Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §6. Tính chất của phép cộng các số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯ TẦM
Người gửi: Trần Như Tân
Ngày gửi: 04h:13' 22-09-2022
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn: SƯ TẦM
Người gửi: Trần Như Tân
Ngày gửi: 04h:13' 22-09-2022
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHÂU ĐỨC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
TOÁN 6: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
KHỞI ĐỘNG
Bạn còn nhớ công thức tính diện tích hình vuông nữa không?
Diện tích hình vuông: S = a.a
(với a là độ dài cạnh hình vuông)
S = a. a = a2
Lũy thừa
_Bài 4_
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Số và Đại số
1. Lũy thừa
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4.5
4.4.4.4.4 = 45
Ta gọi 45 là một lũy thừa.
Viết gọn các tích sau thành một lũy thừa.
*5.5.5 * 7.7.7.7.7.7
*5.5.5 = 53
b) 7.7.7.7.7.7 = 76
45 đọc là:
4 mũ 5
4 lũy thừa 5
Lũy thừa bậc 5 của 4
1. Lũy thừa
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu an, là tích của n thừa số a.
an
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
_Chú ý: a2 còn được đọc là a bình phương._
_ a3 còn được đọc là a lập phương_
_ Quy ước: a1 = a_
1. Lũy thừa
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
? Hãy đọc các lũy thừa sau và chỉ rõ cơ số, số mũ:
a) 33
b) 64
c) 92
d) 105
Điền số vào ô trống cho đúng:
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy thừa
72
23
3
4
7
2
7.7 = 49
2
3
2.2.2 = 8
34
3.3.3.3 = 81
_Chú ý: _
1. Lũy thừa
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Điền số vào ô trống cho đúng:
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 23.22; a4 . a3
a) 23.22
= (2.2.2)
. (2.2)
= 25
b) a4.a3
= (a.a.a.a)
. (a.a.a)
= a7
_Tổng quát:_
am . an = am+n
_- Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ_
Em có nhận xét gì về cơ số và số mũ của kết quả với cơ số và số mũ của các luỹ thừa?
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
_Thực hành: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:_
a) 33 . 34 d) x5 . x4
b) 52 . 57 e) a4 . a_ _
c) 75 . 7 f) 106. 105. 10
= x5 + 4 = x9
= a4 + 1 = a5
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75.71 = 75 + 1 = 76
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
= 1012
_Thực hành: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:_
a) 33 . 34 d) x5 . x4
b) 52 . 57 e) a4 . a_ _
c) 75 . 7 f) 106. 105. 10
= x5 + 4 = x9
= a4 + 1 = a5
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75.71 = 75 + 1 = 76
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
= 1012
Ta đã biết: 53 . 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
Giải
Vì: 53 . 54 = 57 suy ra: 57 : 53 =
57 : 54 =
54
53
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
am : an = am-n (a ≠ 0, m ≥ n)
Quy ước a0 = 1 (a ≠ 0)
Tổng quát:
_Thực hành: Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa_
a) 712 : 74 b) 117 : 117
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
c) 82 . 84: 83
= 86 : 83 = 83
= 712 – 4 = 78
= 117 – 7 = 110 = 1
Bài 1: Ghép mỗi phép tính ở cột A với lũy thừa tương ứng của nó với cột B
LUYỆN TẬP
Cột A
Cột B
37 . 33
517
59 : 57
23
211 : 28
310
512 . 55
52
Bài 2: TRÒ CHƠI “AI NHANH HƠN”
LUYỆN TẬP
AI NHANH HƠN
Vòng 1
Công Thức:
am . an = ?
am . an = am + n
Tính nhẩm phép tính sau:
23 . 22 = ?
23 . 22
= ( 2.2.2 ) . ( 2.2 ) = 25 = 32
5.5.5.5.5.5.5.5.5.5
= 510
Viết gọn thành tích:
5.5.5.5.5.5.5.5.5.5
220 : 210 = 210
Tính:
220 : 210 = ?
AI NHANH HƠN
Vòng 2
Tính chất
95 : 20210 = ?
95 : 20210 = 95
Viết dưới dạng một lũy thừa
210 : 64 . 16
210 : 64 . 16
= 210 : 26 . 24
= 24 . 24 = 28
Đúng hay sai?
710 : 72 = 75
Sai
Vì 710 : 72 = 78
a . a . a . a = a4
a . a . a . a = ?
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
TOÁN 6: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
KHỞI ĐỘNG
Bạn còn nhớ công thức tính diện tích hình vuông nữa không?
Diện tích hình vuông: S = a.a
(với a là độ dài cạnh hình vuông)
S = a. a = a2
Lũy thừa
_Bài 4_
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Số và Đại số
1. Lũy thừa
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4.5
4.4.4.4.4 = 45
Ta gọi 45 là một lũy thừa.
Viết gọn các tích sau thành một lũy thừa.
*5.5.5 * 7.7.7.7.7.7
*5.5.5 = 53
b) 7.7.7.7.7.7 = 76
45 đọc là:
4 mũ 5
4 lũy thừa 5
Lũy thừa bậc 5 của 4
1. Lũy thừa
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu an, là tích của n thừa số a.
an
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
_Chú ý: a2 còn được đọc là a bình phương._
_ a3 còn được đọc là a lập phương_
_ Quy ước: a1 = a_
1. Lũy thừa
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
? Hãy đọc các lũy thừa sau và chỉ rõ cơ số, số mũ:
a) 33
b) 64
c) 92
d) 105
Điền số vào ô trống cho đúng:
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy thừa
72
23
3
4
7
2
7.7 = 49
2
3
2.2.2 = 8
34
3.3.3.3 = 81
_Chú ý: _
1. Lũy thừa
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Điền số vào ô trống cho đúng:
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 23.22; a4 . a3
a) 23.22
= (2.2.2)
. (2.2)
= 25
b) a4.a3
= (a.a.a.a)
. (a.a.a)
= a7
_Tổng quát:_
am . an = am+n
_- Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ_
Em có nhận xét gì về cơ số và số mũ của kết quả với cơ số và số mũ của các luỹ thừa?
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
_Thực hành: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:_
a) 33 . 34 d) x5 . x4
b) 52 . 57 e) a4 . a_ _
c) 75 . 7 f) 106. 105. 10
= x5 + 4 = x9
= a4 + 1 = a5
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75.71 = 75 + 1 = 76
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
= 1012
_Thực hành: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:_
a) 33 . 34 d) x5 . x4
b) 52 . 57 e) a4 . a_ _
c) 75 . 7 f) 106. 105. 10
= x5 + 4 = x9
= a4 + 1 = a5
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75.71 = 75 + 1 = 76
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
= 1012
Ta đã biết: 53 . 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
Giải
Vì: 53 . 54 = 57 suy ra: 57 : 53 =
57 : 54 =
54
53
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
am : an = am-n (a ≠ 0, m ≥ n)
Quy ước a0 = 1 (a ≠ 0)
Tổng quát:
_Thực hành: Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa_
a) 712 : 74 b) 117 : 117
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
c) 82 . 84: 83
= 86 : 83 = 83
= 712 – 4 = 78
= 117 – 7 = 110 = 1
Bài 1: Ghép mỗi phép tính ở cột A với lũy thừa tương ứng của nó với cột B
LUYỆN TẬP
Cột A
Cột B
37 . 33
517
59 : 57
23
211 : 28
310
512 . 55
52
Bài 2: TRÒ CHƠI “AI NHANH HƠN”
LUYỆN TẬP
AI NHANH HƠN
Vòng 1
Công Thức:
am . an = ?
am . an = am + n
Tính nhẩm phép tính sau:
23 . 22 = ?
23 . 22
= ( 2.2.2 ) . ( 2.2 ) = 25 = 32
5.5.5.5.5.5.5.5.5.5
= 510
Viết gọn thành tích:
5.5.5.5.5.5.5.5.5.5
220 : 210 = 210
Tính:
220 : 210 = ?
AI NHANH HƠN
Vòng 2
Tính chất
95 : 20210 = ?
95 : 20210 = 95
Viết dưới dạng một lũy thừa
210 : 64 . 16
210 : 64 . 16
= 210 : 26 . 24
= 24 . 24 = 28
Đúng hay sai?
710 : 72 = 75
Sai
Vì 710 : 72 = 78
a . a . a . a = a4
a . a . a . a = ?
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất