Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tin Học Cơ Bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Viết Sự
Ngày gửi: 13h:45' 22-02-2008
Dung lượng: 202.5 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Tin học đại cương
A. Tin học căn bản (25 tiết)
Phần 1: Các vấn đề căn bản của tin học
Phần 2: Hệ điều hành MS- DOS
Phần 3: Các chương trình thông dụng
Phần 4: An toàn dữ liệu và virus tin học
Phần 5: Mạng máy tính và Internet
Phần 6: Multimedia

B. Ngôn ngữ lập trình PASCAL (50 tiết)

Phần 2: Hệ điều hành MS-DOS
Chương 1: Các vấn đề cơ bản của DOS
Chương 2: Các lệnh cơ bản
Chương 3: Tệp lệnh xử lí theo lô
Chương 4: Tự đặt cấu hình cho máy
Chương 1

Các vấn đề cơ bản của DOS

Hệ điều hành
(OS: Operating System)
là t?p h?p cỏc chuong trỡnh d?m b?o cỏc ch?c nang co b?n sau
Di?u khi?n vi?c th?c thi m?i chuong trỡnh
Qu?n lớ, phõn ph?i và thu h?i b? nh? (c? trong l?n ngoài)
Di?u khi?n cỏc thi?t b?
Di?u khi?n và qu?n lớ vi?c vào/ra d? li?u
ghộp n?i gi?a mỏy tớnh v?i ngu?i s? d?ng
DOS = Disk Operating System
Hệ điều hành có quản lí đĩa

MS-DOS= MicroSoft DOS
Hệ điều hành do hãng MicroSoft viết ra cho máy PC

Đặc điểm:
Phải gõ câu lệnh cụ thể.
Giao diện bằng màn hình kí tự nên ít thân thiện hơn so với WINDOWS.
Phổ dụng với các máy cấu hình thấp.
Tệp (File)
D? li?u du?c luu tr? trờn dia m?m, dia c?ng ... trong cỏc thựng ch?a hay ngan d?ng du?c g?i là t?p (file)
Tuong t? nhu t? phi?u thu vi?n, t? h? so (xem hỡnh)
M?i T?p cú kớch thu?c c?a nú, là s? bytes d? li?u n?m trong t?p.
Cú thụng tin v? ngày, thỏng và gi? gi?c ... lỳc t?o ra t?p ho?c l?n s?a d?i cu?i cựng.
Tên tệp (File name)
Mỗi tệp đều có tên.
Tên tệp = phần_tên.phần_mở_rộng

từ 1 đến 8 kí tự tối đa 3 kí tự
ở giữa luôn có một dấu chấm
Kí tự tạo tên: ‘a’..’z’, ‘A’..’Z’, ‘0’..’9’ và một số ít kí hiệu khác: $, @...
Tên tệp không chấp nhận: dấu cách, *, ?, COM, PRN1 ... (máy đã dùng).
Một thoáng về các tệp

COMMAND .COM 54,619 02-13-94 6:21a
CONFIG .SYS 404 03-29-95 6:29p
AUTOEXEC.BAT 994 05-07-95 2:17p
BKED .EXE 124,602 05-16-95 7:49a
VIDU2 .DOC 216,734 04-16-97 4:56p
CONGVAN1.TXT 17,353 02-12-96 2:50p

Tên tệp kích thước (byte) năm tháng giờ

Các loại tệp dữ liệu
và cách đặt tên mở rộng
Tệp văn bản: *.DOC, *.TXT...
Tệp chương trình chạy được: *.EXE, *.COM
Tệp chương trình gốc (nguồn): *.PAS, *.C, *.ASM, *.FOR ... (cũng là loại văn bản)
Tệp dữ liệu để xử lí: *.DBF, *.DAT...
Tệp chứa tín hiệu tiếng nói: *.WAV
Tệp hình ảnh, đồ hoạ: *.PCX, *.GIF...
Chứa dữ liệu rác ...
Tên đại diện với kí tự * và ?
*.PAS là tất cả các tệp có đuôi là PAS
THIDU?.PAS cho ra ...
Tên tệp đặt đúng
THIDU.
THI_DU.TXT
1THI_DU.EXE
THI_DU$.$$$
Tên tệp đặt sai
THI DU.PAS
LAPTRINH1.PAS

Thư mục và cấu trúc cây
Nhi?u t?p quỏ nờn d? l?n x?n, khú tỡm ki?m. C?n phõn nhúm cỏc t?p trong cỏc t? d?ng, phũng d?ng, nhà d?ng khỏc nhau. Cỏi t? to ch?a cỏi t? bộ...
Dia du?c phõn chia thành cỏc thu m?c (directory) d? ch?a cỏc t?p cú liờn quan v?i nhau, nhúm l?i v?i nhau.
Thu m?c to nh?t c?a dia g?i là thu m?c g?c (root directory).
Thu m?c n?m trong thu m?c khỏc g?i là thu m?c con (sub-directory).
Thư mục con trong sơ đồ trên ?
ổ đĩa làm việc và dấu chờ lệnh (Prompt)
C:> Qui định: ổ đĩa cứng là C, D ...
A:> Qui định: ổ đĩa mềm A, B
Thư mục hiện tại
C:BKED> báo cho ta biết ta đang ở thư mục BKED của ổ C. Mọi lệnh tiếp theo nếu không được chỉ rõ thì ngầm hiểu là thư mục BKED
Lệnh Prompt $P $G
Giúp báo thư mục hiện tại ngay trong dấu chờ lệnh của DOS.
Đường dẫn (Path): là phần báo đường đi đến thư mục con cần tìm tệp.
Thí dụ:
C:BKEDANHVANBAI1.VNS

đường đẫn tên tệp

Dấu để ngăn giữa 2 tầng thư mục


Đĩa khởi động
là dia ch?a ph?n t?i thi?u nh?t c?a h? di?u hành d? mỏy cú th? kh?i d?ng du?c, nh?n bi?t du?c cỏc l?nh gừ vào... (cũn g?i là dia Boot).
Dia kh?i d?ng c?a DOS t?i thi?u g?m 3 t?p
IO.SYS là t?p ?n
MSDOS.SYS là t?p ?n
COMMAND.COM
Tệp Autoexec.BAT
là tệp văn bản chứa một số dòng lệnh để xử lí theo lô (Batch processing), được thực hiện ngay khi khởi động máy.
Bạn có thể bổ sung, sửa đổi các dòng lệnh theo ý muốn. Thí dụ đưa lệnh Prompt $p $G vào trong tệp này.
L?nh n?i trỳ: là l?nh n?m s?n trong ph?n kh?i d?ng c?a DOS, t?c là n?m s?n trong COMMAND.COM. Vỡ v?y khi gừ l?nh vào thỡ mỏy hi?u luụn.

L?nh ngo?i trỳ: là l?nh ph?i cú t?p chuong trỡnh di kốm theo.
Cỏc l?nh qu?n lớ thu m?c
MD,CD,RD,DIR,XCOPY,TREE ...
Cỏc l?nh v? t?p
COPY, TYPE, DEL, REN ...
Cỏc l?nh v? dia
FORMAT, LABEL, DISCOPY...
Cỏc l?nh khỏc
DATE, TIME, CLS, VER ...
Chương 2
Các lệnh cơ bản của DOS
Qui ước viết câu lệnh
C:PASCAL>DIR

dấu đợi lệnh phải gõ vào ấn phím Enter

Thay đổi ổ đĩa làm việc:
gõ tên ổ đĩa và dấu : A:>C:
cho kết quả C:>

Các lệnh quản lí thư mục
MD,CD,RD,DIR,XCOPY,TREE ...
T?o thu m?c m?i, l?nh MD, n?i trỳ
(MD = Make Directory)
C:>MD PASCAL?
C:>MD BKED?
C:>MD A:BKED?
Chuy?n thu m?c, l?nh CD, n?i trỳ
(CD = Change Directory)
C:>CD PASCAL?
C:PASCAL>_
Trở về thư mục gốc CD
C:BKEDTOAN>CD 
C:>

Trở về thư mục phía trên CD ..
C:BKEDTOAN>CD.. 
C:BKED>CD.. 
C:>

Xoỏ b? thu m?c, l?nh RD, n?i trỳ
(RD = Romove Directory)
C:>RD PASCAL?
C:>RD BKED?
C:>RD A:BKED?
Luu ý:
V?i di?u ki?n trong thu m?c khụng cú gỡ (r?ng). N?u khụng mỏy s? bỏo l?i.
Invalid path, not directory or directory not empty
Li?t kờ thu m?c hi?n t?i
C:>DIR??
??Volume in drive C is NGOC
Volume Serial Number is 1E29-2769
Directory of C:
PASCAL 01-12-95 5:41a
DOS 01-09-95 4:59a
BKED 01-11-95 7:45p
COMMAND COM 54,619 02-13-94 6:21a
CONFIG SYS 404 03-29-95 6:29p
AUTOEXEC BAT 994 05-07-95 2:17p
3 file(s) 55,892,348 bytes
34,312,192 bytes free
C:>_
Liệt kê một thư mục cụ thể
C:>DIR A:BKEDANH_VAN
Volume in drive C is DOS
Volume Serial Number is 1E29-2769
Directory of A:BKEDANHVAN
. 05-14-95 2:18p
.. 05-14-95 2:18p
BAI1 VNS 94,648 05-05-95 6:35p
BAI2 VNS 6,634 03-08-94 4:53p
BAI1 VNS 6,220 12-20-94 9:01p
TO-VNS EXE 11,812 05-29-93 1:54p
README VNS 2,504 05-05-95 7:01p
9 file(s) 123,409 bytes
34,021,376 bytes free
Lệnh DIR với tên đại diện
C:>DIR PASCAL*.PAS
C:>DIR I*.PAS
C:>DIR BKED*.VNS
Liệt kê ổ đĩa khác
C:>DIR A:
Chỉ liệt kê thư mục
C:>DIR *. 
In ra danh mục
C:>DIR PASCAL >PRN 

Hi?n lờn c?u trỳc cõy c?a dia TREE
C:>TREE?
Directory PATH listing for Volume DOS
Volume Serial Number is 1E29-2769
C:
????PASCAL
U ????BIN
????BKED
???? ????ANHVAN
???? ????TOAN

Bài th?c hành t?i l?p
Hóy t?o cõy thu m?c nhu sau
C:
????PASCAL
U ???? VIDU
????SOANTHAO
???? ???? CONG_VAN
???? ???? VIDU
- Cỏch 1: D?ng ? thu m?c g?c d? t?o ra t?t c?
- Cỏch 2: L?n lu?t t?o ra cỏc thu m?c con

Các lệnh về tệp
COPY,TYPE, REN, DEL ...
COPY t?p, l?nh n?i trỳ
COPY Ngu?n Dớch
Sao chộp t? thu m?c khỏc vào thu m?c hi?n t?i
C:PASCAL>COPY A:PASCAL*.PAS?
C:PASCAL>COPY A:PASCALVIDU.PAS?

Sao chộp t? thu m?c hi?n t?i vào thu m?c khỏc
C:PASCAL>COPY *.PAS A:PASCAL?
Nối các tệp lại thành tệp khác
C:>COPY BAI1.VNS+B2.VNS BAI3.VNS

Bài tập tại chỗ:
Hãy COPY tất cả các tệp *.VNS từ thư mục BKEDTOAN sang thư mục BKEDANH_VAN

Tạo tệp mới bằng cách gõ từ bàn phím
COPY CON Tên_Tệp 
sau đó gõ nội dung văn bản. ấn F6 để kết thúc.
Hi?n th? n?i dung m?t t?p van b?n lờn màn hỡnh, l?nh n?i trỳ
TYPE Tờn_1_t?p_van_b?n

C:>TYPE PASCALTHI_DU.PAS
C:>TYPE AUTOEXEC.BAT

T?p van b?n là gỡ ? là t?p ch? ch?a cỏc kớ t? d?c du?c trong b?ng mó ASCII.
N?u TYPE m?t t?p khụng ph?i là van b?n, b?n s? nhỡn th?y nhi?u mó kớ t? l? m?t, khụng d?c du?c. B?n hóy th?

C:>TYPE COMMAND.COM

D?i tờn m?t t?p, REName, l?nh n?i trỳ
REN Tờn_t?p_hi?n_t?i Tờn_m?i

C:>REN PASCALTHI_DU.PAS TM.PAS

Xoỏ m?t t?p, DELete, l?nh n?i trỳ
DEL Tờn_t?p
C:PASCAL>DEL THI_DU.PAS?

Xoỏ t?t c? cỏc t?p, hóy th?n tr?ng !
C:PASCAL>DEL *.*?
All files in directory will be deleted!
Are you sure (Y/N)?
In van b?n PRINT
C:>PRINT TEN_MOT_TEP.PAS

L?nh d?nh d?ng dia FORMAT, ngo?i trỳ
Nhi?m v?:
D?nh d?ng v?t lớ: chia rónh, cung, s? byte...
D?nh d?ng logic: Boot record, b?ng c?p phỏt t?p FAT, d?nh vựng d? li?u...

M?u l?nh:
FORMAT Tờn_?_dia
Các lệnh về đĩa
FORMAT, DISKCOPY, VOL, LABEL...
Cho đĩa cứng, hãy rất cẩn thận !
A:>FORMAT C:

Cho đĩa mềm
C:>FORMAT A:
Insert new diskette for drive A: and press ENTER when ready...
... hãy chờ máy ít phút ...

Format complete.
Volume label (11 characters, ENTER for none)? VIET
1,457,664 bytes total disk space
24,345 bytes in bad sectors
1,457,664 bytes available on disk
512 bytes in each allocation unit
2,847 allocation units available on disk.
Volume Serial Number is 381F-0ED6
Format another (Y/N)?n
Format để tạo đĩa hệ thống
C:> Format A:/S
máy sẽ copy thêm các tệp
IO.SYS, MSDOS.SYS và COMMAND.COM
lên đĩa.
Tạo đĩa hệ thống cho đĩa đã được Format
C:>SYS A:¿
Sao cả đĩa với lệnh DISKCOPY, ngoại trú
C:>DISKCOPY A: A:
DATE Đặt lại ngày tháng
TIME Đặt lại đồng hồ
CLS Xoá màn hình (Clear Screen)
VOL Đặt lại tên đĩa (Volume)
…

Hết phần DOS
Các lệnh khác
 
Gửi ý kiến