Chương II. §2. Tính chất cơ bản của phân thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Nam
Ngày gửi: 20h:46' 15-11-2019
Dung lượng: 360.8 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Nam
Ngày gửi: 20h:46' 15-11-2019
Dung lượng: 360.8 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
Điền vào chỗ trống.
2) Tính chất cơ bản của phân số.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tính chất của phân thức có giống tính chất của phân số hay không?
.m
: n
ƯC
B.C
A.D
. . . . . . .
. . . . . . .
Vì: = 2y2.3x2y =
Vì: 3.(x2 + 2x) = =
Phiếu học tập. (phiếu 1 – Hoàn thành ở nhà).
Nhóm: ……………
Điền kí hiệu (≠, =) hoặc biểu thức thích hợp vào chỗ trống.
b)
3x2 +6x
a)
6x2y3
x.6xy3
x
3
.(x + 2)
.(x + 2)
….
x
3
……
……
x2 + 2x
3x + 6
=
=
x
2y2
…
…
…
3x2y
:3xy
:3xy
3x2y
6xy3
6xy3
=
=
=
=
=
=
. . . . . . .
. . . . . . .
x.(3x+6)
x
3
=
x
3
.(x + 2)
.(x + 2)
Tính chất cơ bản của phân số
Tính chất cơ bản của phân thức
(M là đa thức khác đa thức 0)
(N là một nhân tử chung của A và B)
So sánh tính chất cơ bản của phân số và phân thức
Phiếu học tập. (phiếu 2 – thực hiện tại lớp )
Nhóm: …..
Điểm
Dùng tính chất cơ bản của phân thức.
Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống.
………
2x.(x-1)
(x+1)(x-1)
2x
x+1
………
=
Vì
……..
……..
2x
(x+1)
2x.(x-1)
(x+1)(x-1)
=
Hay
…...
B
A
B
-A
-B
=
Vì
=
A
…....
-A
-B
Hay
…....
-A
-B
A
=
=
…....
B
:(x-1)
:(x-1)
.(x-1)
.(x-1)
.(-1)
.(-1)
.(-1)
.(-1)
Chấm điểm: Mỗi ý đúng được 1 điểm.
?5. Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp và chỗ trống trong câu sau:
……
……
x - 4
x - 5
Bài 1: Điền đúng (Đ), sai (S) trong các câu trả lời sau và dùng tính chất cơ bản của phân thức giải thích:
Vì trừ tử và mẫu cho x
Vì nhân tử và mẫu với số 0
Đ
Đ
s
s
Bài 2: Điền đúng hoặc sai trong các câu trả lời sau:
Vì đổi dấu cả tử và mẫu
Vì chỉ đổi dấu 1 hạng tử của tử và đổi dấu mẫu
Vì đổi dấu mẫu mà chưa đổi dấu tử
Đúng
Sai
Sai
Kết quả đổi dấu phân thức là:
Sai
Vì đưa tử vào trong ngoặc đằng trước có dấu trừ và đổi dấu mẫu
- Làm bài tập 4, 5, 6 (sgk – trang 38)
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Sau bài học các em về nhà cần học và nhớ những nội dung sau:
- Các tính chất cơ bản của phân thức (tính chất nhân và tính chất chia)
- Nắm vững quy tắc đổi dấu.
- Soạn trước bài: Rút ngọn phân thức
2) Tính chất cơ bản của phân số.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tính chất của phân thức có giống tính chất của phân số hay không?
.m
: n
ƯC
B.C
A.D
. . . . . . .
. . . . . . .
Vì: = 2y2.3x2y =
Vì: 3.(x2 + 2x) = =
Phiếu học tập. (phiếu 1 – Hoàn thành ở nhà).
Nhóm: ……………
Điền kí hiệu (≠, =) hoặc biểu thức thích hợp vào chỗ trống.
b)
3x2 +6x
a)
6x2y3
x.6xy3
x
3
.(x + 2)
.(x + 2)
….
x
3
……
……
x2 + 2x
3x + 6
=
=
x
2y2
…
…
…
3x2y
:3xy
:3xy
3x2y
6xy3
6xy3
=
=
=
=
=
=
. . . . . . .
. . . . . . .
x.(3x+6)
x
3
=
x
3
.(x + 2)
.(x + 2)
Tính chất cơ bản của phân số
Tính chất cơ bản của phân thức
(M là đa thức khác đa thức 0)
(N là một nhân tử chung của A và B)
So sánh tính chất cơ bản của phân số và phân thức
Phiếu học tập. (phiếu 2 – thực hiện tại lớp )
Nhóm: …..
Điểm
Dùng tính chất cơ bản của phân thức.
Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống.
………
2x.(x-1)
(x+1)(x-1)
2x
x+1
………
=
Vì
……..
……..
2x
(x+1)
2x.(x-1)
(x+1)(x-1)
=
Hay
…...
B
A
B
-A
-B
=
Vì
=
A
…....
-A
-B
Hay
…....
-A
-B
A
=
=
…....
B
:(x-1)
:(x-1)
.(x-1)
.(x-1)
.(-1)
.(-1)
.(-1)
.(-1)
Chấm điểm: Mỗi ý đúng được 1 điểm.
?5. Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp và chỗ trống trong câu sau:
……
……
x - 4
x - 5
Bài 1: Điền đúng (Đ), sai (S) trong các câu trả lời sau và dùng tính chất cơ bản của phân thức giải thích:
Vì trừ tử và mẫu cho x
Vì nhân tử và mẫu với số 0
Đ
Đ
s
s
Bài 2: Điền đúng hoặc sai trong các câu trả lời sau:
Vì đổi dấu cả tử và mẫu
Vì chỉ đổi dấu 1 hạng tử của tử và đổi dấu mẫu
Vì đổi dấu mẫu mà chưa đổi dấu tử
Đúng
Sai
Sai
Kết quả đổi dấu phân thức là:
Sai
Vì đưa tử vào trong ngoặc đằng trước có dấu trừ và đổi dấu mẫu
- Làm bài tập 4, 5, 6 (sgk – trang 38)
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Sau bài học các em về nhà cần học và nhớ những nội dung sau:
- Các tính chất cơ bản của phân thức (tính chất nhân và tính chất chia)
- Nắm vững quy tắc đổi dấu.
- Soạn trước bài: Rút ngọn phân thức
 







Các ý kiến mới nhất