Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Châu Duyên
Ngày gửi: 10h:49' 17-10-2009
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our lesson!
Teacher: Nguyen Van Tuan
Mon Son secondary school
Thursday, october 9th, 2008





Unit 4: Big or small?
Lesson 4: C. Getting ready for school? (C1,2,3)
I. Presentation
1. Mind map.

Things you do in the morning
Get up
Get dressed
Brush teeth
Wash face
Have breakfast
Go to school
2. Vocabulary
Get up(v): Ngủ dậy
Get dressed(v): Mặc đồ áo
Brush (teeth)(v): đánh, chải (răng)
Wash (face)(v): rửa (mặt)
Go(v) đi
Breakfast(n) bữa ăn sáng
Checking vocabulary
Get up(v): ngủ dậy
Brush (teeth)(v): đánh, chải
Wash (face)(v): rửa (mặt)
Go(v): đi
3. Listening(C1 page. 49)
I get up
I get dressed
I brush my teeth
I wash my face
I have breakfast
I go to school
Ba gets up
He gets dressed
He brushes his teeth
He washes his face
He has breakfast
He goes to school
* Model sentences
What do you do in the morning?
I
What does Ba do in the morning?
He
get up
brush my teeth
have breakfast

gets up
brushes his teeth
has breakfast
II. Practice
Word cue drill:

……up
……dressed
…..face
…..to school
…….breakfast
……teeth
Example:
S1: What do you do everymorning?
S2: I get up

S1: What does he do everymorning?
S2: He gets up
III. Further practice
Chain game:
S1: I get up
S2: I get up and I get dressed
S3: I get up, I get dressed and I brush my teeth
S4: …………
V. Homework
Write about you and Ba
What do you do everymorning?
I get up. …………………………….
What does Ba do everymorning?
Ba gets up. ………………………..
 
Gửi ý kiến