Chương III. §14. Tìm giá trị phân số của một số cho trước

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Hùng
Ngày gửi: 13h:42' 03-04-2009
Dung lượng: 695.0 KB
Số lượt tải: 346
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Hùng
Ngày gửi: 13h:42' 03-04-2009
Dung lượng: 695.0 KB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
V CC EM H?C SINH
Chơn Thành, ngày 2 tháng 4 năm 2009
V? D? GI? THAM L?P
Kiểm tra bài cũ :
Tính : a) 45.60%
b)
Bạn An muốn tô màu hình chữ nhật này.
Em hãy bày cách cho bạn An ?
Nếu hình chữ nhật này có diện tích là
45 cm2 thì An đã tô màu bao nhiêu cm2?
§ 14 . TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
Lời giải :
1. Ví dụ :
45. = 30 (học sinh)
45 . 60% =
Số học sinh lớp 6A thích chơi đá bóng là :
Số học sinh lớp 6A thích chơi đá cầu là :
45.
45 .
+ 60% số học sinh thích chơi đá cầu.
Số học sinh lớp 6A thích chơi bóng chuyền là :
Đáp số : 30 học sinh thích đá bóng
27 học sinh thích đá cầu
10 học sinh thích bóng bàn.
12 học sinh thích bóng chuyền.
Tóm tắt :
Số học sinh lớp 6A thích chơi bóng bàn là :
Tính số học sinh lớp 6A thích chơi bóng bàn?
Tính số học sinh lớp 6A thích chơi bóng chuyền ?
27 ( học sinh )
= 10 ( học sinh )
= 12 ( học sinh)
Lớp 6A : 45 học sinh.
( SGK tr 50)
Hỏi : Số học sinh lớp 6A thích chơi đá bóng, đá cầu, bóng bàn, bóngchuyền?
§ 14 . TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
Lời giải :
1. Ví dụ : ( SGK)
45. = 30 (học sinh )
45 . 60% = 45 . = 27 ( học sinh )
Số học sinh lớp 6A thích chơi đá bóng là :
Số học sinh lớp 6A thích chơi đá cầu là :
45. = 12 ( học sinh)
45 . = 10 ( học sinh )
+ 60% số học sinh thích chơi đá cấu.
Số học sinh lớp 6A thích chơi bóng chuyền là :
Đáp số : 30 học sinh thích đá bóng
27 học sinh thích đá cầu
10 học sinh thích bóng bàn.
12 học sinh thích bóng chuyền.
Tóm tắt : Lớp 6A : 45 học sinh.
Số học sinh lớp 6A thích chơi bóng bàn là :
+ Số học sinh thích chơi đá bóng .
+ Số học sinh thích chơi bóngchuyền.
+ Số học sinh thích chơi bóng bàn .
§ 14 . TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
Giải :
1. Ví dụ : ( SGK)
Tìm : a) của 12 ?
b) của ?
Ví dụ :
2. Quy tắc :
So sánh : 45% của 60 với 60% của 45 ?
Tính 84 % của 25 như thế nào ?
45% của 60 với 60% của 45 bằng nhau
45%.60 = 45.60% = 27
( Trả lời câu hỏi đầu bài và làm bài tập 116 SGK )
Chú ý : khi tính toán mà các số viết dưới dạng hỗn số , phần trăm hay số thập phân , ta nên biến đổi chúng về dạng phân số.
Tổng quát : a%.b = a.b%
(a,b là số tự nhiên khác 0 )
Bài tập 3 :
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
a) của 1 giờ bằng :
b) 3% của 1 tạ bằng :
A. 5 phút. B. 10 phút. C. 12 phút. D.20 phút
A. 0,3 kg. B. 3 kg. C. 30 kg . D. 300 kg
Trở lại bài tập ban đầu: Nếu hình chữ nhật này có diện tích là 45 cm2 vuông thì An đã tô màu bao nhiêu centimét vuông ?
Bài tập 125,126, 127
(tr 23,24 SBT).
Để kiểm tra kết quả các phép tính trên ta có thể sử dụng máy tính bỏ túi. Vậy thì sử dụng máy tính như thế nào để tính được kết quả chính xác và nhanh nhất ? Xin giới thiệu cách sử dụng máy tính bỏ túi loại f(x) 200 hoặc f(x) 500A như sau :
Dùng máy tính bỏ túi :
+ Kiểm tra các kết quả trên ?
+ Tính : a) 3,7% của 13,5
b) 17%,29% 47% của 2534 ?
9 0 x x 3 0 % =
27
2 8 x x 7 8 % =
21,84
Tìm 28% của 78 và của 23,5
18
36
2 0 % =
2 ab/c 5 =
2 3 , 5 % =
6,58
Tìm 60% của 45
4 5 x 6 0 % =
27
Hướng dẫn học bài ở nhà :
Sau bài học này cần nắm vững:
3. Biết sử dụng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả hoặc tính toán khi cần thiết.
4. Vận dụng bài học vào thực tế nếu có thể.
Học bài theo SGK và vở ghi.
Hoàn thành nốt các bài tập : từ bài115 đến bài 120 (SGK).
Học sinh khá giỏi: có thể làm
thêm các bài tập 122,125,126
(tr 23,24 SBT).
Chuẩn bị bài tập phần Luyện tập.
1. Quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước:
2. Biết cách thực hiện phép tính chính xác, nhanh (nếu có thể).
V CC EM H?C SINH
Giáo viên : Nguyễn Thị Vân
Trường THCS Minh Hưng
Chơn Thành, ngày 2 tháng 4 năm 2009
V? D? GI? THAM L?P
Kiểm tra bài cũ :
Tính : a) 45.60%
b)
Bạn An muốn tô màu hình chữ nhật này.
Em hãy bày cách cho bạn An ?
Nếu hình chữ nhật này có diện tích là
45 cm2 thì An đã tô màu bao nhiêu cm2?
§ 14 . TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
Lời giải :
1. Ví dụ :
45. = 30 (học sinh)
45 . 60% =
Số học sinh lớp 6A thích chơi đá bóng là :
Số học sinh lớp 6A thích chơi đá cầu là :
45.
45 .
+ 60% số học sinh thích chơi đá cầu.
Số học sinh lớp 6A thích chơi bóng chuyền là :
Đáp số : 30 học sinh thích đá bóng
27 học sinh thích đá cầu
10 học sinh thích bóng bàn.
12 học sinh thích bóng chuyền.
Tóm tắt :
Số học sinh lớp 6A thích chơi bóng bàn là :
Tính số học sinh lớp 6A thích chơi bóng bàn?
Tính số học sinh lớp 6A thích chơi bóng chuyền ?
27 ( học sinh )
= 10 ( học sinh )
= 12 ( học sinh)
Lớp 6A : 45 học sinh.
( SGK tr 50)
Hỏi : Số học sinh lớp 6A thích chơi đá bóng, đá cầu, bóng bàn, bóngchuyền?
§ 14 . TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
Lời giải :
1. Ví dụ : ( SGK)
45. = 30 (học sinh )
45 . 60% = 45 . = 27 ( học sinh )
Số học sinh lớp 6A thích chơi đá bóng là :
Số học sinh lớp 6A thích chơi đá cầu là :
45. = 12 ( học sinh)
45 . = 10 ( học sinh )
+ 60% số học sinh thích chơi đá cấu.
Số học sinh lớp 6A thích chơi bóng chuyền là :
Đáp số : 30 học sinh thích đá bóng
27 học sinh thích đá cầu
10 học sinh thích bóng bàn.
12 học sinh thích bóng chuyền.
Tóm tắt : Lớp 6A : 45 học sinh.
Số học sinh lớp 6A thích chơi bóng bàn là :
+ Số học sinh thích chơi đá bóng .
+ Số học sinh thích chơi bóngchuyền.
+ Số học sinh thích chơi bóng bàn .
§ 14 . TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
Giải :
1. Ví dụ : ( SGK)
Tìm : a) của 12 ?
b) của ?
Ví dụ :
2. Quy tắc :
So sánh : 45% của 60 với 60% của 45 ?
Tính 84 % của 25 như thế nào ?
45% của 60 với 60% của 45 bằng nhau
45%.60 = 45.60% = 27
( Trả lời câu hỏi đầu bài và làm bài tập 116 SGK )
Chú ý : khi tính toán mà các số viết dưới dạng hỗn số , phần trăm hay số thập phân , ta nên biến đổi chúng về dạng phân số.
Tổng quát : a%.b = a.b%
(a,b là số tự nhiên khác 0 )
Bài tập 3 :
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
a) của 1 giờ bằng :
b) 3% của 1 tạ bằng :
A. 5 phút. B. 10 phút. C. 12 phút. D.20 phút
A. 0,3 kg. B. 3 kg. C. 30 kg . D. 300 kg
Trở lại bài tập ban đầu: Nếu hình chữ nhật này có diện tích là 45 cm2 vuông thì An đã tô màu bao nhiêu centimét vuông ?
Bài tập 125,126, 127
(tr 23,24 SBT).
Để kiểm tra kết quả các phép tính trên ta có thể sử dụng máy tính bỏ túi. Vậy thì sử dụng máy tính như thế nào để tính được kết quả chính xác và nhanh nhất ? Xin giới thiệu cách sử dụng máy tính bỏ túi loại f(x) 200 hoặc f(x) 500A như sau :
Dùng máy tính bỏ túi :
+ Kiểm tra các kết quả trên ?
+ Tính : a) 3,7% của 13,5
b) 17%,29% 47% của 2534 ?
9 0 x x 3 0 % =
27
2 8 x x 7 8 % =
21,84
Tìm 28% của 78 và của 23,5
18
36
2 0 % =
2 ab/c 5 =
2 3 , 5 % =
6,58
Tìm 60% của 45
4 5 x 6 0 % =
27
Hướng dẫn học bài ở nhà :
Sau bài học này cần nắm vững:
3. Biết sử dụng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả hoặc tính toán khi cần thiết.
4. Vận dụng bài học vào thực tế nếu có thể.
Học bài theo SGK và vở ghi.
Hoàn thành nốt các bài tập : từ bài115 đến bài 120 (SGK).
Học sinh khá giỏi: có thể làm
thêm các bài tập 122,125,126
(tr 23,24 SBT).
Chuẩn bị bài tập phần Luyện tập.
1. Quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước:
2. Biết cách thực hiện phép tính chính xác, nhanh (nếu có thể).
V CC EM H?C SINH
Giáo viên : Nguyễn Thị Vân
Trường THCS Minh Hưng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất