Tìm kiếm Bài giảng
Bài 25. Tính chất của phi kim

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 27-12-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 575
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 27-12-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 575
Số lượt thích:
0 người
chào mừng CC EM H?C SINH
Chúc các em học sinh học tốt
HÓA HỌC 9
GV:NGUYỄN QUANG MINH.
CHƯƠNG 3.
PHI KIM. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG
TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
I. PHI KIM Có NH?NG Tính chất vật Lý Nào ?
Tiết 28: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
II. PHI KIM Có NH?NG Tính chất HóA HọC Nào ?
Ở nhiệt độ thường, phi kim tồn tại ở trạng thái nào? Cho ví dụ?
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
Học sinh quan sát các mẫu chất sau, và cho biết:
- Ở nhiệt độ thường, phi kim tồn tại ở ba trạng thái:
Rắn: C, S, P, . . .
Lỏng: Br2, . . .
Khí: O2, Cl2, H2, N2, . . .
Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện, không dẫn nhiệt và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc như: Cl2, Br2, I2.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA PHI KIM:
Viết PTHH xảy ra giữa các chất sau:
a. Na + Cl2 ?
b. Fe + S ?
c. Mg + O2 ?
1. TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI:
Rút ra kết luận về tính chất này?
d. Cu + O2 ?
Cho biết sản phẩm của từng phương trình thuộc loại chất gì?
a. 2Na + Cl2 2NaCl
b. Fe + S FeS
c. 2Mg + O2 2MgO
d. 2Cu + O2 2CuO
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với kim loại:
- Phi kim + kim loại muối.
2 Na + Cl2 2 NaCl
Fe + S FeS
- Khí oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit.
Mg + 02 2MgO
t0
t0
t0
* Phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối hoặc Oxit.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Hiđrô:
Nêu hiện tượng xảy ra khi đốt cháy khí hidro trong khí oxi ? Cho biết sản phẩm tạo thành sau phản ứng? Viết PTHH?
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Hiđrô:
- Clo tác dụng với Hiđrô
O2 + 2 H2 →
2 H2O
to
- Oxi tác dụng với Hiđrô tạo thành nước
KhíHCl
Giấy quỳ tím
Biến thành màu đỏ
Dung dịch HCl
H2
Cl2
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Hidrô:
O2 + 2 H2 →
2 H2O
to
- Oxi tác dụng với Hidrô tạo thành nước.
- Clo tác dụng với Hidrô:
H2 + Cl2 →
2 HCl
to
Không màu
Vàng lục
* Phi kim tác dụng với H2 tạo thành hợp chất khí
C + H2 →
1000oc
CH4 ↗
Ngoài ra, nhiều phi kim khác như C, S, Br2, F2, . . . Tác dụng với H2
S + H2 →
3000
H2S ↗
Br2 + H2 →
2HBr ↗
F2 + H2 →
2HF ↗
2
Đun nóng
Ngay bóng tối
cũng tạo ra hợp chất khí.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Oxi:
Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra khi cho lưu huỳnh, phôt pho cháy trong khí oxi ?
Khí không màu
Khí oxi
Khí oxi
Khói trắng
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Oxi:
S + O2 →
SO2
to
vàng
P + O2 →
2P2O5
to
đỏ
Trắng
* Nhiều phi kim tác dụng với Oxi tạo thành Oxit axit
4
5
Không màu
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
Xét một số phản ứng:
Fe + Cl2 →
2FeCl3
to
Fe + S →
FeS
to
F2 + H2 →
2HF ↗
Ngay bóng tối
Cl2 + H2 →
2HCl ↗
ás
S + H2 →
H2S ↗
300o
C + H2 →
1000oc
CH4 ↗
Dựa vào hoá trị của Fe và điều kiện của các phản ứng trên, em hãy sắp xếp các phi kim thành một dãy theo thứ tự mức độ hoạt động hoá học giảm dần.
2
3
III
2
II
THẢO LUẬN NHÓM NHỎ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
Được xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim với kim loại và với khí Hiđro.
* F2 > Cl2 > S > C
. Tác dụng với Oxi:
. Tác dụng với Hidro:
. Tác dụng với kim loại:
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
BÀI TẬP: TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu 1: Là tên chất tham gia còn khuyết trong PTHH sau:
.......+ 02 (k) P205 (r)
Câu 2: Là loại hợp chất vô cơ tạo ra trong phản ứng phi kim tác dụng với oxi
Câu 3: Là công thức hóa học của chất sản phẩm trong PTHHsau:
H2 (k) + I2 (k) ........
Câu 4: Là các trạng thái tồn tại của phi kim ở nhiệt độ thường?
Câu 5: Là trạng thái chất sản phẩm của phản ứng giữa phi kim với khí hidro?
Câu 6: Là loại hợp chất vô cơ tạo ra trong phản ứng giữa nhiều phi kim với kim loại?
1
2
3
4
5
6
P
H
O
T
P
H
O
O
X
I
T
H
I
R
N,
L
Ỏ
N
G,
K
H
Í
Ắ
K
H
Í
M
U
Ố
Í
Từ hàng dọc:Là loại chất khi tác dụng với khí hiđro tạo thành hợp chất khí với hiđro
H
P
K
I
M
I
A
KẾT QUẢ
Hướng dẫn học sinh t? học :
- Học và nắm chắc nội dung bài học.
- Làm các bài tập : 2, 3, 4, 5 SGK / 76
- Ôn các kiến thức chương I, chương II.
Chúc các em học sinh học tốt
HÓA HỌC 9
GV:NGUYỄN QUANG MINH.
CHƯƠNG 3.
PHI KIM. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG
TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
I. PHI KIM Có NH?NG Tính chất vật Lý Nào ?
Tiết 28: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
II. PHI KIM Có NH?NG Tính chất HóA HọC Nào ?
Ở nhiệt độ thường, phi kim tồn tại ở trạng thái nào? Cho ví dụ?
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
Học sinh quan sát các mẫu chất sau, và cho biết:
- Ở nhiệt độ thường, phi kim tồn tại ở ba trạng thái:
Rắn: C, S, P, . . .
Lỏng: Br2, . . .
Khí: O2, Cl2, H2, N2, . . .
Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện, không dẫn nhiệt và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc như: Cl2, Br2, I2.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA PHI KIM:
Viết PTHH xảy ra giữa các chất sau:
a. Na + Cl2 ?
b. Fe + S ?
c. Mg + O2 ?
1. TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI:
Rút ra kết luận về tính chất này?
d. Cu + O2 ?
Cho biết sản phẩm của từng phương trình thuộc loại chất gì?
a. 2Na + Cl2 2NaCl
b. Fe + S FeS
c. 2Mg + O2 2MgO
d. 2Cu + O2 2CuO
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với kim loại:
- Phi kim + kim loại muối.
2 Na + Cl2 2 NaCl
Fe + S FeS
- Khí oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit.
Mg + 02 2MgO
t0
t0
t0
* Phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối hoặc Oxit.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Hiđrô:
Nêu hiện tượng xảy ra khi đốt cháy khí hidro trong khí oxi ? Cho biết sản phẩm tạo thành sau phản ứng? Viết PTHH?
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Hiđrô:
- Clo tác dụng với Hiđrô
O2 + 2 H2 →
2 H2O
to
- Oxi tác dụng với Hiđrô tạo thành nước
KhíHCl
Giấy quỳ tím
Biến thành màu đỏ
Dung dịch HCl
H2
Cl2
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Hidrô:
O2 + 2 H2 →
2 H2O
to
- Oxi tác dụng với Hidrô tạo thành nước.
- Clo tác dụng với Hidrô:
H2 + Cl2 →
2 HCl
to
Không màu
Vàng lục
* Phi kim tác dụng với H2 tạo thành hợp chất khí
C + H2 →
1000oc
CH4 ↗
Ngoài ra, nhiều phi kim khác như C, S, Br2, F2, . . . Tác dụng với H2
S + H2 →
3000
H2S ↗
Br2 + H2 →
2HBr ↗
F2 + H2 →
2HF ↗
2
Đun nóng
Ngay bóng tối
cũng tạo ra hợp chất khí.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Oxi:
Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra khi cho lưu huỳnh, phôt pho cháy trong khí oxi ?
Khí không màu
Khí oxi
Khí oxi
Khói trắng
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Oxi:
S + O2 →
SO2
to
vàng
P + O2 →
2P2O5
to
đỏ
Trắng
* Nhiều phi kim tác dụng với Oxi tạo thành Oxit axit
4
5
Không màu
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
Xét một số phản ứng:
Fe + Cl2 →
2FeCl3
to
Fe + S →
FeS
to
F2 + H2 →
2HF ↗
Ngay bóng tối
Cl2 + H2 →
2HCl ↗
ás
S + H2 →
H2S ↗
300o
C + H2 →
1000oc
CH4 ↗
Dựa vào hoá trị của Fe và điều kiện của các phản ứng trên, em hãy sắp xếp các phi kim thành một dãy theo thứ tự mức độ hoạt động hoá học giảm dần.
2
3
III
2
II
THẢO LUẬN NHÓM NHỎ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
Được xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim với kim loại và với khí Hiđro.
* F2 > Cl2 > S > C
. Tác dụng với Oxi:
. Tác dụng với Hidro:
. Tác dụng với kim loại:
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
BÀI TẬP: TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu 1: Là tên chất tham gia còn khuyết trong PTHH sau:
.......+ 02 (k) P205 (r)
Câu 2: Là loại hợp chất vô cơ tạo ra trong phản ứng phi kim tác dụng với oxi
Câu 3: Là công thức hóa học của chất sản phẩm trong PTHHsau:
H2 (k) + I2 (k) ........
Câu 4: Là các trạng thái tồn tại của phi kim ở nhiệt độ thường?
Câu 5: Là trạng thái chất sản phẩm của phản ứng giữa phi kim với khí hidro?
Câu 6: Là loại hợp chất vô cơ tạo ra trong phản ứng giữa nhiều phi kim với kim loại?
1
2
3
4
5
6
P
H
O
T
P
H
O
O
X
I
T
H
I
R
N,
L
Ỏ
N
G,
K
H
Í
Ắ
K
H
Í
M
U
Ố
Í
Từ hàng dọc:Là loại chất khi tác dụng với khí hiđro tạo thành hợp chất khí với hiđro
H
P
K
I
M
I
A
KẾT QUẢ
Hướng dẫn học sinh t? học :
- Học và nắm chắc nội dung bài học.
- Làm các bài tập : 2, 3, 4, 5 SGK / 76
- Ôn các kiến thức chương I, chương II.
 








Các ý kiến mới nhất