Chương III. §8. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyenkim Ngan
Ngày gửi: 09h:01' 22-08-2020
Dung lượng: 42.8 MB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Nguyenkim Ngan
Ngày gửi: 09h:01' 22-08-2020
Dung lượng: 42.8 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐẠI BẢN
Toán Số lớp 6
GV: Nguyễn Thị Xuân Thủy
HS1.a) Nêu khái niệm phân số.
b) Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
3 : 5 và (-4) : 7
kiểm tra bài cũ
HS2. Viết phân số biểu diễn phần tô màu trong các hình vẽ sau ? So sánh hai phân số đó và giải thích?
a
b
HS1.a) Nêu khái niệm phân số.
b) Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
3 : 5 và (-4) : 7
kiểm tra bài cũ
Trả lời :
Phân số có dạng với ,
a là tử số, b là mẫu số của phân số.
=
HS2. Viết các phân số biểu diễn phần tô màu trong các hình vẽ sau? So sánh hai phân số đó?
a
b
=
?
=
a
b
=
1.6 = 3.2; (=6)
1.8 = 4.2; (=8)
3.8 ≠ 8.5; (24 ≠ 40)
3.7 ≠ 5.(-4); (21 ≠ -20)
?1 Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
vì 1.12 = 4.3; (=12)
vì (-3).(-15)=5.9; (= 45)
Có thể khẳng định các cặp phân số trên không bằng nhau vì hai tích chéo khác dấu.
?2. Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau mà không tính cụ thể tích chéo, tại sao?
VD2: Tìm số nguyên x, biết
Điền số thích hợp vào ô trống
Tìm số nguyên x, biết
Điền số thích hợp vào ô trống
6
Giải:
Áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
Giải
Đây chính là quy tắc chuyển một phân số có
mẫu số âm thành một phân số có mẫu số dương.
Bài tập 10/9 SGK
Từ đẳng thức 2 . 3 = 1 . 6 ta có thể lập được các phân số bằng nhau như sau:
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ dẳng thức 3 . 4 = 6 . 2
Bài tập : Chọn câu trả lời đúng ?
a, Phân số bằng phân số là:
D,
A,
C,
B,
b, Phân số không bằng phân số là:
D,
A,
C,
B,
Bài tập : Điền dấu thích hợp vào ô trống:
?
?
?
?
? Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau?
KIỂM TRA BÀI CŨ
? Tìm số nguyên x biết:
? Tại sao có thể viết một phân số bất kì có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương?
Tiết 71 §3
TÍNH CHẤT CƠ BẢN
CỦA PHÂN SỐ
Nhận xét
Giải thích vì sao:
1
Vì (-1).(-6) = 2.3
Vì (-4).(-2) = 8.1
Vì 5.2= (-10).(-1)
Ta có
vì 1.4 = 2.2 (định nghĩa hai phân số bằng nhau).
Nhân cả tử và mẫu với 2
Chia cả tử và mẫu cho -4
Qua đó em rút ra nhận xét gì?
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
Qua đó em rút ra nhận xét gì?
Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
2
Điền số thích hợp vào ô vuông:
:
:
.
.
Từ cách làm trên, em hãy rút ra tính chất cơ bản của phân số?
- Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
- Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
* Tính chất cơ bản của phân số
- Vậy ta có thể viết một phân số bất kì có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương bằng cách
nhân cả tử và mẫu của
phân số đó với -1.
nào?
- Ví dụ:
Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
Giải:
3
Lưu ý: -b là số đối của b
CỦNG CỐ
Bài 12 SGK/11
Điền số thích hợp vào ô vuông:
HƯỚNG DẪN
- Học thuộc tính chất cơ bản của phân số và viết dạng tổng quát.
- Làm bài tập 11, 12,13, 14 (SGK – tr11). Bài 18, 19, 20 (SBT/8).
- Xem trước bài: “Rút gọn phân số”
Xin chân thành cảm ơn thầy cô và các em
? Các số sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ?
Bài tập bổ sung
Trò chơi: “Điền nhanh – điền đúng”
- Số lượng: Hai đội chơi, mỗi đội 3 người;
- Luật chơi: Chỉ dùng một chiếc bút người thứ nhất điền số thích hợp vào một ô vuông trên bảng phụ của đội mình rồi chuyền bút cho người tiếp theo thực hiện tương tự đến khi hoàn thành các ô vuông. Trong thời gian 3 phút, đội nào làm nhanh và đúng là đội chiến thắng.
Bài 11 SGK/11
Điền số thích hợp vào ô vuông:
=
=
=
=
03:00
START
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Bài tập bổ sung
Bài tập 8/9 SGK
Cho hai số nguyên a và b ( ). Chứng tỏ các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:
Giải
Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử lẫn mẫu của một phân số thì ta được một phân số bằng phân số đó.
có a.b = (-a).(-b)=+ab →
có (-a).b = (-b).a=-ab →
Toán Số lớp 6
GV: Nguyễn Thị Xuân Thủy
HS1.a) Nêu khái niệm phân số.
b) Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
3 : 5 và (-4) : 7
kiểm tra bài cũ
HS2. Viết phân số biểu diễn phần tô màu trong các hình vẽ sau ? So sánh hai phân số đó và giải thích?
a
b
HS1.a) Nêu khái niệm phân số.
b) Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
3 : 5 và (-4) : 7
kiểm tra bài cũ
Trả lời :
Phân số có dạng với ,
a là tử số, b là mẫu số của phân số.
=
HS2. Viết các phân số biểu diễn phần tô màu trong các hình vẽ sau? So sánh hai phân số đó?
a
b
=
?
=
a
b
=
1.6 = 3.2; (=6)
1.8 = 4.2; (=8)
3.8 ≠ 8.5; (24 ≠ 40)
3.7 ≠ 5.(-4); (21 ≠ -20)
?1 Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
vì 1.12 = 4.3; (=12)
vì (-3).(-15)=5.9; (= 45)
Có thể khẳng định các cặp phân số trên không bằng nhau vì hai tích chéo khác dấu.
?2. Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau mà không tính cụ thể tích chéo, tại sao?
VD2: Tìm số nguyên x, biết
Điền số thích hợp vào ô trống
Tìm số nguyên x, biết
Điền số thích hợp vào ô trống
6
Giải:
Áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
Giải
Đây chính là quy tắc chuyển một phân số có
mẫu số âm thành một phân số có mẫu số dương.
Bài tập 10/9 SGK
Từ đẳng thức 2 . 3 = 1 . 6 ta có thể lập được các phân số bằng nhau như sau:
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ dẳng thức 3 . 4 = 6 . 2
Bài tập : Chọn câu trả lời đúng ?
a, Phân số bằng phân số là:
D,
A,
C,
B,
b, Phân số không bằng phân số là:
D,
A,
C,
B,
Bài tập : Điền dấu thích hợp vào ô trống:
?
?
?
?
? Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau?
KIỂM TRA BÀI CŨ
? Tìm số nguyên x biết:
? Tại sao có thể viết một phân số bất kì có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương?
Tiết 71 §3
TÍNH CHẤT CƠ BẢN
CỦA PHÂN SỐ
Nhận xét
Giải thích vì sao:
1
Vì (-1).(-6) = 2.3
Vì (-4).(-2) = 8.1
Vì 5.2= (-10).(-1)
Ta có
vì 1.4 = 2.2 (định nghĩa hai phân số bằng nhau).
Nhân cả tử và mẫu với 2
Chia cả tử và mẫu cho -4
Qua đó em rút ra nhận xét gì?
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
Qua đó em rút ra nhận xét gì?
Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
2
Điền số thích hợp vào ô vuông:
:
:
.
.
Từ cách làm trên, em hãy rút ra tính chất cơ bản của phân số?
- Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
- Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
* Tính chất cơ bản của phân số
- Vậy ta có thể viết một phân số bất kì có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương bằng cách
nhân cả tử và mẫu của
phân số đó với -1.
nào?
- Ví dụ:
Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
Giải:
3
Lưu ý: -b là số đối của b
CỦNG CỐ
Bài 12 SGK/11
Điền số thích hợp vào ô vuông:
HƯỚNG DẪN
- Học thuộc tính chất cơ bản của phân số và viết dạng tổng quát.
- Làm bài tập 11, 12,13, 14 (SGK – tr11). Bài 18, 19, 20 (SBT/8).
- Xem trước bài: “Rút gọn phân số”
Xin chân thành cảm ơn thầy cô và các em
? Các số sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ?
Bài tập bổ sung
Trò chơi: “Điền nhanh – điền đúng”
- Số lượng: Hai đội chơi, mỗi đội 3 người;
- Luật chơi: Chỉ dùng một chiếc bút người thứ nhất điền số thích hợp vào một ô vuông trên bảng phụ của đội mình rồi chuyền bút cho người tiếp theo thực hiện tương tự đến khi hoàn thành các ô vuông. Trong thời gian 3 phút, đội nào làm nhanh và đúng là đội chiến thắng.
Bài 11 SGK/11
Điền số thích hợp vào ô vuông:
=
=
=
=
03:00
START
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Bài tập bổ sung
Bài tập 8/9 SGK
Cho hai số nguyên a và b ( ). Chứng tỏ các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:
Giải
Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử lẫn mẫu của một phân số thì ta được một phân số bằng phân số đó.
có a.b = (-a).(-b)=+ab →
có (-a).b = (-b).a=-ab →
 







Các ý kiến mới nhất