Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Cấu trúc lặp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phi Thăng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:49' 20-10-2008
Dung lượng: 934.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
IF (ngay=20) and (thang=11) THEN
Begin
Writeln(`chao mung ngay nha giao viet nam`);
Writeln(`chao mung ngay nha giao viet nam`);
Writeln(`chao mung ngay nha giao viet nam`);
Writeln(`chao mung ngay nha giao viet nam`);
Writeln(`chao mung ngay nha giao viet nam`);
End;
Bài 10
Giáo án điện tử tin học lớp 11
(Phần 1 và phần 2 (lý thuyết))
Tiết 11
Bài toán 1:
Bài toán 2:
Các bài toán đặt vấn đề : Tính tổng S, với a là số nguyên và a>2

cho đến khi
Xuất phát
Lần 1
Lần 2

+…

Lần N




1
Sau mỗi lần thực hiện giá trị tổng S tăng thêm ???? ( với i =1; 2; 3 ; ...;N)
a + i

Cùng tìm thuật toán
Mỗi lần thực hiện giá trị tổng S tăng thêm bao nhiêu?
Bài toán 1:
Bài toán 2:
Cho đến khi
? Số lần lặp biết trước.
Việc tăng giá trị cho tổng S được lặp đi lặp lại cho đến khi
Việc tăng giá trị cho tổng S được lặp đi lặp lại 100 lần.
tìm sự khác biệt
? Số lần lặp chưa biết trước.
các em hãy cho biết
sự khác biệt giữa hai
bài toán?
Cấu trúc lặp
1. Bài toán đặt vấn đề
- Dữ liệu ra (Output) : Tổng S
Lập chương trình tính tổng sau:


- Dữ liệu vào (Input) : Nhập a
Hãy xác định INPUT và OUTPUT của bài toán trên!
I. Lặp với số lần lặp biết trước
Phân tích bài toán (ý tưởng)

Nhận xét:
Ban đầu: S = 1/a
Cộng lần 1: S = S + 1/(a+1)
Cộng lần 2: S = S + 1/(a+2)
Cộng lần 3: S = S + 1/(a+3)


.....
Cộng lần 100: S = S + 1/(a+100)
Bắt đầu từ lần cộng 1 việc tính S được lặp đi lặp lại 100 lần theo quy luật
Ssau = Strước+ 1/(a+i)
với i chạy từ 1 ? 100
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Từ ý tưởng trên em hãy viết thuật toán cho bài toán
B1: Nhập a;
B2: S?1/a; i?0;
B4: Nếu i >100 thì đưa ra giá trị S rồi Kết thúc;
B5 : S? S + 1/(a+i) rồi quay lại bước 3;
B3: i ? i +1;
Xây dựng thuật toán
Phân tích bài toán (ý tưởng 2)

Nhận xét:
Ban đầu: S = 1/a
Cộng lần 1: S = S + 1/(a+100)
Cộng lần 2: S = S + 1/(a+99)
Cộng lần 3: S = S + 1/(a+98)


.....
Cộng lần 100: S = S + 1/(a+1)
Bắt đầu từ lần cộng 1 việc tính S được lặp đi lặp lại 100 lần theo quy luật
Ssau = Strước+ 1/(a+i)
với i chạy từ 100 ? 1
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B1: Nhập a;
B2: S?1/a; i?0;
B4: Nếu i >100 thì đưa ra giá trị S rồi Kết thúc;
B5 : S? S + 1/(a+i) rồi quay lại bước 3;
B3: i ? i +1;
Xây dựng thuật toán
Thuật toán Tong_1a
B1: Nhập a;
B2: S?1/a; i?101;
B4: Nếu i <1 thì đưa ra giá trị S rồi Kết thúc;
B5 : S? S + 1/(a+i) rồi quay lại bước 3;
B3: i ? i -1;
Thuật toán Tong_1b
Thuật toán Tong_1a, giá trị i bắt đầu tham gia vòng lặp là 1 sau mỗi lần lặp i tăng lên 1 cho đến khi i > 100 (i = 101) thì kết thúc lặp (thực hiện 100 lần).
Nhận xét:
Thuật toán Tong_1b, giá trị i bắt đầu tham gia vòng lặp là 100 sau mỗi lần lặp i giảm đi 1 cho đến khi i < 1 (i = 0) thì kết thúc lặp (thực hiện100 lần).

Ta nói cách lặp trong thuật toán Tong_1a là dạng tiến và trong thuật toán Tong_1b là dạng lùi.
FOR := TO DO < câu lệnh>;
VD1: S:=1/a;
FOR i:=1 TO 100 DO S:=S+1/(a+i);
b. Dạng 2 (dạng lùi)
FOR := DOWNTO DO ;

VD1: S:=1/a;
FOR i:=100 DOWNTO 1 DO S:=S+1/(a+i);
a. Dạng 1 (dạng tiến)
2. Lặp với số lần lặp biết trước
VD2: IF (ngay=20) and (thang=11) THEN
FOR i:=1 TO 5 DO writeln(`ngay nha giao Viet Nam`);
VD2:IF (ngay=20) and (thang=11) THEN
FOR i:=5 DOWNTO 5 DO writeln(`ngay nha giao Viet Nam`);
? Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức cùng kiểu với biến đếm, giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối.
VD: For i:= 100 to 200 do write(i);


? Giá trị biến đếm được điều chỉnh tự động, vì vậy câu lệnh sau DO không được thay đổi giá trị biến đếm.

Trong đó
? Biến đếm là biến kiểu số nguyên hoặc kí tự.
VD1: For i:=1 to 10 do write(i);
VD2: For i:=`a` to `z` do write(i);

S := 1 ; i := 2;
i >N
KT
S := S +1/ i ;
i := i +1;
2.08
1.83
1.5
1
4
3
2
Lượt
i
S
2.28
5
Nhập N
S := 1 ; i := 2;
2>5 ?
S
S
S := 1 +1/2 ;
i := 2 +1;
3>5 ?
S := 1.5+1/3 ;
i := 3 +1;
4>5 ?
S := 1.83+1/4 ;
i := 4 +1;
5>5 ?
S := 2.08+1/5;
i := 5 +1;
6
S
S
S
6>5 ?
In Tổng S
Tổng S=2.28
Với N = 5
2.28
Đ
Đ
Mô phỏng thuật toán

Lặp dạng tiến
Lặp dạng lùi
Biến:=
Biến <= GT cuối
Câu lệnh
Biến tự động tăng 1 ĐVị
Biến:=
Biến >= GT đầu
Câu lệnh
Biến tự động giảm 1 ĐVị
Biến:=
Biến <= GT cuối
Câu lệnh
Biến tự động tăng 1 ĐVị
True
False
Biến:=
Biến >= GT đầui
Câu lệnh
Biến tự động giảm 1 ĐVị
True
Lưu đồ hoạt động
Hãy nhớ!
Lặp
FOR ... TO ... DO ....
FOR ... Downto ... DO ...
Lặp với số lần lặp biết trước.
Lặp với số lần lặp không biết trước.
 
Gửi ý kiến