Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 16h:13' 24-06-2023
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
TÌM HAI SỐ
KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
SGK Toán lớp 4 – Trang 150

01
KHỞI ĐỘNG

KHỈ CON
QUA SÔNG

Câu 1: Tổng của hai số là 16, tỉ số của hai
𝟑
số đó là . Hai số đó là:
𝟓

0
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. Số bé: 6
Số lớn: 10

B. Số bé: 9
Số lớn: 10
C. Số bé: 8
Số lớn: 12

Câu 2: Tổng của hai số là 120, tỉ số của hai
𝟐
số đó là . Hai số đó là:
𝟑

0
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
B. Số bé: 38
A. Số bé: 28
Số lớn: 62
Số lớn: 52
C. Số bé: 48
Số lớn: 72

CHÚC MỪNG !

02

KHÁM PHÁ

Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.

Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là 3 .
5
Tìm hai số đó.
Ta có sơ đồ :

Bài giải
Số bé :

?
24

Số lớn :

?
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là :
5 – 3 = 2 (phần)
Giá trị một phần là :
Số bé là :
Số lớn là :

24 : 2 = 12
12 x 3 = 36
12 x 5 = 60 Hoặc 36 + 24 = 60
Đáp số: Số bé : 36
Số lớn : 60

Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là 3 .
5
Tìm hai số đó.
Ta có sơ đồ :

Bài giải
Số bé :

Ta có sơ đồ :

?
24

Số lớn :

?
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là :
5 – 3 = 2 (phần )
Giá trị một phần là :
Số bé là :
Số lớn là :

24 : 2 = 12
12 x 3 = 36
12 x 5 = 60 Hoặc 36 + 24 = 60
Đáp số: Số bé : 36
Số lớn : 60

?

Số bé :

24

Số lớn :

?
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là :
5 – 3 = 2 (phần)
Giá trị một phần là :
Số lớn là :
Số bé là :

24 : 2 = 12
12 x 5 = 60
60 - 24 = 36
Đáp số: Số bé : 36
Số lớn : 60

Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là 3 .
5
Tìm hai số đó.
Ta có sơ đồ :

Bài giải
Số bé :

?
24

Số lớn :

?
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là :
5 – 3 = 2 (phần )
Giá trị một phần là :
Số bé là :
Số lớn là :

24 : 2 = 12
12 x 3 = 36
12 x 5 = 60
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60

 Bước 1: Vẽ sơ đồ.
 Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau.
 Bước 3: Tìm giá trị 1 phần
(Hiệu của 2 số : Hiệu số phần bằng nhau)

 Bước 4: Tìm hai số đó
(Giá trị 1 phần x Số phần)

TÌM HAI SỐ
KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
SGK Toán lớp 4 – Trang 150

Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều
7
dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó, biết chiều dài bằng
chiều rộng.
4

Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều
7
dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó, biết chiều dài bằng
chiều rộng.
4
Bài giải
Ta có sơ đồ :
Chiều dài :
Chiều rộng:

?m
12 m
?m

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 - 4 = 3 (phần)
Giá trị một phần là:
12 : 3 = 4 (m)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
4 x 7 = 28 (m)
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
4 x 4 = 16 (m)
Đáp số: Chiều dài : 28m
Chiều rộng : 16m

Bài giải
Ta có sơ đồ :

Bài giải
Ta có sơ đồ :

?
Số bé :

24

Số lớn :

5 – 3 = 2 (phần)
Giá trị một phần là :

Số lớn là :

24 : 2 = 12
12 x 3 = 36
12 x 5 = 60

Chiều dài :
Chiều rộng:

?
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là :

Số bé là :

?m

?m
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là :
7 - 4 = 3 (phần)
Giá trị một phần là:
12 : 3 = 4 (m)
Chiều dài của hình chữ nhật là :
4 x 7 = 28 (m)
Chiều rộng của hình chữ nhật là :

Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60

12 m

4 x 4 = 16 (m)
Đáp số: Chiều dài: 28m
Chiều rộng: 16m

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó,
ta làm theo những bước sau:
Bước 1: Vẽ sơ đồ.
Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau.
Bước 3: Tìm giá trị một phần.
Bước 4: Tìm hai số đó.

03
LUYỆN TẬP
SGK Toán lớp 4 – Trang 151

2
Bài 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số là
.
5
Tìm hai số đó.

2
Bài 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số là
.
5
Tìm hai số đó.

Bài giải

Ta có sơ đồ:
Số thứ nhất:

?
123

Số thứ hai:

?
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Giá trị một phần là: 123 : 3 = 41
Số thứ nhất là: 41 x 2 = 82
Số thứ hai là: 41 x 5 = 205
hoặc 82 + 123 = 205 Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205

2
Bài 2: Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng
tuổi mẹ.
7
Tính tuổi mỗi người.

2
Bài 2: Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng
tuổi mẹ.
7
Tính tuổi mỗi người.

Bài giải

Ta có sơ đồ:
Con:

? tuổi

25 tuổi

Mẹ:
? tuổi

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Giá trị một phần là: 25 : 5 = 5 (tuổi)
Tuổi con là:

5 x 2 = 10 (tuổi)

Tuổi mẹ là:

5 x 7 = 35 (tuổi)

hoặc 10 + 25 = 35 (tuổi)

Đáp số : Tuổi con: 10 tuổi
Tuổi mẹ: 35 tuổi

Bài 3: Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số.
9
Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
5

Bài 3: Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số.
9
Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
5
Bài toán này có gì khác so với bài 1,2 ?
Bài toán thuộc dạng ẩn hiệu của hai số.

Trong thực tế, khi gặp những bài toán ẩn hiệu
hoặc ẩn tỉ số, ta phải làm gì ?
Để làm được bài toán này, trước tiên ta phải tìm
hiệu và tỉ số của hai số (thiếu yếu tố nào ta tìm
yếu tố đó) rồi sau đó thực hiện 4 bước giải.

04

CỦNG CỐ
SGK Toán lớp 4 – Trang 150, 151

Tìm hai số khi
biết tổng và tỉ số
của hai số đó
Thực hiện 4 bước giải

Giống

Bước 1:
(Vẽ sơ đồ)

Biểu diễn
tổng của 2 số

Bước 2:

Tìm tổng số
phần bằng nhau

Khác

Tìm hai số khi
biết hiệu và tỉ số
của hai số đó
Thực hiện 4 bước giải

Biểu diễn
hiệu của 2 số
Tìm hiệu số phần
bằng nhau

Dặn dò
Chuẩn bị bài Luyện tập
(Trang 151 - SGK)

Bài 3: Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số.
9
Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
5
Bài giải:
Số bé nhất có ba chữ số là: 100.

Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 5 = 4 (phần)
Giá trị một phần là: 100 : 4 = 25
Số lớn là:
25 x 9 = 225
hoặc 225 – 100 = 125
Số bé là:
25 x 5 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
 
Gửi ý kiến