Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hoàng Ngọc Anh
Ngày gửi: 22h:23' 31-08-2017
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích: 0 người
1
Phần một:
VẼ KĨ THUẬT
2
Bài 1:
TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY
BẢN VẼ KĨ THUẬT
Chương 1:
VẼ KĨ THUẬT CƠ SỞ
3
Tiêu Chuẩn Trình Bày Bản Vẽ Kĩ Thuật
4
I. KHỔ GIẤY:
Việc quy định khổ giấy có liên quan gì đến các thiết bị sản xuất giấy và in ấn?
Quy định khổ giấy để thống nhất quản lí và tiết kiệm trong sản xuất.
Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ giấy A0.
A0
A1
A1
A2
A2
A3
A3
A4
A4
5
Mỗi bản vẽ đều có khung vẽ và khung tên. Khung tên được đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ.
I. KHỔ GIẤY:
Khung tên
Khung vẽ
6
Tiêu Chuẩn Trình Bày Bản Vẽ Kĩ Thuật
Tiêu Chuẩn Trình Bày Bản Vẽ Kĩ Thuật
II. Tỷ lệ (TCVN 3 – 74)
Tỷ số giữa kích thước trên hình vẽ với kích thước thật tương ứng trên vật thể
Có 3 loại tỷ lệ :
+ Tỷ lệ thu nhỏ : 1:2; 1:5; 1:10;. . .
+ Tỷ lệ phóng to : 2:1; 5:1; 10:1;. . .
+ Tỷ lệ nguyên hình : 1:1
Chú ý :
Ghi tỷ lệ vào trong bản vẽ
: TL 2:1
Chọn tỷ lệ phụ thuộc bản
vẽ và mức độ phức tạp của vật thể
Dù vẽ theo tỷ lệ nào, con
số kích thước ghi trên bản
vẽ là kích thước thật
Thực tế : Vật lớn, vật nhỏ 
Thể hiện thu nhỏ phóng to
Tỷ lệ :
7
Tiêu Chuẩn Trình Bày Bản Vẽ Kĩ Thuật
Tiêu Chuẩn Trình Bày Bản Vẽ Kĩ Thuật
III. NEÙT VEÕ (TCVN 8 – 93)
Quan sát vật thể : Có đường thấy, không thấy, đường tâm và trục, . . . Thê hiện theo các quy định
Đường giới hạn một phần hình cắt
a/2
Nét gạnh chẩm mảnh
Đường tâm, đường trục đối xứng
a/2
Nét đứt mảnh
Đường gióng, đường ghi kích thước
Gạch gạch trên mặt đất
a/2
Nét lượng sóng
Đường bao khuất , cạnh khuất
a/2
Nét liền
mảnh
Đường bao thấy
Khung bản vẽ, khung tên
a
0,5 1,5
Nét liền đậm
(Cơ bản)
Ứng dụng
Bề rộng nét
Hình dạng
Tên nét
8
Tiêu Chuẩn Trình Bày Bản Vẽ Kĩ Thuật
Tiêu Chuẩn Trình Bày Bản Vẽ Kĩ Thuật
1
2
4
3
5
1 : Nét cơ bản (Nét đậm)
Thể hiện các đường nhìn thấy
2 : Nét đứt
Thể hiện các đường không thấy
3 : Nét liền mảnh
Thể hiện các đường gióng và đường ghi kích thước, đường gạch gạch trong các mặt cắt và hình cắt
4 : Nét chấm gạch mảnh
Thể hiện các đường tâm và đường trục
5 : Nét lượn sóng
Phân chia ranh giới giữa hình chiếu và hình cắt
9
III. NÉT VẼ:
1. Các loại nét vẽ:
Nét liền đậm
Nét đứt
Nét chấm gạch mảnh
Nét lượn sóng
Nét liền mảnh
2. Chiều rộng của nét vẽ:
Thường lấy nét liền đậm là 0,5mm và các nét còn lại là 0,25mm.
10
IV. CHỮ VIẾT:
1. Khổ chữ:
- Khổ chữ (h) được xác định bằng chiều cao chữ hoa tính bằng mm.
- Chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng 1/10 h.
2. Kiểu chữ:
Thường dùng kiểu chữ đứng hoặc nghiêng 750.
750
V
V
11
V. GHI KÍCH THƯỚC:
1. Đường kích thước:
2. Đường gióng kích thước:
3. Chữ số kích thước:
4. Kí hiệu Ø, R:
12
CỦNG CỐ:
Nhận xét một số kích thước ghi ở hình 1.8, cách ghi nào sai ?
S
Đ
Đ
S
S
Đ
S
 
Gửi ý kiến