Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 25. Tính chất của phi kim

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: My An
Ngày gửi: 21h:00' 31-07-2010
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
Tiết 32:
Tính chất của phi kim
I. Tính chất vật lí

I. Tính chất vật lí
- ở nhiệt độ thường phi kim tồn tại ở cả ba trạng thái rắn, lỏng và khí.
- Phần lớn các phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc như Cl2, Br2, I2.
.
II.Tính chất hoá học
1. Tác dụng với kim loại
Oxi tác dụng với kim loại
Thí nghiệm 1:
Cách tiến hành: Rắc bột nhôm lên ngọn lửa đèn cồn.
Hiện tượng: Nhôm cháy sáng, chất tạo thành là bột màu trắng.
Nhận xét: Nhôm đã phản ứng được với oxi không khí tạo nhôm oxit.

II.Tính chất hoá học
1. Tác dụng với kim loại
Oxi tác dụng với kim loại

4Al (r) + 302 (k) ? 2Al2O3 (r)
2Cu (r) + 02 (k)  2CuO (r)
t0
II.Tính chất hoá học
Tác dụng với kim loại
b) Phi kim khác tác dụng với kim loại
Thí nghiệm 2:
Cách tiến hành: đốt bột sắt với lưu huỳnh.
Hiện tượng: Cháy sáng. Nhận xét: Lưu huỳnh đã phản ứng được với sắt.

II.Tính chất hoá học
1. Tác dụng với kim loại
b) Phản ứng của phi kim khác với kim loại


Hiện tượng: Nhôm cháy tạo thành chất rắn màu trắng.
Nhận xét: Nhôm đã phản ứng được với clo tạo muối nhôm clorua.
1.Tác dụng với kim loại:
b) Phi kim kh¸c t¸c dông víi kim lo¹i
2 Al (r) + 3Cl2 (k) 2 AlCl 3(r)
Fe (r) + S (r)  FeS (r)
t0
t0
II.Tính chất hoá học
?KL:
Phi kim + Kim loại ?Muối
O2 + Kim loại ? Oxit
2.Tác dụng với hidro:
ThÝ nghiÖm 3:
C¸ch tiÕn hµnh: Nhá tõ tõ dung dÞch axit HCl vµo èng nghiÖm ®· cã s½n kÏm. Sau ®ã ®Ëy èng nghiÖm b»ng nót cã èng dÉn khÝ. Sau 1 thêi gian ®èt ch¸y khÝ sinh ra vµ cã ®Æt mÆt kÝnh ®ång hå ë trªn.
HiÖn t­îng: XuÊt hiÖn giät n­íc trªn mÆt kÝnh ®ång hå
NhËn xÐt: oxi ®· ph¶n øng ®­îc víi hidro t¹o n­íc.

II.Tính chất hoá học
2. T¸c dông víi hi®r«:
II.Tính chất hoá học
- Oxi tác dụng với hiđrô tạo thành nước.
O2(k) + 2 H2(k) →
to
2 H2O(h)
- Clo tác dụng với hiđrô.
KhíHCl
Giấy quỳ tím
Dung dịch HCl
H2
Cl2
Khí oxi
Khói trắng
2. T¸c dông víi hi®r«:
II.Tính chất hoá học
- Oxi tác dụng với hiđrô tạo thành nước.
O2(k) + 2 H2(k) →
to
2 H2O(h)
- Clo tác dụng với hiđrô.
Khí H2 cháy trong khí Cl2 tạo ra khí hiđroclorua, khí này tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric.
H2(k) + Cl2(k) →
to
2 HCl(k)
Vàng lục
Không màu
Ngoài ra, nhiều phi kim khác như C, S, Br2, F2, . . . còng t¸c dông víi H2 t¹o hîp chÊt khÝ.
KL:
Phi kim + H2  Hîp chÊt khÝ.
3.Tác dụng với oxi:
ThÝ nghiÖm 5:
C¸ch tiÕn hµnh: ®èt phèt pho ®á trong kh«ng khÝ.
HiÖn t­îng: XuÊt hiÖn khãi tr¾ng.
NhËn xÐt: Ph«t pho t¸c dông víi oxi t¹o ®i ph«tpho penta oxit.




II.Tính chất hoá học
Khí không mầu
Khí oxi
3. Tác dụng với Oxi:
S + O2 (k) →
SO2 (k)
to
4P + 5O2 →
2P2O5
to
?KL:
Phi kim + O2 ? Oxit
II.Tính chất hoá học
4. Møc ®é ho¹t ®éng hãa häc cña phi kim:
II.Tính chất hoá học
Bài 2: Xột m?t s? ph?n ?ng:
Fe + Cl2 →
2FeCl3
to
Fe + S →
FeS
to
F2 + H2 →
2HF ↗
Ngay bóng tối
Cl2 + H2 →
2HCl ↗
ás
S + H2 →
H2S ↗
300o
C + H2 →
1000oc
CH4 ↗
Dựa vào hoá trị của Fe và điều kiện của các phản ứng trên, em hãy sắp xếp các phi kim thành một dãy theo thứ tự mức độ hoạt động hoá học giảm dần
2
3
III
2
II
THẢO LUẬN NHÓM NHỎ
4. Møc ®é ho¹t ®éng hãa häc cña phi kim:
II.Tính chất hoá học


Mức độ hoạt động của phi kim được xét can cứ vào khả nang và mức độ phản ứng của phi kim với kim loại và với hiđro.
F, O, Cl : là nh?ng phi kim hoạt động mạnh, F là phi kim hoạt động mạnh nhất.
S, P, C, Si : là nh?ng phi kim hoạt động yếu hơn.
1. Tác dụng với kim loại
Phi kim + Kim loại ?Muối
O2 + Kim loại ? Oxit
2. Tác dụng với hiđro
Phi kim + H2 ? Hợp chất khí.
3. Tác dụng với oxi
Phi kim + O2 ? Oxit
4. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim
Mức độ hoạt động của phi kim được xét can cứ vào khả nang và mức độ phản ứng của phi kim với kim loại và với hiđro.
II.Tính chất hoá học
BÀI TẬP: TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu 1: Là tên chất tham gia còn khuyết trong PTHH sau:
.......+ 02 (k)  P205 (r)
Câu 2: ë ®iÒu kiÖn th­êng oxi tån t¹i ë tr¹ng th¸i nµy
Câu 3: Là công thức hóa học của chất sản phẩm trong PTHHsau:
H2 (k) + I2 (k) ........
Câu 4: Là các trạng thái tồn tại của phi kim ở nhiệt độ thường?
Câu 5: Là hîp chÊt thu ®­îc khi cho oxi t¸c dông víi kim lo¹i
Câu 6: Là loại hợp chất vô cơ tạo ra trong phản ứng giữa nhiều phi kim với kim loại?
1
2
3
4
5
6
P
H
O
T
P
H
O
K
H
T
H
I
R
N,
L
Ỏ
N
G,
K
H
Í
Ắ
X
I
M
U
Ố
Í
Từ hàng dọc:Là loại chất khi tác dụng với khí hiđro tạo thành hợp chất khí với hiđro
H
P
K
I
M
I
A
KẾT QUẢ
Í
O
Dặn dò
Học bài và làm bài tập số 2,3,4,5,6 trang 76 SGK
Xem trước bài 26-Clo
Cám ơn thầy cô và các em!
 
Gửi ý kiến