Bài 18. Vật liệu cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Cường
Ngày gửi: 22h:59' 12-11-2008
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Cường
Ngày gửi: 22h:59' 12-11-2008
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Tiết 16
Bài 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Chương III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
I. CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ
PHẦN II: CƠ KHÍ
I. CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN:
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
Chất dẻo
Cao su
Gang
Thép
Cu và hợp kim Cu
Al và hợp kim Al
Xám, trắng,dẻo
Cacbon, hợp kim
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Cao su tự nhiên
Cao su nhân tạo
Các VL khác
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ
1. Tính chất cơ học:
- Tính chất cơ học gồm: tính cứng, tính dẻo, tính bền.
2. Tính chất vật lý:
- Tính chất vật lý: nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khối lượng riêng…..
3. Tính chất hóa học:
- Tính chất hóa học: tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn…
4. Tính chất công nghệ:
- Tính chất công nghệ: khả năng gia công của vật liệu, tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công cắt gọt…
I. CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tính chất cơ học.
Tính chất vật lý.
Tính chất hóa học.
Tính chất công nghệ.
TÍNH CHẤT CƠ KHÍ
Vật liệu kim loại
Tính chất cơ học.
Tính chất công nghệ.
Lưỡi kéo.
Lưỡi cuốc.
Khóa cửa.
Chảo rán.
Thép
Sắt hoặc thép
Thép
Nhôm
Lõi dây dẫn điện
Nhôm
Đồng
Lồng bàn, giá.
Can nhựa.
Vỏ bút bi.
Dép.
Áo mưa.
Ổ cắm diện.
Vỏ quạt điện.
Thước nhựa.
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt rắn
Hoàn thành bài tập: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để cho biết đặc điểm và tính chất của kim loại đen.
Thành phần chủ yếu của kim loại đen là……………………..
Kim loại đen được chia ra làm 2 loại chính là………............
Tỉ lệ các bon trong vật liệu………….gọi là thép……….....gọi là gang.
Gang chia làm …loại là gang ……………………
- Thép chia làm …loại là thép …………………………….
sắt (Fe) và cacbon(C)
gang và thép
≤ 2,14%
> 2,14%
3
xám, dẻo, trắng
2
cac bon và thép hợp kim
So sánh điểm giống và khác nhau của chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Giống nhau:
Nhẹ, dẻo, không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, không bị ôxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ gia công, dễ pha màu, có khả năng chế biến lại.
Khác nhau:
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
- Nhiệt độ nóng chảy thấp, độ bền thấp.
- Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao.
So sánh ưu, nhược điểm và phạm vi sử dụng của vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại.
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
- Dẫn điện tốt.
- Dễ gia công, không bị ôxi hóa, ít mài mòn, giá thành rẻ.
Ưu điểm:
Nhược điểm:
- Khó gia công, dễ bị ôxi hóa, giá thành đắt.
- Không có tính dẫn điện.
Phạm vi sử dụng:
đều được sử dụng nhiều trong sản xuất.
Bài 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Chương III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
I. CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ
PHẦN II: CƠ KHÍ
I. CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN:
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
Chất dẻo
Cao su
Gang
Thép
Cu và hợp kim Cu
Al và hợp kim Al
Xám, trắng,dẻo
Cacbon, hợp kim
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Cao su tự nhiên
Cao su nhân tạo
Các VL khác
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ
1. Tính chất cơ học:
- Tính chất cơ học gồm: tính cứng, tính dẻo, tính bền.
2. Tính chất vật lý:
- Tính chất vật lý: nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khối lượng riêng…..
3. Tính chất hóa học:
- Tính chất hóa học: tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn…
4. Tính chất công nghệ:
- Tính chất công nghệ: khả năng gia công của vật liệu, tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công cắt gọt…
I. CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tính chất cơ học.
Tính chất vật lý.
Tính chất hóa học.
Tính chất công nghệ.
TÍNH CHẤT CƠ KHÍ
Vật liệu kim loại
Tính chất cơ học.
Tính chất công nghệ.
Lưỡi kéo.
Lưỡi cuốc.
Khóa cửa.
Chảo rán.
Thép
Sắt hoặc thép
Thép
Nhôm
Lõi dây dẫn điện
Nhôm
Đồng
Lồng bàn, giá.
Can nhựa.
Vỏ bút bi.
Dép.
Áo mưa.
Ổ cắm diện.
Vỏ quạt điện.
Thước nhựa.
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt rắn
Hoàn thành bài tập: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để cho biết đặc điểm và tính chất của kim loại đen.
Thành phần chủ yếu của kim loại đen là……………………..
Kim loại đen được chia ra làm 2 loại chính là………............
Tỉ lệ các bon trong vật liệu………….gọi là thép……….....gọi là gang.
Gang chia làm …loại là gang ……………………
- Thép chia làm …loại là thép …………………………….
sắt (Fe) và cacbon(C)
gang và thép
≤ 2,14%
> 2,14%
3
xám, dẻo, trắng
2
cac bon và thép hợp kim
So sánh điểm giống và khác nhau của chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Giống nhau:
Nhẹ, dẻo, không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, không bị ôxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ gia công, dễ pha màu, có khả năng chế biến lại.
Khác nhau:
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
- Nhiệt độ nóng chảy thấp, độ bền thấp.
- Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao.
So sánh ưu, nhược điểm và phạm vi sử dụng của vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại.
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
- Dẫn điện tốt.
- Dễ gia công, không bị ôxi hóa, ít mài mòn, giá thành rẻ.
Ưu điểm:
Nhược điểm:
- Khó gia công, dễ bị ôxi hóa, giá thành đắt.
- Không có tính dẫn điện.
Phạm vi sử dụng:
đều được sử dụng nhiều trong sản xuất.
 







Các ý kiến mới nhất