Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Duy Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:07' 29-10-2008
Dung lượng: 960.0 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích: 0 người
CHECK YOUR OLD KNOWLEDGE:
Match each subject to the correct items:

LOOK AT THE PICTURES:
DISCUSS IN GROUPS:

1. Which activities do students do at recess?
2. What is the most popular activity at recess?
The most popular Activity
Recess Activity
Meeting friends
Talking about

Eating

Drinking

Chatting

Playing catch/ marbles
Skipping

Talking

Practice: a) Now work with a partner. Ask and answer questions about the students in the picture:
A: What is this boy doing?
B: He’s playing catch.
b) Ask and answer questions with a partner:
a) What do you usually do at recess?
b) Do you usually talk with your friends?
c) What do you usually do after school?
Listen. Match each name to an activity:
1. Mai a. playing catch
2. Kien b. playing marbles
3. Lan c. skipping rope
4. Ba d. playing blindman’ s bluff
2.Listen. Match each name to an activity:
Practice: Fill in the gaps with one suitable word:
At school we often …(1)……….. four classes in the afternoon. After three classes we have a……….(2)……- minute break. It’s time for recess. After a hard lesson, this time ……(3)…….very important. We are all …….(4)………and excited. We can….(5)…….our friends and have fun. During the recess, the yard and classrooms are very…..(6)…….. Many students sit and chat. Some eat or drink. Some play games as blindman’s …(7)…….or catch. Some girls skip rope. Some boys play marbles or swap cards. These activities only stop when the bell….(8)…… Then all the students go into their classrooms and begin the new lesson.
Answer key:
have
15
is
happy
meet
noisy
bluff
rings

Home work:
-Learn by heart new words
- Do exercises( B1,B2) in workbook
- Prepare B3,*B4,*B5

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓