhí: SGK/ 126
Phong cách ngôn ng? sinh hoạt
Khái niệm: Phong cách ngôn ng? sinh hoạt là phong cách mang nh?ng dấu hiệu đặc trưng của ngôn ng? dùng trong giao tiếp hàng ngày
ĐÆc trng c¬ b¶n
Tính cụ thể
Tính cảm xúc
Tính cá thể
*Bài tập về nhà
Bài 2; 3/SGK- 127
So sánh ngôn ngữ thuộc phong cách ngôn ngữ sinh hoạt và ngôn ngữ trong lời giảng của giáo viên.
Chuẩn bị soạn các bài đọc thêm: Vân nước; Cáo bệnh bảo mọi người; Hứng trở về.
XIN TRÂN TRọNG CảM ƠN CáC THầY, CÔ !
cHúC CáC THầY CÔ SứC KHOẻ v THàNH CÔNG TRÊN MọI LĩNH VựC
Phiếu học tập số 1
Cuộc đối thoại diễn ra trong :
+ thời gian nào?...............................................................
+ ở đâu?...........................................................
+ có những ai?..................................................
.......................................................................
+ về vấn đề gì?.................................................
.......................................................................
+cách diễn đạt như thế nào?.............................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Phiếu học tập số 2
Từ hội thoại “mượn sách”, hãy nhận xét:
+ giọng điệu của hai bạn............................................
..................................................................................
+ nêu những từ ngữ được dùng để chỉ cảm xúc, thái độ..............................................................................
..................................................................................
+ câu nhiều sắc thái cảm xúc là loại câu nào?..............
...................................................................................
...................................................................................
+ có yếu tố phụ trợ nào khác ngoài ngôn ngữ để thể hiện cảm xúc?..........................................................
....................................................... .........................
Phiếu học tập số 3
1>Hãy so sánh cách dùng từ ngữ, chọn câu, giọng nói mà hai bạn đã thể hiện?................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
2> Từ đó có thể kết luận gì về nét riêng của từng người?...........................................................
.....................................................................
Các thầy giáo,cô giáo
Dự giờ học Tiếng việt lớp 10A1
Giáo viên
Vũ Thị Tuyết Anh
Giao tiếp
Con ngU?i
Con nGU?i
Ngôn ngữ
Nói
Viết
Cõu 1: Nh?ng bi dó h?c v? ngụn ng?
+ Ho?t d?ng giao ti?p b?ng ngụn ng?
+ D?c di?m c?a ngụn ng? núi v ngụn ng? vi?t
+ Ngụn ng? sinh ho?t (Phong cỏch ngụn ng?-ti?t 1)
Câu 2: Hội thoại:
“A: - Các nhóm khác dọn cỏ xong rồi. Các cậu nhanh tay lên chứ!
B: - Gớm, việc gì mà phải vội!
C: - Ôi dào! Sớm hay muộn thì cũng xong ấy mà!”
=> Ngôn ngữ đời sống sinh hoạt hàng ngày
=> Dạng nói
Tiết 42
Phong cách ngôn ng? sinh hoạt
(ti?p theo)
II. Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
BI H?C
Ng? li?u.
a. Ng? li?u 1:
SGK/113-125: H?c sinh t? nghiờn c?u v trỡnh by.
I. Ngôn ngữ sinh hoạt
Hãy trình bày và nêu nhận xét của cá nhân em về: hoàn cảnh, nhân vật giao tiếp, cách diễn đạt –và- giọng điệu, từ ngữ, câu của hội thoại SGK/113.
D?a di?m, th?i gian c? th?: khu t?p th? X, bu?i trua
Nhõn v?t giao ti?p: Lan, Hựng, Huong, m? Huong, ễng hng
M?c dớch: g?i di h?c
Cỏch di?n d?t, t? hụ g?i (oi), khuyờn b?o thõn m?t (kh? ch?), c?m doỏn quỏt n?t (gỡ m ?m ?m lờn th?), vớ von miờu t? (ch?m nhu rựa, l?ch b l?ch b?ch)
=>Xỏc d?nh, rừ rng
=> Thỏi d?, tỡnh c?m
Gi?ng di?u:
gi?ng thõn m?t (thụng tin, khuyờn b?o, thỳc gi?c, yờu thuong, trỏch múc, kờu g?i, so sỏnh); g?ong b?c b?i, g?t g?ng
- T? ng? cú tớnh kh?u ng? th? hi?n c?m xỳc: gỡ m, g?m, ch?t thụi...
Cõu giu s?c thỏi c?m xỳc: cõu c?m thỏn, cõu nghi v?n, cõu c?u khi?n, nh?ng l?i g?i dỏp, trỏch múc.
b. Ngữ liệu 2.
* Tình huống:
Vào lúc 17 giờ chiều hôm qua, bạn A đến nhà bạn B ở thôn Hạ Xá, xã Tân Khánh, huyện Vụ Bản để mượn sách bài tập toán.
(Học sinh tạo hội thoại một cách tự nhiên)
Phiếu học tập số 1
Cuộc đối thoại diễn ra trong :
+ Thời gian nào?................................................................
+ Ở đâu?............................................................................
+ Có những ai?..................................................................
+ Về vấn đề gì?.................................................................
+ Cách diễn đạt như thế nào?.................................................................................... ......................................................................................
Có sự rõ ràng, cụ thể về thời gian, địa điểm, con người, mục đích, cách thức diễn đạt, từ ngữ giao tiếp hô gọi kèm ngữ điệu, sử dụng cách ví von miêu tả...
2. D?c trung
a.Tính cụ thể
- Cụ thể về hoàn cảnh, về con người, cách nói năng, từ ngữ, cách thức diễn đạt.
- Tác dụng: giúp những nhân vật thực hiện giao tiếp dễ hiểu nhau hơn.
Phiếu học tập số 2
Từ hội thoại “mượn sách”, hãy nhận xét:
+ Giọng điệu của hai bạn.....................
............................................................
+ Nêu những từ ngữ được dùng để chỉ cảm xúc, thái độ...................................
+ Câu nhiều sắc thái cảm xúc là loại câu nào?....................................................................................................................
+ Có yếu tố phụ trợ nào khác ngoài ngôn ngữ để thể hiện cảm xúc?..................
…………………………………………..
+ Giọng điệu thân mật, tự nhiên (kêu gọi, thúc giục, so sánh,..)
+ Từ ngữ khẩu ngữ, tình thái … thể hiện thái độ, cảm xúc.
+ Câu nhiều sắc thái cảm xúc: câu cảm thán, cầu khiến, nghi vấn...
+ Hành vi kèm lời: cử chỉ, nét mặt, ánh mắt, điệu bộ...
2. Đặc trưng
a. Tính cụ thể
b. Tính cảm xúc
*Không có lời nói nào không mang tính cảm xúc:
- Giọng điệu thể hiện thái độ, tình cảm.
- Từ ngữ có tính khẩu ngữ thể hiện cảm xúc; lời gọi, hỏi, đáp.
- Câu nhiều sắc thái cảm xúc: câu cảm thán, câu nghi vấn, câu cầu khiến.
- Hành vi kèm ngôn ngữ: cử chỉ, nét mặt, điệu bộ, ánh mắt...
* Tác dụng: người tiếp nhận nhờ những yếu tố cảm xúc mà hiểu nhanh hơn những gì định nói.
Phiếu học tập số 3
1>Hãy so sánh cách dùng từ ngữ, chọn câu, giọng nói mà hai bạn đã thể hiện?.......................................................................
2> Từ đó có thể kết luận gì về nét riêng của từng người?......................
.................................
- Cách chọn từ ngữ, câu vốn quen dùng,
- Giọng nói (âm thanh) mang nét riêng không lẫn với ai.
c. Tính cá thể
Cách dùng từ, chọn câu, cách nói kèm giọng
điệu riêng vốn ưa dùng của mỗi người => diện
mạo thứ hai, vẻ mặt thứ hai để phân biệt người
này với người khác.
Tác dụng: giúp người tiếp nhận biết thêm một số thông
tin về người đối thoại (giới tính, tuổi tác, địa phương,
trình độ,...)
2. Đặc trưng
Tính cụ thể
Tính cảm xúc
3. Khái niệm
Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt là phong cách mang những dấu hiệu đặc trưng của ngôn ngữ dùng trong trong sinh hoạt giao tiếp hàng ngày .
III. Luyện tập.
1. Bài tập số 1/SGK- 127
Đo¹n nhËt kÝ:
“ 8-3-69
Đi thăm bệnh nhân về giữa đêm khuya.
Trở về phòng nằm thao thức không ngủ được. Rừng khuya im lặng như tờ, không một tiếng chim kêu, không một tiếng lá rụng hoặc một ngọn gió nào đó khẽ rung cành cây. nghĩ gì đấy Th. ơi? Nghĩ gì mà đôi mắt đăm đăm nhìn qua bóng đêm. Qua ánh trăng mờ, Th. thấy biết bao là viễn cảnh tươi đẹp, cả những cận cảnh êm đềm của những ngày sống giữa tình thương trên mảnh đất Đức Phổ này. Rồi cảnh chia li, cảnh đau buồn cũng đến nữa... Đáng trách quá Th. ơi! Th. có nghe tiếng người thương binh khẽ rên, và tiếng súng vẫn nổ nơi xa. Chiến trường vẫn đang mùa chiến thắng.”
(NhËt kÝ ĐÆng Thuú Tr©m, NXB Héi Nhµ văn, Hµ Néi, 2005)
Câu hỏi:
a> Từ ng?, kiểu câu, kiểu diễn đạt nào thể hiện tính cụ thể, tính cảm xúc, tính cá thể của phong cách ngôn ng? sinh hoạt?
b> Theo anh (chị) ghi nhật kí có lợi gỡ cho sự phát triển ngôn ng? của mỡnh?
Trả lời:
Ngôn ng? sử dụng trong đoạn trích nhật kí Dặng Thuỳ Trâm mang đặc trưng của phong cách ngôn ng? sinh hoạt
a>-Tính cụ thể:+ thời gian:đêm khuya; không gian: rừng núi
+ nhân vật giao tiếp: Dặng Thuỳ Trâm
+ cách thức diễn đạt: phân thân đối thoại / độc thoại nội tâm (Nghĩ gỡ đấy Th. ơi?; Nghĩ gỡ mà...)
+ th? hi?n suy nghi v? b?n thõn, cu?c s?ng, m?nh d?t D?c Ph?, chi?n tru?ng v ni?m tin vo tuong lai.
-Tính cảm xúc:+ thể hiện ở giọng điệu thân mật;
+nh?ng câu nghi v?n, cảm thán (Nghĩ gỡ đấyTh. ơi?; Dáng trách quá Th. ơi!...);
+nh?ng từ ng? thể hiện dòng tâm tư: viễn cảnh, cận cảnh, cảnh chia li, cảnh đau buồn.
Tính cá thể: Nét cá thể trong ngôn ng? nhật kí là ngôn ng? của một ngư?i giàu tỡnh cảm, có đời sống nội tâm phong phú, có trách nhiệm... ("nằm thao thức không ngủ được", "Nghĩ gỡ đấy Th. ơi?"; "Th.thấy..";." Dáng trách quá Th. ơi!", " Th. có nghe...?")
=> Suy tu tran tr? v? b?n thõn v tỡnh c?m d?i v?i noi dang sinh s?ng, d?i v?i s? nghi?p cỏch m?ng dang c?ng hi?n.
b> Việc ghi nhật kí rèn luyện ki nang l?a ch?n ngụn ng? vi?t, nang lực lựa chọn tỡnh tiết, tạo d?ng đoạn, bi van. Dặc biệt là cách thức diễn đạt b?c l? suy nghi tỡnh c?m c?a b?n thõn.
.a> Chọn đáp án đúng
Câu ca dao nào sau đây không mang dấu hiệu của phong cách ngôn ng? sinh hoạt?
2. bi t?p 2 .
A. Thuyền ơi có nhớ bến chăng,
Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền.
B. Anh đi, anh nhớ quê nhà,
Nhớ cánh rau muống, nhớ cà dầm tương.
C. Gặp đây anh nắm cổ tay,
Anh hỏi câu này: có lấy anh không.
D. Mình về có nhớ ta chăng,
Ta về ta nhớ hàm răng mình cười.
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
b> Chỉ ra và gọi tên phong cách ngụn ng? của câu duy nhất không cùng loại phong cách ngụn ng? với các câu khác.
A. "- D?ng n? v? chua?
- D?ng n??
- T? cũn ch? d?c l?p..."( Nh?, H?ng Nguyờn)
B. " Bá cứ màu mè riêu cua, nói cái gì cũng xa tít xa tắp, nó làm sao mà hiểu được".
C. "Đại hội Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường THPT X, được tiến hành từ 7 giờ 30 đến 9 giờ 30 ngày 15 tháng 10 năm 2008, tại hội trường ..."
D. " - Ơ nghìn chim sẻ, ơ vạn chim ngói! Ơ tất cả tôi tớ bằng này! Chúng ta ra về nào" (Chi?n th?ng Mtao, Mxõy).
Phong cách ngôn ngữ hành chính
* Ghi nhí: SGK/ 126
Phong cách ngôn ng? sinh hoạt
Khái niệm: Phong cách ngôn ng? sinh hoạt là phong cách mang nh?ng dấu hiệu đặc trưng của ngôn ng? dùng trong giao tiếp hàng ngày
ĐÆc trng c¬ b¶n
Tính cụ thể
Tính cảm xúc
Tính cá thể
*Bài tập về nhà
Bài 2; 3/SGK- 127
So sánh ngôn ngữ thuộc phong cách ngôn ngữ sinh hoạt và ngôn ngữ trong lời giảng của giáo viên.
Chuẩn bị soạn các bài đọc thêm: Vân nước; Cáo bệnh bảo mọi người; Hứng trở về.
XIN TRÂN TRọNG CảM ƠN CáC THầY, CÔ !
cHúC CáC THầY CÔ SứC KHOẻ v THàNH CÔNG TRÊN MọI LĩNH VựC
Phiếu học tập số 1
Cuộc đối thoại diễn ra trong :
+ thời gian nào?...............................................................
+ ở đâu?...........................................................
+ có những ai?..................................................
.......................................................................
+ về vấn đề gì?.................................................
.......................................................................
+cách diễn đạt như thế nào?.............................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Phiếu học tập số 2
Từ hội thoại “mượn sách”, hãy nhận xét:
+ giọng điệu của hai bạn............................................
..................................................................................
+ nêu những từ ngữ được dùng để chỉ cảm xúc, thái độ..............................................................................
..................................................................................
+ câu nhiều sắc thái cảm xúc là loại câu nào?..............
...................................................................................
...................................................................................
+ có yếu tố phụ trợ nào khác ngoài ngôn ngữ để thể hiện cảm xúc?..........................................................
....................................................... .........................
Phiếu học tập số 3
1>Hãy so sánh cách dùng từ ngữ, chọn câu, giọng nói mà hai bạn đã thể hiện?................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
2> Từ đó có thể kết luận gì về nét riêng của từng người?...........................................................
.....................................................................
 







Các ý kiến mới nhất