Tìm kiếm Bài giảng
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Vũ Thị Khuyên
Ngày gửi: 10h:52' 29-03-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Vũ Thị Khuyên
Ngày gửi: 10h:52' 29-03-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT
HIỆU VÀ TỶ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1. Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
3
5
Số bé :
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
3
5
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Vẽ sơ đồ
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số lớn ( tìm số bé)
Tìm số bé ( hoặc tìm số lớn)
Bài giải
12m
?
Chiều rộng hình chữ nhật là: 28 - 12 = 16 (m)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3 (phần)
Đáp số: Chiều dài: 28 m
Chiều rộng: 16 m.
Chiều rộng:
Chiều dài:
Ta có sơ đồ :
?
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.
Các bước giải :
Bước 1: Vẽ sơ đồ ( dựa vào tỉ số)
Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm số bé ( số lớn)
Bước 4: Tìm số lớn ( số bé)
Bài giải
Ta có sơ đồ:
?
?
123
*Bài tập 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ hai là: 82 + 123 = 205
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Mẹ hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Tính tuổi của mỗi người .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Bài giải:
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 5 = 4 (phần)
Số lớn là: 100 : 4 x 9 = 225
Số bé là: 225 - 100 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
* Số bé nhất có ba chữ số là: 100.
Chúc các em học tốt !
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT
HIỆU VÀ TỶ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1. Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
3
5
Số bé :
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
3
5
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Vẽ sơ đồ
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số lớn ( tìm số bé)
Tìm số bé ( hoặc tìm số lớn)
Bài giải
12m
?
Chiều rộng hình chữ nhật là: 28 - 12 = 16 (m)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3 (phần)
Đáp số: Chiều dài: 28 m
Chiều rộng: 16 m.
Chiều rộng:
Chiều dài:
Ta có sơ đồ :
?
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.
Các bước giải :
Bước 1: Vẽ sơ đồ ( dựa vào tỉ số)
Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm số bé ( số lớn)
Bước 4: Tìm số lớn ( số bé)
Bài giải
Ta có sơ đồ:
?
?
123
*Bài tập 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ hai là: 82 + 123 = 205
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Mẹ hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Tính tuổi của mỗi người .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Bài giải:
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 5 = 4 (phần)
Số lớn là: 100 : 4 x 9 = 225
Số bé là: 225 - 100 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
* Số bé nhất có ba chữ số là: 100.
Chúc các em học tốt !
 









Các ý kiến mới nhất