Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 17h:08' 07-09-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích: 0 người
*Bài 1
*Tieâu chuaån trình baøy *baûn veõ kyõ thuaät
*I. KHỔ GIẤY:
*Kí hiệu
*
*
*
*
*
*Kích thước (mm)
*
*
*
*
*
** Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ giấy A0.
*A0
*A1
*A2
*A3
*A4
*A4
*Khổ giấy: Có 5 loại khổ giấy chính: _(bảng 1.1 - sgk)_
*TCVN 7285:2003(ISO 5457:1999) QUY ĐINH.
*1189
*841
*A0
*1189x841
*A1
*841x594
*A2
*594x420
*A3
*420x297
*A4
*297x210
*Khung bản vẽ *_Khung bản vẽ là đường bao kín hình chữ nhật được vẽ bằng nét liền đậm và có khoảng cách tới mép giấy như hình vẽ (hình 1.2 – Sgk)_
*20
*10
*10
*10
*10
*Khung bản vẽ
*10
*10
*20
*I. KHỔ GIẤY:
*Khung tên. * _Khung tên là đường bao kín hình chữ nhật được vẽ bằng nét liền đậm và được đặt ở góc dưới phải của khung bản vẽ._
*20
*10
*10
*10
*10
*Khung tên
*Khung bản vẽ
*10
*10
*20
*I. KHỔ GIẤY:
*GIÁ CHỮ L
*Người vẽ
*Quang Minh
*10/10/21
*Kiểm tra
*Vật liệu
*Thép
*Tỉ lệ
*1 : 1
*Bài số
*03
*Trường THPT Buôn Ma Thuột *Lớp 11A1
*20
*20
*20
*20
*30
*30
*32
*16
*8
*140
*1
*2
*3
*4
*9
*5
*6
*7
*8
*Khung tên.
*_Kích thước và nội dung khung tên được quy định trong hình 3.7/ trg 19 (sgk)_
*_Tên vật được vẽ_ *_Tên vật liệu chế tạo vật được vẽ_ *_Tỉ lệ bản vẽ_ *_Mã số bản vẽ_
*1
*2
*3
*4
*_Tên vật được vẽ_ *_Tên vật liệu chế tạo vật được vẽ_ *_Tỉ lệ bản vẽ_ *_Mã số bản vẽ_ *_Tên trường và lớp_
*5
*6
*7
*8
*9
*I. KHỔ GIẤY:
*_II. TỈ LỆ:_
*_Vật thật_
*_Bản vẽ_
*_Tỉ lệ =_
*_Kt Hình vẽ_
*_Kt Vật_
*TCVN 7286:2003(ISO 5455:1971) QUY ĐINH.
*Định nghĩa:
*_- Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn với kích thước thực tương ứng của vật thể đó._
*II. TỈ LỆ:
*Các loại tỉ lệ:
* Tỉ lệ thu nhỏ: 1 : 2 1 : 5 1 : 10 * 1: 20 1: 50 1: 100 *- Tỉ lệ nguyên hình: 1 : 1 * Tỉ lệ phóng to: 2 : 1 5 : 1 10 : 1 * 20 : 1 50 : 1 100 : 1
*Cách chọn tỉ lệ: _căn cứ vào khổ giấy, kích thước và độ phức tạp của vật thể_
*III. NÉT VẼ
*1. Các loại nét vẽ:
*Đường bao thấy
*Đường bao khuất
*Đường tâm
*Đường giới hạn mặt cắt
*Đường ghi kích thước
*TCVN 8-20:2002(ISO 128:1996) QUY ĐỊNH.
*Đường trục
*Đường gióng
*Đường tuyến ảnh của mc
*III. NÉT VẼ
*1. Các loại nét vẽ:
*2. Chiều rộng của nét vẽ:_ (chọn trong dãy kích thước - Sgk)_
*Thường lấy nét liền đậm từ 0,5mm đến 2mm tùy theo khổ giấy. *VD: với khổ A4 thì ta có thể chọn nét liền đậm là 0,5 còn các nét khác là từ 0,18  0,25
*IV. CHỮ VIẾT
*1. Khổ chữ:
* Khổ chữ _(h)_ được xác định bằng chiều cao chữ IN HOA tính bằng mm. * Có các khổ chữ: 1,8; 2,5; 3,5; 5; 7; 10; 14; 20mm
*TCVN 7284:2003(ISO 3092:2000) QUY ĐỊNH.
*IV. CHỮ VIẾT
*2. Kiểu chữ:
*Kiểu chữ đứng : thường dùng với bản vẽ xây dựng *Kiểu chữ nghiêng 750: thường dùng với bản vẽ cơ khí
*_H_
*_IV. CHỮ ViẾT:_
*_750_
*_h_
*_750_
Đường ghi kt dài là đường song song phần tử cần ghi kích thước và được giới hạn bởi 2 mũi tên chạm vào đg gióng hoặc đg bao
*V. GHI KÍCH THƯỚC
*1. Đường kích thước:
*15
*30
*80
*75°
*R25
*Ø12
*30
*70
*TCVN 7205:2003 QUY ĐỊNH.
*Đg ghi kt góc là một cung tròn được giới hạn bởi hai mũi tên chạm vào hai cạnh của góc. *Đg ghi kt bán kính của cung tròn là đg xuất phát từ tâm của cung tròn và giới hạn bởi mũi tên chạm vào cung tròn. *Đg ghi kt đg kính đi qua tâm của đg tròn và giới hạn bởi hai mũi tên chạm vào đg tròn. *- Đg kt được Vẽ bằng nét liền mảnh
Vẽ bằng nét liền mảnh, xuất phát từ hai đầu của phần tử cần ghi kt và vuông góc với phần tử đó và vượt quá đường kích thước 2 mm
*2. Đường gióng kích thước:
*15
*30
*80
*75°
*R25
*Ø12
*30
*70
*V. GHI KÍCH THƯỚC
*3. Chữ số kích thước:
*_- Chữ số kích thước chỉ trị số kích thước thực của vật và không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ._
*V. GHI KÍCH THƯỚC
*Cách ghi chữ số kích thước
*_- Kích thước độ dài dùng đơn vị là mm và không ghi vào bản vẽ, nếu dùng đơn vị khác thì phải ghi cụ thể._
*_- Kích thước góc dùng đơn vị đo là độ, phút, giây._
*4. Kí hiệu Ø, R:
*_Trước con số kích thước đường kính của đường tròn ghi kí hiệu ø (phi) và bán kính của cung tròn ghi kí hiệu R._
*15
*30
*80
*75°
*R25
*Ø12
*30
*70
*V. GHI KÍCH THƯỚC
*CỦNG CỐ: * Nhận xét một số kích thước ghi ở hình 1.8, cách ghi nào sai ?
*24
*b)
*24
*a)
*24
*c)
*24
*d)
*24
*e)
*24
*f)
*24
*g)
*S


*S
*S

*S
468x90
 
Gửi ý kiến