Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Từ đồng âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:31' 21-04-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Bài giảng ngữ văn 7
Tiết 43: Từ đồng âm
1. Thế nào là từ trái nghĩa ? Việc sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng gì?
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
VD: cao - thấp
- Tác dụng của từ trái nghĩa:
KIỂM TRA BÀI CŨ
D. Vui - sướng
2.Các cặp từ sau đây, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

A. Ông - bà
B. Yêu - thương

C. xấu-đẹp
C. Xấu-đẹp
TỪ ĐỒNG ÂM

Tiết 43
I. BÀI HỌC:
NL1: Sgk trang 135
* Giải thích nghĩa của mỗi từ “lồng”trong các câu sau:
a. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
1. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Ghi nhớ sgk tr.135
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
Kết luận:
I. BÀI HỌC:
1. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Bài tập nhanh
Phân biệt nghĩa của từ đồng âm trong câu sau:
a. “Đường ra trận mùa này đẹp lắm.”
( Phạm Tiến Duật)

b. Ngọt như đường.
Đường → đường dùng để ăn.
I. BÀI HỌC:
1. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
2. SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
a. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
→ Dựa vào ngữ cảnh.
I. BÀI HỌC:
1. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Nhờ đâu mà em phân biệt được nghĩa của các từ lồng trong hai câu sau?
1. Đem cá về kho!
2. Họ đem cá về để nhập vào kho.
Câu sau nếu tách khỏi ngữ cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa?
2. SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I. BÀI HỌC:
1. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Em hãy thêm vào câu này một vài từ để câu trở thành đơn nghĩa.
Tìm từ đồng âm, xác định từ loại và nghĩa của từ đồng âm trong câu sau:
ĐT
DT
VD2: Mùa xuân này, tôi được mười lăm xuân xanh.
2. SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I. BÀI HỌC:
1. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
VD1: Tôi đi chợ mua muối về muối cá.
DT
DT
Ghi nhớ 2 sgk tr.136
2. SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I. BÀI HỌC:
1. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Để tránh hiểu lầm do hiện tượng đồng âm gây ra, cần phải chú ý điều gì khi giao tiếp?
đến l.12
2. SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I. BÀI HỌC:
1. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Tìm từ đồng âm với các từ sau: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
“Tháng tám, thu cao, gió thét già,
Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay cuộn vào nương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
Quay về, chống gậy lòng ấm ức ...”
Ví dụ:
-cao 1: cao lương
-cao 2: cây cao
-cao 3: cao tuổi
II. LUYỆN TẬP
Bài 1 sgk tr.136
Bài 2 sgk tr.136
* Nghĩa khác của danh từ cổ:
-Bộ phận của nối đầu với thân (cổ gà, cổ vịt...)
-Chỗ eo gần phần đầu của một số sự vật giống hình cái cổ (cổ bình, cổ chai...)
* Từ đồng âm với danh từ cổ : đồ cổ, thời cổ, cổ tích, ...
-Góp một phần vốn của mình vào công ty, xí nghiệp ( cổ phần, cổ đông...)
Đặt câu với cặp từ đồng âm sau:
- bàn ( danh từ) - bàn (động từ)
- năm ( danh từ) - năm (số từ)
- sâu ( danh từ) - sâu ( tính từ)
Ví dụ :
Chúng tôi ngồi vào bàn để bàn công việc.
Năm nay, em tôi vừa tròn năm tuổi.
Bài 3 sgk tr.136
Bài 4 sgk tr. 136
1. Anh chàng trong câu chuyện trên đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm ?
2. Nếu em là viên quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?
→ Sử dụng từ đồng âm: cái vạc – con vạc
Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc 2 ghi nhớ sgk tr.135, 136.
Làm tiếp phần còn lại của các bài tập1,3.
Học ôn lại tất cả các nội dung phần tiếng Việt học từ đầu năm đến nay, chuẩn bị làm bài kiểm tra một tiết .
xin chào và hẹn gặp lại
 
Gửi ý kiến