Tìm một thừa số của phép nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Linh
Ngày gửi: 14h:42' 03-12-2021
Dung lượng: 47.9 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Linh
Ngày gửi: 14h:42' 03-12-2021
Dung lượng: 47.9 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu, ngày 24 tháng 4 năm 2020
Toán
Tìm một thừa số của phép nhân.
1. Nhận xét:
2 × 3 = 6
Thừa số
Thừa số
Tích
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
2. Tìm thừa số x chưa biết:
x × 2 = 8
x
=
8 : 2
x = 4
3 × x = 15
x
= 15: 3
x = 5
Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.
Muốn tìm một thừa số ta lấy ……… chia cho ………… kia.
tích
thừa số
Ví dụ 1: Tìm x:
a. x x 2 = 4
b. 2 x x = 12
c. 3 x x = 27
x = 4 : 2
x = 2
x = 12 : 2
x = 6
x = 27 : 3
x = 9
Bài 2: Tìm y:
a. y + 2 = 10
b. y x 2 = 10
c. 2 x y = 10
y = 10 - 2
y = 8
y = 10 : 2
y = 5
y = 10 : 2
y = 5
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 4: Có 20 học sinh ngồi học, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu bàn học?
Tóm tắt:
2 học sinh : 1 bàn học
20 học sinh : … bàn học?
Tóm tắt:
2 học sinh : 1 bàn học
20 học sinh : … bàn học?
Bài giải:
Số bàn học có tất cả là:
20 : 2 = 10 (bàn học)
Đáp số: 10 bàn học
Toán
Tìm một thừa số của phép nhân.
1. Nhận xét:
2 × 3 = 6
Thừa số
Thừa số
Tích
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
2. Tìm thừa số x chưa biết:
x × 2 = 8
x
=
8 : 2
x = 4
3 × x = 15
x
= 15: 3
x = 5
Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.
Muốn tìm một thừa số ta lấy ……… chia cho ………… kia.
tích
thừa số
Ví dụ 1: Tìm x:
a. x x 2 = 4
b. 2 x x = 12
c. 3 x x = 27
x = 4 : 2
x = 2
x = 12 : 2
x = 6
x = 27 : 3
x = 9
Bài 2: Tìm y:
a. y + 2 = 10
b. y x 2 = 10
c. 2 x y = 10
y = 10 - 2
y = 8
y = 10 : 2
y = 5
y = 10 : 2
y = 5
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 4: Có 20 học sinh ngồi học, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu bàn học?
Tóm tắt:
2 học sinh : 1 bàn học
20 học sinh : … bàn học?
Tóm tắt:
2 học sinh : 1 bàn học
20 học sinh : … bàn học?
Bài giải:
Số bàn học có tất cả là:
20 : 2 = 10 (bàn học)
Đáp số: 10 bàn học
 








Các ý kiến mới nhất