Bài 1. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Su Su
Ngày gửi: 12h:54' 02-11-2009
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Su Su
Ngày gửi: 12h:54' 02-11-2009
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
Tiêu chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật
Nguyễn Thị Minh Phượng
Lê Quý Đôn – TP.HCM
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU:
1. Hiểu được nội dung cơ bản của một số tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật.
2. Có ý thức thực hiện các tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật.
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
I. KHỔ GIẤY:
- Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ giấy A0.
A0
A2
A3
A1
A2
A3
A3
A4
A4
Việc quy định khổ giấy có liên quan gì đến các thiết bị sản xuất giấy và in ấn?
Quy định khổ giấy để thống nhất quản lí và tiết kiệm trong sản xuất.
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
I. KHỔ GIẤY:
Mỗi bản vẽ đều có khung vẽ và khung tên. Khung tên được đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ.
Khung tên
Khung vẽ
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
II. TỈ LỆ:
- Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực.
Tỉ lệ thu nhỏ: 1 : 2 1 : 5 1 : 10
1 : 20 1 : 50
1 : 100…
- Tỉ lệ nguyên hình: 1 : 1
- Tỉ lệ phóng to: 2 : 1 5 : 1 10 : 1
20 : 1 50 : 1 100 : 1…
Tùy theo kích thước của vật thể và khổ giấy vẽ mà chọn tỉ lệ phù hợp.
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
III. NÉT VẼ
1. Các loại nét vẽ:
Nét liền đậm
Nét đứt
Nét chấm gạch mảnh
Nét lượn sóng
Nét liền mảnh
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
2. Chiều rộng của nét vẽ:
III. NÉT VẼ
- Thường lấy nét liền đậm là 0,5mm và các nét còn lại là 0,25mm.
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
IV. CHỮ VIẾT
1. Khổ chữ:
Khổ chữ (h) được xác định bằng chiều cao chữ hoa tính bằng mm.
- Chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng 1/10 h.
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
IV. CHỮ VIẾT
2. Kiểu chữ:
- Thường dùng kiểu chữ đứng hoặc nghiêng 750.
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
V. GHI KÍCH THƯỚC
1. Đường kích thước
Được kẻ song song với đoạn thẳng được ghi.
- Ở đầu mút đường kích thước có vẽ mũi tên
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
V. GHI KÍCH THƯỚC
2. Đường gióng kích thước
- Được vẽ bằng nét liền mảnh, thường được kẻ vuông góc với đường kích thước
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
V. GHI KÍCH THƯỚC
3. Chữ số kích thước
Chữ số kích thước chỉ trị số kích thước thực, không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ.
- Kích thước độ dài dùng đơn vị là mm
Kích thước góc dùng đơn vị đo là độ, phút, giây
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
V. GHI KÍCH THƯỚC
4. Kí hiệu ø, R
Trước con số kích thước đường kính của đường tròn ghi kí hiệu ø và bán kính của cung tròn ghi kí hiệu R
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ:
Nhận xét một số kích thước ghi ở hình 1.8, cách ghi nào sai ?
S
Đ
Đ
S
S
Đ
S
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
bản vẽ kĩ thuật
Nguyễn Thị Minh Phượng
Lê Quý Đôn – TP.HCM
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU:
1. Hiểu được nội dung cơ bản của một số tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật.
2. Có ý thức thực hiện các tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật.
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
I. KHỔ GIẤY:
- Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ giấy A0.
A0
A2
A3
A1
A2
A3
A3
A4
A4
Việc quy định khổ giấy có liên quan gì đến các thiết bị sản xuất giấy và in ấn?
Quy định khổ giấy để thống nhất quản lí và tiết kiệm trong sản xuất.
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
I. KHỔ GIẤY:
Mỗi bản vẽ đều có khung vẽ và khung tên. Khung tên được đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ.
Khung tên
Khung vẽ
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
II. TỈ LỆ:
- Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực.
Tỉ lệ thu nhỏ: 1 : 2 1 : 5 1 : 10
1 : 20 1 : 50
1 : 100…
- Tỉ lệ nguyên hình: 1 : 1
- Tỉ lệ phóng to: 2 : 1 5 : 1 10 : 1
20 : 1 50 : 1 100 : 1…
Tùy theo kích thước của vật thể và khổ giấy vẽ mà chọn tỉ lệ phù hợp.
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
III. NÉT VẼ
1. Các loại nét vẽ:
Nét liền đậm
Nét đứt
Nét chấm gạch mảnh
Nét lượn sóng
Nét liền mảnh
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
2. Chiều rộng của nét vẽ:
III. NÉT VẼ
- Thường lấy nét liền đậm là 0,5mm và các nét còn lại là 0,25mm.
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
IV. CHỮ VIẾT
1. Khổ chữ:
Khổ chữ (h) được xác định bằng chiều cao chữ hoa tính bằng mm.
- Chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng 1/10 h.
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
IV. CHỮ VIẾT
2. Kiểu chữ:
- Thường dùng kiểu chữ đứng hoặc nghiêng 750.
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
V. GHI KÍCH THƯỚC
1. Đường kích thước
Được kẻ song song với đoạn thẳng được ghi.
- Ở đầu mút đường kích thước có vẽ mũi tên
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
V. GHI KÍCH THƯỚC
2. Đường gióng kích thước
- Được vẽ bằng nét liền mảnh, thường được kẻ vuông góc với đường kích thước
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
V. GHI KÍCH THƯỚC
3. Chữ số kích thước
Chữ số kích thước chỉ trị số kích thước thực, không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ.
- Kích thước độ dài dùng đơn vị là mm
Kích thước góc dùng đơn vị đo là độ, phút, giây
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
V. GHI KÍCH THƯỚC
4. Kí hiệu ø, R
Trước con số kích thước đường kính của đường tròn ghi kí hiệu ø và bán kính của cung tròn ghi kí hiệu R
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ:
Nhận xét một số kích thước ghi ở hình 1.8, cách ghi nào sai ?
S
Đ
Đ
S
S
Đ
S
I. KHỔ GIẤY
II. TỈ LỆ
1. Các loại nét vẽ
2. Chiều rộng nét vẽ
1. Khổ chữ
2. Kiểu chữ
1. Đường kích thước
2. Đường gióng k.t
3. Chữ số k.t
4. Kí hiệu ø, R
III. NÉT VẼ
IV. CHỮ VIẾT
V. GHI KÍCH THƯỚC
MỤC TIÊU
CỦNG CỐ
 








Các ý kiến mới nhất