Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Mạnh
Ngày gửi: 15h:18' 18-09-2013
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích: 0 người
Chúc các em học vui vẻ thoải mái
Tiết 4:
số phần tử của một tập hợp.
Tập hợp con
§4
Số học 6
Chương I: ôn tập và bổ túc về Số tự nhiên
Từ 0; 3; 4 ta viết được các số tự nhiên có ba chữ số sau (các chữ số khác nhau): 304; 340; 403; 430

Bài giải:
KIểM TRA BàI Cũ
Bài 1: (B19/SBT-5)
Dùng ba chữ số 0; 3; 4 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số, các chữ số khác nhau.


Bài 2: (B1/PHT)
Viết số dưới dạng tổng giá trị các chữ số.


Bài giải:
Bài giải:
KIểM TRA BàI Cũ
Bài 3: (B21/SBT-6)
Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó:
Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5.
Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị.
Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 14.


1. SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.

Chú ý:
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng
(Kí hiệu: )

2. TẬP HỢP CON
Chú ý:
Nếu và thì ta nói
A và B là hai tập hợp bằng nhau, kí hiệu A = B
Bài 1: (B16/SGK-13)
Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?
Tập hợp A các số tự nhiên x mà x – 8 = 12.
Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7.
Tập hợp C các số tự nhiên x mà x . 0 = 0.
Tập hợp D các số tự nhiên x mà x . 0 = 3.





a) A có 1 phần tử.
Bài giải
Bài 2: (B17/SGK-13)
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?
Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 20.
Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6.




a) A có 21 phần tử, vì 20 – 0 + 1 = 21.
Bài giải
Bài giải
Bài 3: (B18/SGK-13)
Cho Có thể nói rằng A là tập hợp rỗng hay không?




Tập hợp A có một phần tử là 0. Vậy không thể nói A là tập hợp rỗng.
Bài 4: (B1/PHT)
Cho biết sự khác nhau giữa các tập hợp sau:




Bài giải
là tập hợp không có phần tử nào.
là tập hợp có một phần tử là 0.
là tập hợp có một phần tử là tập hợp rỗng.
Bài giải
Bài 5: (B2-PHT)
Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 9, tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 6, rồi dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên.




Ta thấy mọi phần tử của tập hợp B đều thuộc tập hợp A nên:

Bài giải
Bài 6: (B3-PHT) Cho tập hợp Điền kí hiệu hoặc =
vào ô vuông cho đúng:




hướng dẫn về nhà
Học kĩ lại lý thuyết,

-Làm bài tập: 19; 20; 21; 23 (SGK/13-14)
bài 29  33 (SBT/7)

- Bài 3(PHT) Cho tập hợp A = { 0; 1; 2} Tìm các tập hợp con của tập hợp A.
Xin chân thành cảm ơn
Chúc các em học sinh ngoan, học giỏi
No_avatarf

HAY


 
Gửi ý kiến