Chương I. §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh An
Ngày gửi: 17h:22' 14-10-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh An
Ngày gửi: 17h:22' 14-10-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ 7 – TIẾT 12: LUYỆN TẬP
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
1
X
X
X
X
Bài tập 1: Cho dãy tỉ số bằng nhau
Hãy điền dấu “x” vào ô thích hợp
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 2: Tìm hai số x và y, biết
Bạn An làm như sau:
Có
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Vậy x = 2, y = 5
Hỏi bạn An làm như trên đúng hay sai? Tại sao?
TIẾT 14: LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tìm x ( Bài tập: 60,61,62 sgk/31)
Dạng 2: Chứng minh tỉ lệ thức ( Bài tập 63 sgk/31)
Dạng 2: Toán chia tỉ lệ ( Bài 64 sgk/31)
TIẾT 14: LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tìm x ( Bài tập: 60,61,62 sgk/31)
Dạng 2: Chứng minh tỉ lệ thức ( Bài tập 63 sgk/31)
Dạng 2: Toán chia tỉ lệ ( Bài 64 sgk/31)
TIẾT 12: LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tìm x ( Bài tập: 60,61,62 sgk/31)
Dạng 2: Toán chia tỉ lệ ( Bài 64 sgk/31)
Dạng 3: Chứng minh tỉ lệ thức ( Bài tập 63 sgk/31)
Cách 1: Đặt
Cách 2:
Nhân cả hai vế của tỉ lệ thức với ta được:
TIẾT 12: LUYỆN TẬP
DẠNG 1: Tìm x
Bài 62sgk/31: Tìm hai số x và y, biết
Bi 61/31sgk Tỡm ba s? x,y,z , bi?t r?ng
b?ng cỏch di?n s? thớch h?p vo ch? .
Từ …= và từ …
Suy ra: …= =… và x+y-z=10
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
… = = … = …. = … .= …..
Vậy x =…….. ; y=… ; z=…
Bài 61: Tìm 3 số x;y;z biết
bằng cách điền vào chỗ (.)
sao cho thích hợp
Dạng 2: TOÁN CHIA TỶ LỆ
Bài 64.SGK. Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6.
Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh.
Tính số học sinh mỗi khối.
G?i s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 l?n lu?t l a,b,c,d (hs)
(a,b,c,d N*)
Vỡ s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 t? l? v?i cỏc s? 9;8;7;6 nờn ta cú:
S? h?c sinh c?a kh?i 9 ớt hon s? h?c sinh c?a kh?i 7 l 70 h?c sinh, nờn ta cú:
p d?ng tớnh ch?t dóy t? s? b?ng nhau, ta du?c:
Suy ra a = ; b=
c = ;d=
V?y s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 l?n lu?t l:315(hs) ;280(hs);245(hs);210(hs)
Dạng 3: Chứng minh tỉ lệ thức
Bài 63sgk:
Cho a, b, c, d là các số hữu tỉ dương và
Chứng minh rằng:
Đặt
Suy ra a = b.k, c = d.k
Từ (1) và (2) suy ra
DẠNG I
TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG TỈ LỆ THỨC
DẠNG II
TOÁN CHIA TỈ LỆ
DẠNG III
CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC
TỔNG KẾT
BÀI HỌC
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
N?m v?ng tính ch?t dy t? s? b?ng nhau.
Xem l?i cc bi t?p d gi?i
Lm cc bi t?p: SGK: 60 trang 31.
Sch bi t?p: bi 80, 81; 8.3; 8.4 trang 22,23
So?n: D?c tru?c bi: S? th?p phn h?u h?n v s? th?p phn vơ h?n tu?n hồn.
Tiết học kết thúc
Xin trân trọng cảm ơn
các thầy, cô giáo
cùng các em học sinh
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
1
X
X
X
X
Bài tập 1: Cho dãy tỉ số bằng nhau
Hãy điền dấu “x” vào ô thích hợp
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 2: Tìm hai số x và y, biết
Bạn An làm như sau:
Có
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Vậy x = 2, y = 5
Hỏi bạn An làm như trên đúng hay sai? Tại sao?
TIẾT 14: LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tìm x ( Bài tập: 60,61,62 sgk/31)
Dạng 2: Chứng minh tỉ lệ thức ( Bài tập 63 sgk/31)
Dạng 2: Toán chia tỉ lệ ( Bài 64 sgk/31)
TIẾT 14: LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tìm x ( Bài tập: 60,61,62 sgk/31)
Dạng 2: Chứng minh tỉ lệ thức ( Bài tập 63 sgk/31)
Dạng 2: Toán chia tỉ lệ ( Bài 64 sgk/31)
TIẾT 12: LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tìm x ( Bài tập: 60,61,62 sgk/31)
Dạng 2: Toán chia tỉ lệ ( Bài 64 sgk/31)
Dạng 3: Chứng minh tỉ lệ thức ( Bài tập 63 sgk/31)
Cách 1: Đặt
Cách 2:
Nhân cả hai vế của tỉ lệ thức với ta được:
TIẾT 12: LUYỆN TẬP
DẠNG 1: Tìm x
Bài 62sgk/31: Tìm hai số x và y, biết
Bi 61/31sgk Tỡm ba s? x,y,z , bi?t r?ng
b?ng cỏch di?n s? thớch h?p vo ch? .
Từ …= và từ …
Suy ra: …= =… và x+y-z=10
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
… = = … = …. = … .= …..
Vậy x =…….. ; y=… ; z=…
Bài 61: Tìm 3 số x;y;z biết
bằng cách điền vào chỗ (.)
sao cho thích hợp
Dạng 2: TOÁN CHIA TỶ LỆ
Bài 64.SGK. Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6.
Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh.
Tính số học sinh mỗi khối.
G?i s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 l?n lu?t l a,b,c,d (hs)
(a,b,c,d N*)
Vỡ s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 t? l? v?i cỏc s? 9;8;7;6 nờn ta cú:
S? h?c sinh c?a kh?i 9 ớt hon s? h?c sinh c?a kh?i 7 l 70 h?c sinh, nờn ta cú:
p d?ng tớnh ch?t dóy t? s? b?ng nhau, ta du?c:
Suy ra a = ; b=
c = ;d=
V?y s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 l?n lu?t l:315(hs) ;280(hs);245(hs);210(hs)
Dạng 3: Chứng minh tỉ lệ thức
Bài 63sgk:
Cho a, b, c, d là các số hữu tỉ dương và
Chứng minh rằng:
Đặt
Suy ra a = b.k, c = d.k
Từ (1) và (2) suy ra
DẠNG I
TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG TỈ LỆ THỨC
DẠNG II
TOÁN CHIA TỈ LỆ
DẠNG III
CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC
TỔNG KẾT
BÀI HỌC
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
N?m v?ng tính ch?t dy t? s? b?ng nhau.
Xem l?i cc bi t?p d gi?i
Lm cc bi t?p: SGK: 60 trang 31.
Sch bi t?p: bi 80, 81; 8.3; 8.4 trang 22,23
So?n: D?c tru?c bi: S? th?p phn h?u h?n v s? th?p phn vơ h?n tu?n hồn.
Tiết học kết thúc
Xin trân trọng cảm ơn
các thầy, cô giáo
cùng các em học sinh
 







Các ý kiến mới nhất