Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10-(tiết2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hùng
Ngày gửi: 00h:19' 07-10-2024
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 132
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hùng
Ngày gửi: 00h:19' 07-10-2024
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
Khám phá:
Hàng của số thập phân, Đọc, viết số thập phân
a)
2 ( hai đơn vị )
3/10 ( ba phần mười ) ;
Số gồm 2 đơn vị, ba phần mười ,tám phần trăm.
Viết là : 2,38 . Đọc là : Hai phẩy ba mươi tám.
8/100 ( tám phần một tram )
b)
Hàng
Trăm
Chục
Đơn vị
100
100
100
10
10
1
1
3
2
1
5
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
4
3
1
1
1
,
Số gồm 3 trăm, 2chục, 5đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn.
Viết là: 325,431. Đọc là : Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.
• Muốn viết một số thập phân, trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân.
• Muốn đọc một số thập phân, trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
1) Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
Số thập phân gồm
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười,
2 phần trăm, bốn phần nghìn.
116 đơn vị, 7 phần mười,
1 phần trăm, 5 phần nghìn.
0 đơn vị, 7 phần mười,
3 phần trăm.
26 đơn vị và 408 phần nghìn.
Viết số
Đọc số
35,624
Ba mươi lăm phẩy sáu trăm
hai mươi tư
?
?
?
?
?
?
2. a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004;8,03;25,009 (theo mẫu).
Mẫu: * 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
* 12,004 đọc là: mười hai phẩy không không bốn
3) Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân
số thập phân (theo mẫu)
Hướng dẫn giải:
= 2 = 2,36
= 14 = 14,9
= 0,35 Vậy ta nối như sau
Hàng của số thập phân, Đọc, viết số thập phân
a)
2 ( hai đơn vị )
3/10 ( ba phần mười ) ;
Số gồm 2 đơn vị, ba phần mười ,tám phần trăm.
Viết là : 2,38 . Đọc là : Hai phẩy ba mươi tám.
8/100 ( tám phần một tram )
b)
Hàng
Trăm
Chục
Đơn vị
100
100
100
10
10
1
1
3
2
1
5
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
4
3
1
1
1
,
Số gồm 3 trăm, 2chục, 5đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn.
Viết là: 325,431. Đọc là : Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.
• Muốn viết một số thập phân, trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân.
• Muốn đọc một số thập phân, trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
1) Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
Số thập phân gồm
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười,
2 phần trăm, bốn phần nghìn.
116 đơn vị, 7 phần mười,
1 phần trăm, 5 phần nghìn.
0 đơn vị, 7 phần mười,
3 phần trăm.
26 đơn vị và 408 phần nghìn.
Viết số
Đọc số
35,624
Ba mươi lăm phẩy sáu trăm
hai mươi tư
?
?
?
?
?
?
2. a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004;8,03;25,009 (theo mẫu).
Mẫu: * 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
* 12,004 đọc là: mười hai phẩy không không bốn
3) Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân
số thập phân (theo mẫu)
Hướng dẫn giải:
= 2 = 2,36
= 14 = 14,9
= 0,35 Vậy ta nối như sau
 








Các ý kiến mới nhất