Chương III. §4. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hải
Ngày gửi: 21h:38' 06-04-2021
Dung lượng: 36.8 MB
Số lượt tải: 729
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hải
Ngày gửi: 21h:38' 06-04-2021
Dung lượng: 36.8 MB
Số lượt tải: 729
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo
về dự tiết học
Nhắc lại các kiến thức cũ
M
Cách 1: Dùng compa và thước thẳng
Cách 2: Dùng thước chia khoảng cách
Nêu một số cách thường dùng để xác định trung điểm M của đoạn thẳng BC
Cách 3: Gấp giấy.
Tính chất ba đường trung tuyến
của tam giác
Tiết: 52 - Bài 4:
1/ Đường trung tuyến của tam giác:
1.Đường trung tuyến của tam giác
M
C
B
A
AM là đường trung tuyến ứng với cạnh BC của ΔABC.
Trong ΔABC, M là trung điểm cạnh BC
1/ Đường trung tuyến của tam giác:
Bài 4: Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Định nghĩa:
Đường trung tuyến trong tam giác là đoạn thẳng nối từ đỉnh đến trung điểm của cạnh đối diện
Đôi khi đường thẳng AM cũng gọi là đường trung tuyến của tam giác.
Cho một tam giác hãy vẽ tất cả các đường trung tuyến của nó.
Và rút ra nhận xét?
2. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Thực hành 1:
a, Thực hành
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hết giờ
*Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua
một điểm. Điểm đó gọi là trọng tâm của tam giác
AD có là đường trung tuyến của tam giác ABC hay không ?
Thực hành 2:
Hoạt độngnhóm
?
?
Hết giờ
180
175
170
165
160
155
150
145
140
135
130
125
120
115
110
105
100
95
90
85
80
75
70
65
60
55
50
45
40
35
30
25
20
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HEĐT G
HẾT GIỜ
2. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
a/ Thực hành
Thực hành 1: Sgk/65
Thực hành 2: Sgk/65
b/ Tính chất
Định lý: Sgk/66
Cách 1: Tìm giao điểm của hai đường trung tuyến
Bài tập 3: Cho hình vẽ, biết MG = 8 cm
độ dài đoạn thẳng MR bằng:
A) 4 cm
B) 10 cm
C) 12cm
D) 16 cm
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
30
HEĐT GI
HEĐT GI
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
30
H?T GI?
G
C
A
B
Ứng dụng vào thực tế
- Xem lại các hình vẽ về ba đường trung tuyến.
- Học thuộc khái niệm, tính chất ba đường trung tuyến
của tam giác.
- Làm các bài tập: 24/66 SGK và 25/67 SGK.
- Chuẩn bị tiết sau: “Luyện tập”.
Dặn dò về nhà:
các thầy cô giáo
về dự tiết học
Nhắc lại các kiến thức cũ
M
Cách 1: Dùng compa và thước thẳng
Cách 2: Dùng thước chia khoảng cách
Nêu một số cách thường dùng để xác định trung điểm M của đoạn thẳng BC
Cách 3: Gấp giấy.
Tính chất ba đường trung tuyến
của tam giác
Tiết: 52 - Bài 4:
1/ Đường trung tuyến của tam giác:
1.Đường trung tuyến của tam giác
M
C
B
A
AM là đường trung tuyến ứng với cạnh BC của ΔABC.
Trong ΔABC, M là trung điểm cạnh BC
1/ Đường trung tuyến của tam giác:
Bài 4: Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Định nghĩa:
Đường trung tuyến trong tam giác là đoạn thẳng nối từ đỉnh đến trung điểm của cạnh đối diện
Đôi khi đường thẳng AM cũng gọi là đường trung tuyến của tam giác.
Cho một tam giác hãy vẽ tất cả các đường trung tuyến của nó.
Và rút ra nhận xét?
2. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Thực hành 1:
a, Thực hành
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hết giờ
*Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua
một điểm. Điểm đó gọi là trọng tâm của tam giác
AD có là đường trung tuyến của tam giác ABC hay không ?
Thực hành 2:
Hoạt độngnhóm
?
?
Hết giờ
180
175
170
165
160
155
150
145
140
135
130
125
120
115
110
105
100
95
90
85
80
75
70
65
60
55
50
45
40
35
30
25
20
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HEĐT G
HẾT GIỜ
2. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
a/ Thực hành
Thực hành 1: Sgk/65
Thực hành 2: Sgk/65
b/ Tính chất
Định lý: Sgk/66
Cách 1: Tìm giao điểm của hai đường trung tuyến
Bài tập 3: Cho hình vẽ, biết MG = 8 cm
độ dài đoạn thẳng MR bằng:
A) 4 cm
B) 10 cm
C) 12cm
D) 16 cm
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
30
HEĐT GI
HEĐT GI
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
30
H?T GI?
G
C
A
B
Ứng dụng vào thực tế
- Xem lại các hình vẽ về ba đường trung tuyến.
- Học thuộc khái niệm, tính chất ba đường trung tuyến
của tam giác.
- Làm các bài tập: 24/66 SGK và 25/67 SGK.
- Chuẩn bị tiết sau: “Luyện tập”.
Dặn dò về nhà:
 







Các ý kiến mới nhất