Chương III. §5. Quy đồng mẫu nhiều phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng
Ngày gửi: 12h:15' 06-11-2008
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng
Ngày gửi: 12h:15' 06-11-2008
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Bước 1:Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Bươc 2:Chọn các thừa số nguyên tố chung và riêng
Bước 3:Lập tích các thừa sốnguyên tố chung và riêng mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất
Đáp án
1.Điền số thích hợp vào dấu ?
2.Nêu qui tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số.
Tiết 75: Quy đồng mẫu nhiều phân số
1.Quy đồng mẫu hai phân số
Xét hai phân số
Ta thấy 40 là một bội chung của 5 và 8.Ta sẽ tìm hai phân số có mẫu là 40 và lần lượt bằng
Giải:
Quy đồng mẫu hai phân số là:Biến đổi các phân số đã cho thànhcác phân số tương ứng bằng chúng nhưng cùng có chung một mẫu
?1.Điền số thích hợp vào dấu "?"
Giải:
Nhận xét: 40; 80; 120; 160.đều là các BC(5;8).
Để đơn giản khi quy đồng mẫu haiphân số thường lấy mẫu chung là BCNNcủa các mẫu
2.Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
?2.a).Tìm BCNN(2,5,3,8)
b).Tìm các phân số lần lượt bằng
nhưng có mẫu là BCNN(2,5,3,8)
Giải:
a)BCNN(2,5,3,8)=
Quy tắc :
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân sốvới mẫu dương ta làm như sau:
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN)để làm mẫu chung
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu(bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
?3a) Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu các phân số:
Tìm BCNN(12;30)
BCNN(12;30)=....
Tìm thừa số phụ :
...:12 =...
...:30 =...
Nhân tử và mẫu của mỗi phân sốvới thừa số phụ tương ứng
Giải:
BCNN(12;30)
Thừa số phụ :
60 : 12 = 5
60 : 30 = 2
Nhân tử và mẫucủa mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
b)Quy đồng mẫu các phân số:
Đưa phân số
và quy đồng các phân số với mẫu dương
Giải:
BCNN(44;18;36):
BCNN(44;18;36) =
Thừa số phụ:
396 :44 = 9
396 :18 = 22
396 :36 = 11
Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
HDVN:
Học thuộc quy tắc , vậndụng giải các bài tập 28, 29, 30, 31 (SGK
Bước 1:Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Bươc 2:Chọn các thừa số nguyên tố chung và riêng
Bước 3:Lập tích các thừa sốnguyên tố chung và riêng mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất
Đáp án
1.Điền số thích hợp vào dấu ?
2.Nêu qui tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số.
Tiết 75: Quy đồng mẫu nhiều phân số
1.Quy đồng mẫu hai phân số
Xét hai phân số
Ta thấy 40 là một bội chung của 5 và 8.Ta sẽ tìm hai phân số có mẫu là 40 và lần lượt bằng
Giải:
Quy đồng mẫu hai phân số là:Biến đổi các phân số đã cho thànhcác phân số tương ứng bằng chúng nhưng cùng có chung một mẫu
?1.Điền số thích hợp vào dấu "?"
Giải:
Nhận xét: 40; 80; 120; 160.đều là các BC(5;8).
Để đơn giản khi quy đồng mẫu haiphân số thường lấy mẫu chung là BCNNcủa các mẫu
2.Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
?2.a).Tìm BCNN(2,5,3,8)
b).Tìm các phân số lần lượt bằng
nhưng có mẫu là BCNN(2,5,3,8)
Giải:
a)BCNN(2,5,3,8)=
Quy tắc :
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân sốvới mẫu dương ta làm như sau:
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN)để làm mẫu chung
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu(bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
?3a) Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu các phân số:
Tìm BCNN(12;30)
BCNN(12;30)=....
Tìm thừa số phụ :
...:12 =...
...:30 =...
Nhân tử và mẫu của mỗi phân sốvới thừa số phụ tương ứng
Giải:
BCNN(12;30)
Thừa số phụ :
60 : 12 = 5
60 : 30 = 2
Nhân tử và mẫucủa mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
b)Quy đồng mẫu các phân số:
Đưa phân số
và quy đồng các phân số với mẫu dương
Giải:
BCNN(44;18;36):
BCNN(44;18;36) =
Thừa số phụ:
396 :44 = 9
396 :18 = 22
396 :36 = 11
Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
HDVN:
Học thuộc quy tắc , vậndụng giải các bài tập 28, 29, 30, 31 (SGK
 








Các ý kiến mới nhất