tin lop 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Khải
Ngày gửi: 09h:01' 05-08-2010
Dung lượng: 430.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Khải
Ngày gửi: 09h:01' 05-08-2010
Dung lượng: 430.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Ứng với công thức phân tử
C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2. Bệnh chỉ gặp ở nam mà không
Gặp ở nữ là?
a. Claiphentơ
b. Đao
c. Hồng cầu hình liềm
d. Máu khó đông
Câu 3. Fe có thể tan trong dung dịch nào
sau đây ?
A. AlCl3
B. FeCl3
C. FeCl2
D. MgCl2
Câu 4. Trong nhảy xa giai đoạn nào là
quan trọng nhất?
a. Chạy đà
b. Giậm nhảy
c. Trên không
d. Tiếp đất
Câu 5 . Cho 2 phương trình hóa học sau
Cu + 2FeCl3 ? 2FeCl2 + CuCl2
Fe + CuCl2 ? FeCl2 + Cu
Có thể rút ra kết luận nào sau đây?
A. Tính oxi hóa: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
B. Tính oxi hóa: Fe2+ > Cu2+ > Fe3+
C. Tính khử: Fe > Fe2+ > Cu
D. Tính khử : Fe2+ > Fe > Cu
C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2. Bệnh chỉ gặp ở nam mà không
Gặp ở nữ là?
a. Claiphentơ
b. Đao
c. Hồng cầu hình liềm
d. Máu khó đông
Câu 3. Fe có thể tan trong dung dịch nào
sau đây ?
A. AlCl3
B. FeCl3
C. FeCl2
D. MgCl2
Câu 4. Trong nhảy xa giai đoạn nào là
quan trọng nhất?
a. Chạy đà
b. Giậm nhảy
c. Trên không
d. Tiếp đất
Câu 5 . Cho 2 phương trình hóa học sau
Cu + 2FeCl3 ? 2FeCl2 + CuCl2
Fe + CuCl2 ? FeCl2 + Cu
Có thể rút ra kết luận nào sau đây?
A. Tính oxi hóa: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
B. Tính oxi hóa: Fe2+ > Cu2+ > Fe3+
C. Tính khử: Fe > Fe2+ > Cu
D. Tính khử : Fe2+ > Fe > Cu
 








Các ý kiến mới nhất