Tiểu học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Phúc
Ngày gửi: 17h:58' 05-11-2021
Dung lượng: 522.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Phúc
Ngày gửi: 17h:58' 05-11-2021
Dung lượng: 522.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2021
Toán
BÀI 9: SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN(Tiết 2)
I. Mục tiêu:
Biết cách so sánh hai số TN; xếp thứ tự các số TN, làm quen với dạng bài tìm x, biết x< 5, … với x là số TN.
Rèn kĩ năng so sánh hai số TN; xếp thứ tự các số TN, tìm x, biết x< 5, … với x là số TN.
Ghi giá trị của chữ số 6 trong các số sau :
600
652
6000
6952
526
6
KHỞI ĐỘNG
5899
HĐ1A:Điền dấu thích hợp(><)
7000
1202
803
73 584
57 652
<
<
>
99 999
100 000
<
100 000
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
99 362
>
=> Hướng dẫn so sánh hai số tự nhiên
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
98
100
<
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từ trái sang phải.
29869
30005
<
25136
23894
>
Số tự nhiên đã được sắp xếp trong dãy số tự nhiên :
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; ...
- Số ở gần gốc 0 là số bé hơn.
- Số ở xa gốc 0 là số lớn hơn
- Số đứng trước bé hơn số đứng sau ( 8 < 9)
- Số đứng sau lớn hơn số đứng trước (9 > 8)
>
<
=
<
4569 ; 4596 ; 4956 ; 4965.
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
4596 ; 4569 ; 4956 ; 4965.
Hoạt động 4A: Xếp thứ tự các số TN
4965 ; 4956 ; 4596 ; 4569.
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
4569 ; 4965 ; 4956 ; 4659.
Bài 1.
>
<
=
?
8574 ...... 85740
123 465 ....123 456
745 196 ...745 196
434 876 434 878
71 326 713 260
586 406 568 406
<
>
=
>
<
<
B .HO?T D?NG TH?C HNH
Bài 2. Tìm số lớn nhất trong các số sau :
423 607; 204 528; 97 326; 314 605
Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
467 312; 467 213; 467 321; 549 015
467 213;
467 312;
467 321;
549 015
Bài 4. Tìm số tự nhiên x
a) X < 4
b) X < 6
c) 3 < x < 7
=> x = 0; 1; 2; 3; 4; 5
=> x = 4; 5; 6
=> x = 0; 1; 2; 3.
Bài 5. Tìm số tròn chục x.
25 < x < 58
X = 30; 40; 50.
Củng cố - Dặn dò
Hoàn thành mục Ứng dụng/ 24
Chuẩn bị Bài 10
Toán
BÀI 9: SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN(Tiết 2)
I. Mục tiêu:
Biết cách so sánh hai số TN; xếp thứ tự các số TN, làm quen với dạng bài tìm x, biết x< 5, … với x là số TN.
Rèn kĩ năng so sánh hai số TN; xếp thứ tự các số TN, tìm x, biết x< 5, … với x là số TN.
Ghi giá trị của chữ số 6 trong các số sau :
600
652
6000
6952
526
6
KHỞI ĐỘNG
5899
HĐ1A:Điền dấu thích hợp(><)
7000
1202
803
73 584
57 652
<
<
>
99 999
100 000
<
100 000
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
99 362
>
=> Hướng dẫn so sánh hai số tự nhiên
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
98
100
<
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từ trái sang phải.
29869
30005
<
25136
23894
>
Số tự nhiên đã được sắp xếp trong dãy số tự nhiên :
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; ...
- Số ở gần gốc 0 là số bé hơn.
- Số ở xa gốc 0 là số lớn hơn
- Số đứng trước bé hơn số đứng sau ( 8 < 9)
- Số đứng sau lớn hơn số đứng trước (9 > 8)
>
<
=
<
4569 ; 4596 ; 4956 ; 4965.
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
4596 ; 4569 ; 4956 ; 4965.
Hoạt động 4A: Xếp thứ tự các số TN
4965 ; 4956 ; 4596 ; 4569.
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
4569 ; 4965 ; 4956 ; 4659.
Bài 1.
>
<
=
?
8574 ...... 85740
123 465 ....123 456
745 196 ...745 196
434 876 434 878
71 326 713 260
586 406 568 406
<
>
=
>
<
<
B .HO?T D?NG TH?C HNH
Bài 2. Tìm số lớn nhất trong các số sau :
423 607; 204 528; 97 326; 314 605
Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
467 312; 467 213; 467 321; 549 015
467 213;
467 312;
467 321;
549 015
Bài 4. Tìm số tự nhiên x
a) X < 4
b) X < 6
c) 3 < x < 7
=> x = 0; 1; 2; 3; 4; 5
=> x = 4; 5; 6
=> x = 0; 1; 2; 3.
Bài 5. Tìm số tròn chục x.
25 < x < 58
X = 30; 40; 50.
Củng cố - Dặn dò
Hoàn thành mục Ứng dụng/ 24
Chuẩn bị Bài 10
 







Các ý kiến mới nhất