Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §3. Khoảng cách và góc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:29' 20-04-2009
Dung lượng: 393.5 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 0 người
H
Cho tam giác ABC có:
Tính độ dài đường cao AH ?
?
A`
Cho đường thẳng có phương trình: , điểm
Gọi A` là hình chiếu của A trên Tính độ dài đoạn AA` ?
?
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
M`
LG
(1)
(2)
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
HĐ1. Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng trong các trường hợp sau:
a. M(13;14) và
b. M(5;-1) và
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
* Vị của hai điểm đối với một đường thẳng.
* k>0
và k`>0
* Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng.
TH1: k và k` cùng dấu
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
* Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng.
* k<0
và k`<0
* Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng.
TH1: k và k` cùng dấu
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
* Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng.
* k>0
và k`<0
* Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng.
TH2: k và k` khác dấu
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
* Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng.
* k<0
và k`>0
* Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng.
Kết luận về vị trí của M và N khi:
?
TH2: k và k` khác dấu
- k và k` cùng dấu?
- M và N cùng phía với
- k và k` khác dấu?
- M và N khác phía với
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
HĐ2: Cho có:
* Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng.
- M và N cùng phía với
- M và N khác phía với
đường thẳng cắt cạnh nào của
?
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Bài toán 2: Cho hai đường thẳng cắt nhau, có phương trình
* Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng.
- M và N cùng phía với
- M và N khác phía với

CMR pt đường phân giác trong và phân giác ngoài của các góc tạo bởi hai đường thẳng đó có dạng.
* pt đường phân giác trong và ngoài của hai đường thẳng cắt nhau có dạng:
?
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
* Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng.
- M và N cùng phía với
- M và N khác phía với
* pt đường phân giác trong và ngoài của hai đường thẳng cắt nhau có dạng:
VD: Cho có:
Viết phương trình đường phân giác trong của góc A.
LG
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
* Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng.
- M và N cùng phía với
- M và N khác phía với
* pt đường phân giác trong và ngoài của hai đường thẳng cắt nhau có dạng:
BTVN: 15, 18 (SGK - 89,90)
468x90
 
Gửi ý kiến