Bài 16. Ví dụ làm việc với tệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Hằng
Ngày gửi: 15h:32' 12-03-2014
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 455
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Hằng
Ngày gửi: 15h:32' 12-03-2014
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 455
Số lượt thích:
0 người
BÀI 16
VÍ DỤ LÀM VIỆC VỚI TỆP
BÀI CŨ
Câu 1:
. Viết khai báo biến tệp với tên biến tệp là ‘f’.
. Gắn tên tệp ‘KETQUA.TXT’ cho biến tệp f.
. Mở tệp để đọc dữ liệu.
. Đọc dữ liệu từ tệp ‘KETQUA’ vào 2 biến a, b.
. Đóng tệp.
ĐÁP ÁN:
Var f: text;
Assign(f,’KETQUA.TXT’);
Reset(f);
Readln(f, a,b);
Close(f);
Câu 2:
. Viết khai báo biến tệp với tên biến tệp là ‘f’.
. Gắn tên tệp ‘Dulieu.txt’ cho biến tệp f.
. Mở tệp để ghi dữ liệu.
. Ghi dữ liệu là x,y vào tệp ‘Dulieu.txt’.
. Đóng tệp.
ĐÁP ÁN:
Var f: text;
Assign(f,’Dulieu.txt’);
Rewrite(f);
Writeln(f, x,y);
Close(f);
Ví dụ 1: Viết chương trình tạo tệp có tên Songuyen.inp chứa hai số nguyên được nhập từ bàn phím, hai số cách nhau bởi một dấu cách.
Trình tự thực hiện:
- Khai báo biến tệp f .
- Khai báo hai biến x,y.
- Gắn biến tệp f với tệp ‘Songuyen.inp’
- Nhập hai biến x và y từ bàn phím
-Ghi x, y vào tệp
- Đóng tệp.
Chương trình
Var f:text; {khai báo biến tệp}
x,y:integer {khai báo 2 biến x và y}
Begin
Assign(f, ‘Songuyen.inp’); {gắn tên tệp}
rewrite(f); {mở tệp để nghi}
{nhập 2 số x và y từ bàn phím}
write(‘nhap 2 so x va y:’);readln(x,y);
write(f,x,’ ‘,y); {nghi x và y vào tệp}
close(f); {đóng tệp}
End.
Bài tập hoạt động nhóm (7 phút)
Tạo tệp có tên Dulieu.txt chứa một dãy gồm 5 số nguyên được nhập từ bàn phím, các số cách nhau một dấu cách trống
Bài tập hoạt động nhóm (7 phút)
Var f:text;
songuyen:array[1..5] of integer;
i:integer;
Begin
assign(f, ‘Dulieu.txt’);
rewrite(f);
for i:=1 to 5 do
begin
write(‘songuyen[‘,i,’]:’)
readln(songuyen[i]);
write(f,songuyen[i],’ ‘);
end;
close(f);
End.
Ví dụ 3 : Viết chương trình đọc 2 số nguyên từ tệp Songuyen.inp, in ra màn hình hai số vừa đọc
Trình tự thực hiện:
- Khai báo biến tệp f .
- Khai báo hai biến x,y.
- Gắn biến tệp f với tệp ‘Songuyen.inp’
- Mở tệp để đọc
- Lặp lại nếu chưa hết tệp:
1. Đọc giá trị x, y từ biến tệp f
2. In ra màn hình
- Đóng tệp.
Chương trình
Var f:text; {khai báo biến tệp}
x,y:integer; {khai báo 2 biến x và y}
Begin
Assign(f, ‘Songuyen.inp’); {gắn tên tệp}
reset(f); {mở tệp để đọc}
while not eof(f) do {kiểm tra con trỏ chỉ tới cuối tệp chưa}
begin
read(f,x,y) ; {đọc hai biến x và y từ tệp}
write(‘hai so nguyen la:’,x,y); {in ra màn hình}
close(f); {đóng tệp}
readln
End.
Bài tập về nhà
1.Viết chương trình đọc một dãy 5 số nguyên từ tệp có tên Dulieu.txt. In ra màn hình dãy số nguyên đó.
2. Cho một dãy số nguyên, mỗi số trên một dòng được ghi trong tệp ‘SONGUYEN.TXT’. Viết chương trình tạo tệp ‘SONCHAN.TXT’ chứa các số chẵn có trong tệp ‘SONGUYEN.TXT’, mỗi số cách nhau một dấu cách.
VÍ DỤ LÀM VIỆC VỚI TỆP
BÀI CŨ
Câu 1:
. Viết khai báo biến tệp với tên biến tệp là ‘f’.
. Gắn tên tệp ‘KETQUA.TXT’ cho biến tệp f.
. Mở tệp để đọc dữ liệu.
. Đọc dữ liệu từ tệp ‘KETQUA’ vào 2 biến a, b.
. Đóng tệp.
ĐÁP ÁN:
Var f: text;
Assign(f,’KETQUA.TXT’);
Reset(f);
Readln(f, a,b);
Close(f);
Câu 2:
. Viết khai báo biến tệp với tên biến tệp là ‘f’.
. Gắn tên tệp ‘Dulieu.txt’ cho biến tệp f.
. Mở tệp để ghi dữ liệu.
. Ghi dữ liệu là x,y vào tệp ‘Dulieu.txt’.
. Đóng tệp.
ĐÁP ÁN:
Var f: text;
Assign(f,’Dulieu.txt’);
Rewrite(f);
Writeln(f, x,y);
Close(f);
Ví dụ 1: Viết chương trình tạo tệp có tên Songuyen.inp chứa hai số nguyên được nhập từ bàn phím, hai số cách nhau bởi một dấu cách.
Trình tự thực hiện:
- Khai báo biến tệp f .
- Khai báo hai biến x,y.
- Gắn biến tệp f với tệp ‘Songuyen.inp’
- Nhập hai biến x và y từ bàn phím
-Ghi x, y vào tệp
- Đóng tệp.
Chương trình
Var f:text; {khai báo biến tệp}
x,y:integer {khai báo 2 biến x và y}
Begin
Assign(f, ‘Songuyen.inp’); {gắn tên tệp}
rewrite(f); {mở tệp để nghi}
{nhập 2 số x và y từ bàn phím}
write(‘nhap 2 so x va y:’);readln(x,y);
write(f,x,’ ‘,y); {nghi x và y vào tệp}
close(f); {đóng tệp}
End.
Bài tập hoạt động nhóm (7 phút)
Tạo tệp có tên Dulieu.txt chứa một dãy gồm 5 số nguyên được nhập từ bàn phím, các số cách nhau một dấu cách trống
Bài tập hoạt động nhóm (7 phút)
Var f:text;
songuyen:array[1..5] of integer;
i:integer;
Begin
assign(f, ‘Dulieu.txt’);
rewrite(f);
for i:=1 to 5 do
begin
write(‘songuyen[‘,i,’]:’)
readln(songuyen[i]);
write(f,songuyen[i],’ ‘);
end;
close(f);
End.
Ví dụ 3 : Viết chương trình đọc 2 số nguyên từ tệp Songuyen.inp, in ra màn hình hai số vừa đọc
Trình tự thực hiện:
- Khai báo biến tệp f .
- Khai báo hai biến x,y.
- Gắn biến tệp f với tệp ‘Songuyen.inp’
- Mở tệp để đọc
- Lặp lại nếu chưa hết tệp:
1. Đọc giá trị x, y từ biến tệp f
2. In ra màn hình
- Đóng tệp.
Chương trình
Var f:text; {khai báo biến tệp}
x,y:integer; {khai báo 2 biến x và y}
Begin
Assign(f, ‘Songuyen.inp’); {gắn tên tệp}
reset(f); {mở tệp để đọc}
while not eof(f) do {kiểm tra con trỏ chỉ tới cuối tệp chưa}
begin
read(f,x,y) ; {đọc hai biến x và y từ tệp}
write(‘hai so nguyen la:’,x,y); {in ra màn hình}
close(f); {đóng tệp}
readln
End.
Bài tập về nhà
1.Viết chương trình đọc một dãy 5 số nguyên từ tệp có tên Dulieu.txt. In ra màn hình dãy số nguyên đó.
2. Cho một dãy số nguyên, mỗi số trên một dòng được ghi trong tệp ‘SONGUYEN.TXT’. Viết chương trình tạo tệp ‘SONCHAN.TXT’ chứa các số chẵn có trong tệp ‘SONGUYEN.TXT’, mỗi số cách nhau một dấu cách.
 







Các ý kiến mới nhất