Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Khái quát về nhóm halogen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyen van luong
Người gửi: Van Minh Hoang
Ngày gửi: 19h:31' 12-01-2010
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
1
2
MỤC TIÊU
3
4
5
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
V. Điều chế
I. Lịch sử tìm ra nguyên tố
6
I. Lịch sử tìm ra nguyên tố
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
V. Điều chế
Thảo luận nhóm
CÁC HALOGEN ĐƯỢC TÌM RA
VÀ ĐẶT TÊN NHƯ THẾ NÀO?
7
Scheele
Lịch sử coi năm 1771 là năm tìm ra flo. Khi nhà hóa học Thụy Điển Scheele chưng hỗn hợp khoáng vật fluorit (CaF2) với axit sunfuric (H2SO4), ông thu được một chất mới
Ứng dụng: tách đồng vị 235U trong phản ứng hạt nhân, nhựa nhân tạo teflon, ngăn ngừa sâu răng…
8
Scheele
Năm 1774, nhà hoá học Thụy Điển Scheele lần đầu tiên đã tìm ra được nguyên tố clo. Ông đã dùng axit clohiđric (HCl) tác dụng lên khoáng vật piroluzit ( MnO2) thấy xuất hiện khí màu vàng lục, mùi xốc- đó lá khí clo.
Ứng dụng: khử trùng nước, thuốc bào vệ thực vật, tẩy trắng vài sợi, ….
9
Balard
Năm 1825, sau khi cho nước clo vào dung dịch nước cái (nước còn lại sau khi kết tinh muối NaCl từ nước biển) A.Balard thấy có chất màu vàng nâu xuất hiện- đó là brom.
Ứng dụng: dược phẩm, phẩm nhuộm, chế tạo AgBr tráng lên phim ảnh…….
10
Courtois
Năm 1825, sau khi cho nước clo vào dung dịch nước cái (nước còn lại sau khi kết tinh muối NaCl từ nước biển) A.Balard thấy có chất màu vàng nâu xuất hiện- đó là brom.
Ứng dụng: dược phẩm, phẩm nhuộm, chế tạo AgBr tráng lên phim ảnh…….
I
11
I. Lịch sử tìm ra nguyên tố
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
V. Điều chế
12
185,5
113,6
Đen tím
rắn
2,66
I
59,2
-7,3
Nâu đỏ
lỏng
2,96
Br
-34,1
-101,0
Vàng lục
khí
3,16
Cl
-188,1
-219,6
Lục nhạt
khí
3,98
F
giảm dần
tăng dần
đậm dần
tăng dần
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CÁC HALOGEN
13
Làm lạnh hơi iôt được tinh thể iot
đun nóng nhẹ ở áp suất khí quyển
Phim
14
III. Tính chất hóa học
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng
V. Điều chế
I. Lịch sử tìm ra nguyên tố
Halogen có thể có các số oxi hóa nào. Giải thích?
15
trạng thái kích thích
trạng thái cơ bản
16
Như vậy: Cl, Br, I không chỉ có số OXH âm là -1 mà còn có các số OXH dương là +1,+3,+5,+7.
-1
+1
+7
+3
+5
0
Số OXH
Cl2 ,Br2, I2
tính khử
tính OXH
Flo có độ âm điện lớn nhất, chỉ có tính OXH
F2
17
Vì sao nói halogen có tính OXH mạnh?
Giải thích tính OXH giảm từ F đến I ?
18
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
X + 1e  X-
7 e lớp ngoài cùng
độ âm điện lớn
e
8 e lớp ngoài cùng giống khí hiếm liền kề
…ns2 np 5
…ns2 np6
Phi kim điển hình
Tính OXH mạnh
19
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với kim loại
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng
V. Điều chế
2. Tác dụng với hiđro
3. Tác dụng với H2O và dung dịch kiềm
I. Lịch sử tìm ra nguyên tố
4. Tác dụng với muối của các halogen khác
5. Tác dụng với các chất khác
20
Phim
2
3
2
FeCl3
Fe + Cl2
Phim
2
2
NaCl
Na + Cl2
2
3
2
AuF3
Au + F2
Phim
2
3
2
Al + Br2
AlBr3
Phim
2
3
2
AlI3
Al + I2
1. Tác dụng với kim loại
21
Flo, clo, brom, iot có khả năng phản ứng với kim loại, thể hiện tính OXH nhưng tính OXH này giảm dần từ F->I nên khả năng phản ứng với kim loại cũng giảm dần.
1. Tác dụng với kim loại
22
2. Tác dụng với hiđro
2
HF(k)
H2(k) + F2(k)
Phim
2
HCl(k)
H2(k) + Cl2(k)
2
HBrk)
H2(k) + Br2(l)
2
HI(k)
H2(k) + I2(r)
23
2. Tác dụng với hiđro
0
-1
+1
H2 (K) + X2  2HX (K)
0
X là halogen
Dựa vào điều kiện phản ứng và năng lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng, ta nhận thấy tính OXH của halogen giảm từ FI
24
3. Tác dụng với H2O và dung dịch kiềm
a. Tác dụng với H2O
Iot ít tan trong nước
H2O + Br2 (l)  HBrO + HBr
H2O + Cl2 (k)  HClO + HCl
2H2O + 2F2 (k)  4HF + O2 ↑
Axit flohiđric
Axit hipoclorơ
Axit hipobromơ
25
Natri hipoclorit
Natri hipobromrit
Phim
b. Tác dụng với kiềm
3. Tác dụng với H2O và dung dịch kiềm
26
Phim
Phim
Phim
2NaBr + Cl2  2NaCl + Br2
2NaI + Cl2  2NaCl + I2
2NaI + Br2  2NaBr + I2
4. Tác dụng với muối của các halogen khác
27
Flo có thể phản ứng với các muối halogen và giải phóng halogen tự do có tính OXH yếu hơn không? Vì sao?
Không. Vì flo sẽ phản ứng với H2O trong dung dịch trước, giải phóng khí O2
28
Phim
Phim
Flo phản ứng với hầu hết chất vô cơ và hữu cơ
SO2 + 2H2O + Cl2  2HCl + H2SO4
SO2 + 2H2O + Br2  2HBr + H2SO4
Br2 + 6H2O + 5Cl2  2HBrO3 + 10HCl
Iot tạo với hồ tinh bột một chất có màu xanhnhận biết iot
5. Tác dụng với các chất khác
29
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
halogen
H2
KL
H2O, Kiềm
Một số chất khử khác
Muối của các halogen khác
Chất OXH mạnh
+
thể hiện tính OXH
chất khử
Vừa là chất OXH vừa chất khử
30
IV. Ứng dụng
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
V. Điều chế
I. Lịch sử tìm ra nguyên tố
31
tên lửa
công nghiệp sản xuất
nhiên liệu hạt nhân
32
Teflon
-(CF2-CF2-)
33
HF - khắc thủy tinh
NaF loãng
thuốc chống sâu răng
HF - giữ cho bia lâu hư
34
xử lí nước bằng clo
35
tẩy trắng
36
thuốc bảo vệ thực vật
37
Tổng hợp các polime
38
Phim ảnh
Chất khử trùng
Chất bảo quản
39
Muối iot
Cồn iot
Dược phẩm
40
Các loại thực phẩm chứa iot
41
V. Điều chế
Trong phòng thí nghiệm
Trong công nghiệp
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
I. Lịch sử tìm ra nguyên tố
42
1. Trong phòng thí nghiệm
Phim
2NaI +Cl2  2NaCl +I2
2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
4HClđ + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
16HClđ + 2KMnO4  2MnCl2 +2KCl + 5Cl2 + 8H2O
14HClđ + K2Cr2O7  2CrCl3 +2KCl + 3Cl2 + 7H2O
2F -  F2 (điện phân nóng chảy)
43
2. Trong công nghiệp
Theo em người ta sử dụng nguyên liệu gì để điều chế flo, clo, brom, iot trong công nghiệp? Giải thích?
44
Rong biển đốt thành tro ngâm tro trong nước gạn dd cho dd t/d với Cl2
Nước biển
Điện phân dung dịch NaCl bão hòa
Bình điện phân có màng ngăn xốp
Điện phân nóng chảy (KF + 2HF)
t0C =700C
45
Trạng thái tự
nhiên của flo
khoáng vật florit
46
Trạng thái tự
nhiên của clo
NaCl
KCl
47
Trạng thái tự
nhiên của brom
48
Trạng thái tự
nhiên của iot
49
50
51
 
Gửi ý kiến