tiet 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NGUYEN THI THUY
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỳ (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:50' 28-12-2007
Dung lượng: 876.0 KB
Số lượt tải: 147
Nguồn: NGUYEN THI THUY
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỳ (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:50' 28-12-2007
Dung lượng: 876.0 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TẬP THỂ LỚP KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
KIỂM TRA BÀI CŨ
I.CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1.NUCLÊOTIT-ĐƠN PHÂN CỦA ADN
2.CẤU TRÚC CỦA ADN
3.CHỨC NĂNG CỦA ADN
CỦNG CỐ
Axit ribonuclêic(ARN)
Axit đềoxiribonuclêic(ADN)
Có mấy loại axit nucleic?
Có 2 loại axit nuclêic: ADN và ARN.
Axit nuclêic có cấu trúc đa phân gồm nhiều đơn phân nuclêotit.
I. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ADN
1. Nuclêotit- đơn phân của ADN
I. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ADN
Đường đềoxiribozơ
P
Nhóm photphat
4 lọai bazơ nitơ: A: Ađênin, T: Timin, X: Xitôzin, G: Guanin
Các loại nuclêotit của ADN
Có mấy loại nuclêotit, là những loại nào?
Mỗi nuclêotit gồm những thành phần nào?
Cấu tạo của các nuclêotit
Một nucleotit được cấu tạo 3 thành phần:
-Nhóm photphat
-Đường đềoxiribozơ: C5H10O4
-Một trong 4 loại bazơ nitơ: A(Ađênin), T(Timin), G(Guanin), X(Xitôzin)
I. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ADN
Các nuclêotit có điểm nào giống nhau và khác nhau?
Giống nhau: nhóm photphat và đường
Khác nhau: bazơ nitơ
2.Cấu trúc của ADN:
a. Cấu trúc không gian:
I. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ADN
Axit nucleic thường có ở đâu trong tế bào?
ADN có chủ yếu trong nhân TB và ti thể, lạp thể trong TB chất.
ADN tế bào nhân sơ
ADN tế bào nhân thực
Hình dạng của ADN ở tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực?
ADN ở TB nhân sơ có dạng vòng, ở TB nhân thực có dạng thẳng.
ADN có cấu tạo không gian như thế nào? Gồm mấy mạch? Chiều vòng xoắn? Chu kỳ?
Mô hình AND J. Watson và F. crick ,1953
Các nuclêotit trên một mạch liên kết với nhau bằng liên kết nào tạo chuỗi polinuclêotit?
ADN là chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch polynuclêotit, chiều vòng xoắn từ trái sang phải, đường kính vòng xoắn là 2nm, chu kỳ mỗi vòng xoắn là 3,4nm tương ứng 10 cặp nucleotit.
b.Cấu trúc hóa học
Các nucleotit liên kết với nhau nhờ liên kết photphođieste tạo nên chuỗi polynucleotit.
Các nuclêotit trên một mạch liên kết với nhau bằng liên kết nào tạo chuỗi polinuclêotit?
Các nucleotit trên 2 mạch polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắt nào? như thế nào?
Các nucleotit giữa 2 chuỗi polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung:
- A liên kết với T bởi 2 liên kết hiđro.
- G liên kết với X bởi 3 liên kết hiđro
3. Chức năng của ADN
ADN vừa đa dạng vừa đặc thù.
hai phân tử ADN khác nhau về thành phần nào?
Phân tử ADN 1 có A=T=5 nu, G=X= 4 nu
Phân tử ADN 2 có A=T=3 nu, G=X= 3 nu
hai phân tử ADN khác nhau về thành phần nào?
Phân tử ADN 1 có A=T=5 nu, G=X= 4 nu
Phân tử ADN 2 có A=T= 3 nu, G=X= 6 nu
hai phân tử ADN khác nhau về thành phần nào?
Phân tử ADN 1 có A=T=5 nu, G=X= 4 nu
Phân tử ADN 2 có A=T= 5 nu, G=X= 4 nu
Mỗi phân tử ADN được đặc trưng bởi số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêotit.
ADN có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Trình tự nucleotit trên phân tử ADN quy định trình tự nucleotit trên mARN quy định trình tự axit amin trên phân tử protein.
TẬP THỂ LỚP KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
KIỂM TRA BÀI CŨ
I.CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1.NUCLÊOTIT-ĐƠN PHÂN CỦA ADN
2.CẤU TRÚC CỦA ADN
3.CHỨC NĂNG CỦA ADN
CỦNG CỐ
Axit ribonuclêic(ARN)
Axit đềoxiribonuclêic(ADN)
Có mấy loại axit nucleic?
Có 2 loại axit nuclêic: ADN và ARN.
Axit nuclêic có cấu trúc đa phân gồm nhiều đơn phân nuclêotit.
I. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ADN
1. Nuclêotit- đơn phân của ADN
I. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ADN
Đường đềoxiribozơ
P
Nhóm photphat
4 lọai bazơ nitơ: A: Ađênin, T: Timin, X: Xitôzin, G: Guanin
Các loại nuclêotit của ADN
Có mấy loại nuclêotit, là những loại nào?
Mỗi nuclêotit gồm những thành phần nào?
Cấu tạo của các nuclêotit
Một nucleotit được cấu tạo 3 thành phần:
-Nhóm photphat
-Đường đềoxiribozơ: C5H10O4
-Một trong 4 loại bazơ nitơ: A(Ađênin), T(Timin), G(Guanin), X(Xitôzin)
I. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ADN
Các nuclêotit có điểm nào giống nhau và khác nhau?
Giống nhau: nhóm photphat và đường
Khác nhau: bazơ nitơ
2.Cấu trúc của ADN:
a. Cấu trúc không gian:
I. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ADN
Axit nucleic thường có ở đâu trong tế bào?
ADN có chủ yếu trong nhân TB và ti thể, lạp thể trong TB chất.
ADN tế bào nhân sơ
ADN tế bào nhân thực
Hình dạng của ADN ở tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực?
ADN ở TB nhân sơ có dạng vòng, ở TB nhân thực có dạng thẳng.
ADN có cấu tạo không gian như thế nào? Gồm mấy mạch? Chiều vòng xoắn? Chu kỳ?
Mô hình AND J. Watson và F. crick ,1953
Các nuclêotit trên một mạch liên kết với nhau bằng liên kết nào tạo chuỗi polinuclêotit?
ADN là chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch polynuclêotit, chiều vòng xoắn từ trái sang phải, đường kính vòng xoắn là 2nm, chu kỳ mỗi vòng xoắn là 3,4nm tương ứng 10 cặp nucleotit.
b.Cấu trúc hóa học
Các nucleotit liên kết với nhau nhờ liên kết photphođieste tạo nên chuỗi polynucleotit.
Các nuclêotit trên một mạch liên kết với nhau bằng liên kết nào tạo chuỗi polinuclêotit?
Các nucleotit trên 2 mạch polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắt nào? như thế nào?
Các nucleotit giữa 2 chuỗi polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung:
- A liên kết với T bởi 2 liên kết hiđro.
- G liên kết với X bởi 3 liên kết hiđro
3. Chức năng của ADN
ADN vừa đa dạng vừa đặc thù.
hai phân tử ADN khác nhau về thành phần nào?
Phân tử ADN 1 có A=T=5 nu, G=X= 4 nu
Phân tử ADN 2 có A=T=3 nu, G=X= 3 nu
hai phân tử ADN khác nhau về thành phần nào?
Phân tử ADN 1 có A=T=5 nu, G=X= 4 nu
Phân tử ADN 2 có A=T= 3 nu, G=X= 6 nu
hai phân tử ADN khác nhau về thành phần nào?
Phân tử ADN 1 có A=T=5 nu, G=X= 4 nu
Phân tử ADN 2 có A=T= 5 nu, G=X= 4 nu
Mỗi phân tử ADN được đặc trưng bởi số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêotit.
ADN có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Trình tự nucleotit trên phân tử ADN quy định trình tự nucleotit trên mARN quy định trình tự axit amin trên phân tử protein.
 







Các ý kiến mới nhất