Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Nhân với số có hai chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thế Long (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 20-11-2008
Dung lượng: 623.5 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Giảng viên hướng dẫn: Thạc sĩ đào Quang Trung
Người thực hiện: Nguyễn Thị Hồng Vân
Lớp: đại học tiểu học khoá 3 - Tỉnh Nam định
Kiểm tra bài cũ
1. Tính:
Bài làm
1. Tính:
1357
5
5
8
7
6
1567
4
8
6
2
6
2. áp dụng tính chất một số nhân với một tổng để tính:
=
413
( 10 + 3 )
=
413
10
+
413
3
=
4130
+
1239
=
5369
Bài mới
1. Ví dụ: Tính
36
a) áp dụng tính chất một số nhân với một tổng để tính:
=
36
( 20 + 3 )
=
36
20
+
36
3
=
720
+
108
=
828
23
=
?
Nêu nhận xét về thừa số thứ hai của phép nhân 36 x 23 ?
b) Hãy thử đặt tính theo cột dọc và tính kết quả phép tính trên.
Thừa số thứ hai có hai ch? số
Nhân với số có hai chũ số
b) Thông thường ta đặt tính và làm tính như sau:
3
828
2
6
3
1
8
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
1
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.
10
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 nhớ 1
2
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
7
* Hạ 8 ;
0 cộng 2 bằng 2, viết 2 ;
8
2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8 ;
8
36 x 23
=
Hãy so sánh kết quả của 2 cách tính
Đều bằng 828
1. Ví dụ: Tính
36
23
=
?
Nhân với số có hai chũ số
b) Thông thường ta đặt tính và làm tính như sau:
3
828
2
6
3
108
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 nhớ 1
72
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
* Hạ 8 ;
0 cộng 2 bằng 2, viết 2 ;
1 cộng 7 bằng 8, viết 8 ;
36 x 23
=
c) Trong cách tính trên:
108
828
tích riêng thứ Nhất
72
tích riêng thứ Hai
Gọi là
Gọi là
Tích riêng thứ Hai được viết như thế nào so với tích riêng thứ Nhất ?
Tích riêng thứ Hai được viết lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ Nhất
Vỡ nú l 72 ch?c, n?u vi?t d?y d? ph?i l 720.
tích riêng thứ Nhất
tích riêng thứ Hai
Khi nhân với số có 2 chữ số ta cần chú ý điều gì ?
Viết tích riêng thứ Hai lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ Nhất.
Luyện tập
1
Đặt tính rồi tính:
Cả lớp làm bài vào vở.
Chữa bài
86
53
8
25
43
0
8
5
5
4
33
44
2
13
13
2
2
5
4
1
157
24
8
2
4
6
8
6
7
3
1
3
1122
19
8
9
10
0
8
1
3
1
2
2
1
1
2
Hãy nêu cách thực hiện phép nhân 1122 x 19 ?
Khi nhân với số có 2 chữ số ta cần chú ý điều gì?
2
Tính giá trị biểu thức 45 x a với a bằng 13; 26; 39
- Nếu a = 13 thì 45 x a = 45 x 13 = 585
- Nếu a = 26 thì 45 x a = 45 x 26 = 1170
- Nếu a = 39 thì 45 x a = 45 x 39 = 1755
- Hãy so sánh 45 x 13 với 45 x 26 ?
- Cùng có một thừa số là 45 ; 26 gấp 2 lần 13 ; tích 1170 gấp 2 lần 585.
- Qua các ví dụ, hãy nêu nhận xét của mình ?
- Hai phép nhân có cùng một thừa số, thừa số còn lại gấp (kém) bao nhiêu lần thì tích cũng gấp (kém) bấy nhiêu lần.
3
Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang ?
Bài làm
25 quyển vở có tất cả số trang là
48 x 25 = 1200 (trang)
Đáp số: 1200 (trang)
4
Đúng điền chữ ; sai điền chữ và giải thích Vì sao sai và sửa lại cho đúng ?
78
45
390
312
702
96
53
8
28
48
0
8
8
0
5
a)
b)
?
Đ
S
?
Đ
S
Phép tính phần b sai vì khi nhân tích riêng thứ Hai đã không lùi sang trái một cột.
78
45
390
312
702
SỬA LẠI
312
702
0
1
5
3
Hết
Toán 4 - Nhân với số có hai chữ số
A. Mục tiêu:
Biết thực hiện nhân với số có 2 chữ số.
Nhận biết tích riêng thứ nhất và tích riêng thứ hai trong phép nhân với số có hai chữ số.
âp dụng phép nhân với số có 2 chữ số để giải các bài toán có lời văn.
B. Cách thiết kế: Chia làm 9 slide.
Slide 1: Tên đề bài, người hướng dẫn, người thiết kế.
Slide 2: Kiểm tra bài cũ.
Slide 3: Bài mới
Slide 4: Bài mới
Slide 5: Bài tập 1
Slide 6: Bài tập 2
Slide 7: Bài tập 3
Slide 8: Bài tập 4
Slide 9: Mục tiêu bài học.
468x90
 
Gửi ý kiến