Bài 2. Thông tin và dữ liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lan Anh
Ngày gửi: 17h:46' 14-06-2014
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 223
Nguồn:
Người gửi: Lan Anh
Ngày gửi: 17h:46' 14-06-2014
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích:
0 người
Một Số Khái Niệm Cơ Bản Của Tin Học
Bài 2: THÔNG TIN VÀ
DỮ LIỆU
Tiết2
Chương I:
Trường THPT Hòa Hưng
2
17:46
NỘI DUNG HỌC
1. Khái niệm thông tin và dữ liệu
2. Đơn vị đo lường thông tin
3. Các dạng thông tin
Bài 2: Thông tin và dữ liệu
Tiết 1:
4. Mã hóa thông tin trong máy tính
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Tiết 2:
Những hiểu biết có được về một sự vật, sự kiện được gọi là thông tin về sự vật, sự kiện đó.
Em biết được gỡ khi quan sát các hỡnh ảnh bên?
1. Khỏi ni?m thụng tin v d? li?u
2. Don v? do lu?ng thụng tin
Bit: L ph?n nh? nh?t c?a b? nh? mỏy tớnh luu tr? m?t trong hai kớ hi?u 0 v 1
Vớ d?: 1GB = 1048576 KB 3TB = 3072 GB
3. Cỏc d?ng thụng tin
Hai loại:
* Loại số: số nguyên, số thực….
Lịch và đồng hồ
* Phi số: Văn bản, hình ảnh, âm thanh, .
- Dạng văn bản: Tờ báo, cuốn sách, tấm bia .
- Dạng hình ảnh: Bức tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ, biển báo .
- Dạng âm thanh: Tiếng nói con người, tiếng sóng biển, tiếng đàn, tiếng chim hót.
Ki?m tra bi cu
Nội dung số 1
Nội dung số 2
4. Mã hoá thông tin trong máy tính
Các dạng thông tin trên được chuyển vào máy tính như thế nào?
? Để máy tính xử lí được, thông tin cần phải được
biến đổi thành dãy bit (biểu diễn bằng các số 0, 1).
Cách biến đổi như thế được gọi là mã hoá thông tin.
? Trong tin học, dữ liệu là thông tin đã được
mó húa đưa vào máy tính.
Ví dụ:
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
a. Thông tin loại số:
Con người thường dùng hệ đếm nào ?
Hệ thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Hệ nhị phân: 0, 1.
Hệ cơ số mười sáu (hexa):
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F.
Trong tin học thường dùng hệ đếm nào?
* Hệ đếm
2
Biểu diễn số trong các hệ đếm
Hệ thập phân: Mọi số N có thể biểu diễn dưới dạng
Ví dụ:
N = an 10n + an-1 10n-1 + .+ a1 101 + a0 100
+ a-1 10-1 +.+ a-m 10-m, 0 ? ai ? 9
1
5
=
? 102
+
? 101
+
? 100
1
2
5
Hệ nhị phân: Tương tự như trong hệ thập phân, mọi số N cũng có biểu diễn dạng
Ví dụ:
N = an 2n + an-1 2n-1 + .+ a1 21 + a0 20
+ a-1 2-1 +.+ a-m 2-m, ai = 0, 1
11012 = 1 ? 23 + 1 ? 22 + 0 ? 21 + 1 ? 20 = 1310
Hệ hexa: M?i s? N cú th? bi?u di?n du?i d?ng:
Ví dụ:
N = an 16n + an-1 16n-1 + .+ a1 161 + a0160
+ a-1 16 -1 +.+ a-m 16-m, 0 ? ai ? 15
1BE16 = 1 ? 162 + 11 ? 161 + 14 ? 160 = 44610
Với quy ước: A = 10, B = 11, C = 12,
D = 13, E = 14, F = 15.
(16)
* Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16
7
2
3
6
1
2
2
1
1
2
0
0
1
? 7(10) =
1
1
1
(2)
45
16
2
32
13
16
0
2
0
? 45(10) =
2
D
7(10) = 111(2)
Trong đó:
- Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ số 0 hoặc 1: 1 bit.
- Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu).
Bit
1 byte
0 là dấu dương
1 là dấu âm
Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte. để biểu diễn số nguyên.
* Biểu diễn số trong máy tính
Biểu diễn số nguyên
Ví dụ: 0,00 7 = 0.7 x 10-2
Biểu diễn số thực trong một số máy tính: Mx10K (0,1 < M < 1)
-> D?u ph?y d?ng, K l ph?n b?c
b. Thông tin loại phi số
* Biểu diễn văn bản:
Mã hoá thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hoá từng kí tự và thường sử dụng:
Bộ mã ASCII: Dùng 8 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 256 = 28 kí tự.
Bộ mã Unicode: Dùng 16 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 65536 = 216 kí tự.
Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được biểu diễn bằng 1 byte
01010100 01001001 01001110
Xâu kí tự "TIN":
Bảng mã hoá kí tự ASCII
Ví dụ:
01000001
*Các dạng khác: Hình ảnh, âm thanh cũng phải mã hoá thành các dãy bit.
Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số, van bản, hỡnh ảnh, âm thanh, . Khi đưa vào máy tính, chúng đều biến đổi thành dạng chung - dãy bit. Dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn.
Nguyên lí mã hoá nhị phân
Thông tin và cách biểu biễn thông tin
1. Thông tin
3. Các dạng thông tin
4. Mã hoá thông tin trong máy tính
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
2. Đơn vị đo lượng thông tin
www.themegallery.com
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC.
Nội dung số 1
Câu 1: Thông tin là gì? Cho ví dụ về thông tin?
Câu 2: Thực hiện biến đổi các giá trị sau:
3GB = 3 x 1024 x 1024 = 3145728 KB
2048 MB = 2048 / 1024 = 2 GB
Nội dung số 2
Câu 1: Các dạng thông tin(có những loại nào, các dạng thông tin của mổi loại)?
Câu 2: Mô tả thông tin sau bằng ngôn ngữ:
Hoạt động dạy
Thầy giáo
Học trò
Hoạt động học
Mô hình dạy học
Bài 2: THÔNG TIN VÀ
DỮ LIỆU
Tiết2
Chương I:
Trường THPT Hòa Hưng
2
17:46
NỘI DUNG HỌC
1. Khái niệm thông tin và dữ liệu
2. Đơn vị đo lường thông tin
3. Các dạng thông tin
Bài 2: Thông tin và dữ liệu
Tiết 1:
4. Mã hóa thông tin trong máy tính
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Tiết 2:
Những hiểu biết có được về một sự vật, sự kiện được gọi là thông tin về sự vật, sự kiện đó.
Em biết được gỡ khi quan sát các hỡnh ảnh bên?
1. Khỏi ni?m thụng tin v d? li?u
2. Don v? do lu?ng thụng tin
Bit: L ph?n nh? nh?t c?a b? nh? mỏy tớnh luu tr? m?t trong hai kớ hi?u 0 v 1
Vớ d?: 1GB = 1048576 KB 3TB = 3072 GB
3. Cỏc d?ng thụng tin
Hai loại:
* Loại số: số nguyên, số thực….
Lịch và đồng hồ
* Phi số: Văn bản, hình ảnh, âm thanh, .
- Dạng văn bản: Tờ báo, cuốn sách, tấm bia .
- Dạng hình ảnh: Bức tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ, biển báo .
- Dạng âm thanh: Tiếng nói con người, tiếng sóng biển, tiếng đàn, tiếng chim hót.
Ki?m tra bi cu
Nội dung số 1
Nội dung số 2
4. Mã hoá thông tin trong máy tính
Các dạng thông tin trên được chuyển vào máy tính như thế nào?
? Để máy tính xử lí được, thông tin cần phải được
biến đổi thành dãy bit (biểu diễn bằng các số 0, 1).
Cách biến đổi như thế được gọi là mã hoá thông tin.
? Trong tin học, dữ liệu là thông tin đã được
mó húa đưa vào máy tính.
Ví dụ:
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
a. Thông tin loại số:
Con người thường dùng hệ đếm nào ?
Hệ thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Hệ nhị phân: 0, 1.
Hệ cơ số mười sáu (hexa):
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F.
Trong tin học thường dùng hệ đếm nào?
* Hệ đếm
2
Biểu diễn số trong các hệ đếm
Hệ thập phân: Mọi số N có thể biểu diễn dưới dạng
Ví dụ:
N = an 10n + an-1 10n-1 + .+ a1 101 + a0 100
+ a-1 10-1 +.+ a-m 10-m, 0 ? ai ? 9
1
5
=
? 102
+
? 101
+
? 100
1
2
5
Hệ nhị phân: Tương tự như trong hệ thập phân, mọi số N cũng có biểu diễn dạng
Ví dụ:
N = an 2n + an-1 2n-1 + .+ a1 21 + a0 20
+ a-1 2-1 +.+ a-m 2-m, ai = 0, 1
11012 = 1 ? 23 + 1 ? 22 + 0 ? 21 + 1 ? 20 = 1310
Hệ hexa: M?i s? N cú th? bi?u di?n du?i d?ng:
Ví dụ:
N = an 16n + an-1 16n-1 + .+ a1 161 + a0160
+ a-1 16 -1 +.+ a-m 16-m, 0 ? ai ? 15
1BE16 = 1 ? 162 + 11 ? 161 + 14 ? 160 = 44610
Với quy ước: A = 10, B = 11, C = 12,
D = 13, E = 14, F = 15.
(16)
* Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16
7
2
3
6
1
2
2
1
1
2
0
0
1
? 7(10) =
1
1
1
(2)
45
16
2
32
13
16
0
2
0
? 45(10) =
2
D
7(10) = 111(2)
Trong đó:
- Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ số 0 hoặc 1: 1 bit.
- Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu).
Bit
1 byte
0 là dấu dương
1 là dấu âm
Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte. để biểu diễn số nguyên.
* Biểu diễn số trong máy tính
Biểu diễn số nguyên
Ví dụ: 0,00 7 = 0.7 x 10-2
Biểu diễn số thực trong một số máy tính: Mx10K (0,1 < M < 1)
-> D?u ph?y d?ng, K l ph?n b?c
b. Thông tin loại phi số
* Biểu diễn văn bản:
Mã hoá thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hoá từng kí tự và thường sử dụng:
Bộ mã ASCII: Dùng 8 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 256 = 28 kí tự.
Bộ mã Unicode: Dùng 16 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 65536 = 216 kí tự.
Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được biểu diễn bằng 1 byte
01010100 01001001 01001110
Xâu kí tự "TIN":
Bảng mã hoá kí tự ASCII
Ví dụ:
01000001
*Các dạng khác: Hình ảnh, âm thanh cũng phải mã hoá thành các dãy bit.
Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số, van bản, hỡnh ảnh, âm thanh, . Khi đưa vào máy tính, chúng đều biến đổi thành dạng chung - dãy bit. Dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn.
Nguyên lí mã hoá nhị phân
Thông tin và cách biểu biễn thông tin
1. Thông tin
3. Các dạng thông tin
4. Mã hoá thông tin trong máy tính
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
2. Đơn vị đo lượng thông tin
www.themegallery.com
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC.
Nội dung số 1
Câu 1: Thông tin là gì? Cho ví dụ về thông tin?
Câu 2: Thực hiện biến đổi các giá trị sau:
3GB = 3 x 1024 x 1024 = 3145728 KB
2048 MB = 2048 / 1024 = 2 GB
Nội dung số 2
Câu 1: Các dạng thông tin(có những loại nào, các dạng thông tin của mổi loại)?
Câu 2: Mô tả thông tin sau bằng ngôn ngữ:
Hoạt động dạy
Thầy giáo
Học trò
Hoạt động học
Mô hình dạy học
 







Các ý kiến mới nhất