Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Tính chất cơ bản của phân thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đức thắng
Ngày gửi: 23h:14' 18-02-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Bài 1: Vận dụng định nghĩa hai phân thức bằng
nhau chứng tỏ rằng:
x
x ( x  2)

3
3( x  2)
Bài 2: Cho phân thức

3x 2 y
6xy 3

Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức này cho 3xy
rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân
thức đã cho.

8A

19

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Bài 1: Vận dụng định nghĩa hai phân thức bằng
nhau chứng tỏ rằng:
x
x ( x  2)

3 3( x  2)
Bài 2: Cho phân thức

3x 2 y
6xy 3

Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức này cho 3xy
rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân
thức đã cho.

x x ( x  2)

?2
3 3( x  2)
22

2

x
3 x yy 3xx y : 3 xy
 23
 2
?3
33 
6
6xy
xy 26yxy : 3 xy 2 y

Bài 1: Điền dấu x vào ô trả lời tương ứng

Nội dung

20 x 2 y 2 20
a)

2 2
11x y
11
2

3 y ( y  1) 3
b) 2

2 y ( y  1) 2
x2  x x2
c)

5 x
5

Đúng

Sai

Bài 1: Điền dấu x vào ô trả lời tương ứng

Nội dung

20 x 2 y 2 20
a)

2 2
11x y
11
2

3 y ( y  1) 3
b) 2

2 y ( y  1) 2
x2  x x2
c)

5 x
5

Đúng

Sai

x
x
x

?4 Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích

vì sao có thể viết:
2 x( x  1)
2x
a)

( x 1)( x  1) x 1
A
 A
b)

B
B

?5 Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích

hợp và chỗ trống trong câu sau:

y x x y
a)

x-4
4  x ……
……
x-5
5 x
b)
 2
2
11  x
x  11

Bài 2: Kết quả đổi dấu tử và mẫu phân thức
3 x  3 x
Bạn Lan làm:

 2x
2x

Bạn Mai làm: 3  x  3  x
 2x 2x
3

x
x

3
Bạn Minh làm:

 2x 2x

Theo em bạn nào làm đúng, bạn nào làm sai?

3 x
 2x

Bài 3: Chứng tỏ các phân thức sau đây bằng nhau
2

x  3 x  3x
a,

2
2x
2x

5 x
x 5
b, 2

2
x  1 1 x

PHIẾU HỌC TẬP
( Thời gian 3 phút)

Họ Và Tên:
Lớp:
Điền đa thức thích hợp vào ô trống:
3
21x
:
a,


2
2
2
12 x y 12 x y : 3 x
4y
2x2  x
x(2 x  1) 2 x  1
b, 2


3x  2 x
.
3x  2

PHIẾU HỌC TẬP
( Thời gian 3 phút)

Họ Và Tên:
Lớp:
Điền đa thức thích hợp vào ô trống:
3
21x :
7x
3x
21x
a,


2
2
2
12 x y 12 x y : 3 x
4y
3

2

2x2  x
x(2 x  1) 2 x  1
b, 2


3x  2 x
x . (3x-2) 3 x  2

(Mỗi ô trống đúng được 2 điểm)

NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Sau bài học các em về nhà cần học và nhớ những nội
dung sau:
- Các tính chất cơ bản của phân thức.
- Nắm vững quy tắc đổi dấu.
- Làm bài tập 4, 5 (sgk – trang 38), bài tập 4,5 trong
sách bài tập. Học sinh khá giỏi làm thêm bài tập 6
trong sách giáo khoa trang 38
 
Gửi ý kiến