Chương III. §3. Tính chất đường phân giác của tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huy
Ngày gửi: 14h:57' 25-01-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 824
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huy
Ngày gửi: 14h:57' 25-01-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 824
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
TIẾT 39.
LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
CỦA TAM GIÁC
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
A
4
2
M
1,5
D
Hình 1
N
A
3,5
3
K
3
9
2 D
6
F
H
D
2
E
6
8
Hình 3
A
Hình 2
AD là đường phân giác của góc A trong hình vẽ nào trên đây?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
2
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 18/ Sgk/ trang 68
Tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 6cm và BC = 7cm. Tia phân giác
của góc BAC cắt cạnh BC tại E. Tính các đoạn EB, EC.
A
6cm
5cm
B
Bài làm:
E
7cm
C
EB AB 5
Ta có:
(t/c đ phân giác)
EC AC 6
EB EC 7 (t/c tỉ lệ
EB EC
11 thức)
5
6
5 6
EB 7
7.5 35
EB
cm
5
11
11 11
35 42
7
cm
EC BC EB
11 11
3
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 18/ Sgk- trang 68
·
Vì AE là tia phân giác của BAC
A
nên EB AB (tính chất đ phân giác)
EC AC
x
5
6x 5.7 x
7 x 6
x
35
E
C
B
6x 35 5x 11x 35 x
7cm
11
35
Cách giải khác:
cm
Vậy EB
11
Đặt BE = x (cm) (với x > 0)
35 42
EC
BC
EB
7
cm
Do E nằm giữa B và C
11 11
EC BC EB 7 x
4
5cm
6cm
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 18/ Sgk- trang 68 - Mở rộng bài tập 18
S ABE AB
A
b) Chứng minh
5cm
6cm
S ACE AC
Hướng dẫn
C
B
H E
Kẻ đường cao AH (H thuộc BC)
7cm
Ta có :
1
1
S ABE AH.BE
AH.BE
S
BE
ABE
2
2
1
S
1
ACE
S ACE AH.CE
AH.CE CE
2
2
S
BE AB ABE AB
Mà
S ACE AC
CE AC
5
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
A
Bài tập 18/ Sgk- trang 68
Mở rộng bài tập 18
c) Kẻ trung tuyến AM, biết diện
tích tam giác ABC là S. Tính
diện tích tam giác AME theo S
5cm
B
Hướng dẫn
Ta có
S
S
AEM
ABC
1
AH.EM EM
=2
=
( 1)
1
BC
AH.BC
2
Mặt khác AC > AB ( vì 6cm > 5cm)
6cm
Mà
//
H E
7cm
AB EB
AC EC
//
M
C
EC > EB
E nằm giữa B và M
nên EM = BM - BE
6
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 18/ Sgk- trang 68 - Mở rộng bài tập 18
A
6cm
5cm
B
//
E
H
7cm
//
M
C
1
Mà BM = BC
2
5
và BE = BC ( cmt)
11
1
5
1
EM = BC - BC = BC ( 2)
2
11
22
S
Từ (1) và (2)
S
S =
AEM
1
S
22
ABC
AEM
ABC
1
BC
1
= 22
=
BC
22
hay S =
AEM
1
S
22
7
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 19 /sgk/ trang 68.
Cho hình thang ABCD (AB // CD). Đường thẳng a song song với
DC, cắt các cạnh AD và BC theo thứ tự tại E và F.
Chứng minh rằng:
a) AE BF
b) AE BF
c)
DE CF
ED FC
AD BC
AD CB
A
E
D
B
F
a
C
8
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 19 /sgk/ trang 68.
Chứng minh:
B
A
Kẻ đường chéo AC, cắt EF tại O
F
a
E
Do AB//CD và EF//CD nên AB//EF
O
a) Xét ADC,
AE AO
( 1)
có
EO//CD
nên
C
D
Hướng
Câu
b, cdẫn:
ta chứng minh
tương
tự AC,
nhưcắtcâu
a. O
Kẻ đường
chéo
EF tại
Các em về nhà
hoàn thiện nhé!
ED
OC
Xét ABC
BF AO
( 2)
có FO//AB nên
FC
OC
Từ (1) và (2) suy ra AE BF
ED FC
9
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 19 /sgk/ trang 68.
Cho hình thang ABCD (AB // CD). Đường thẳng a song song với DC,
cắt các cạnh AD và BC theo thứ tự tại E và F.
Chứng minh rằng:
DE
AE
CF
a) AE BF b)
BF c)
E
D
ED
B
A
O
F
a
C
FC
AD
BC
Hướng dẫn:
AE AO BF AO
b)
=
;
=
AD AC BC AC
DE CO CF CO
c)
=
;
=
DA CA CB CA
AD
CB
AE BF
=
AD BC
DE CF
=
DA CB
10
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 20 /sgk/ trang 68.
Cho hình thang ABCD ( AB//CD). Hai đường chéo AC và
BD cắt nhau tại O. Đường thẳng a qua O và song song với
đáy của hình thang cắt tại các cạnh bên AD, BC theo thứ tự
E và F (h.26). Chứng minh OE = OF.
A
B
E
O
D
F
a
C
GT
KL
Hình thang ABCD (AB//CD)
AC cắt BD tại O
E, O, F a
a // AB // CD
OE = OF
11
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 20 /sgk/ trang 68.
Phân tích:
A
B
E
O
D
GT
KL
F
a
Xét D ADC và D BDC
C
OE
DC
Hình thang ABCD (AB//CD)
AC cắt BD tại O
E, O, F a
Các em về nhà
a // AB // CD
OE = OF
hoàn thiện nhé!
?;
OF
DC
OE OF
=
DC DC
OE = OF
?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Xem lại các bài tập đã chữa.
• Hoàn thiện bài tập 20 – Tr 68/
SGK.
• Đọc trước bài 4: Khái niệm hai
tam giác đồng dạng
13
TIẾT 39.
LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
CỦA TAM GIÁC
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
A
4
2
M
1,5
D
Hình 1
N
A
3,5
3
K
3
9
2 D
6
F
H
D
2
E
6
8
Hình 3
A
Hình 2
AD là đường phân giác của góc A trong hình vẽ nào trên đây?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
2
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 18/ Sgk/ trang 68
Tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 6cm và BC = 7cm. Tia phân giác
của góc BAC cắt cạnh BC tại E. Tính các đoạn EB, EC.
A
6cm
5cm
B
Bài làm:
E
7cm
C
EB AB 5
Ta có:
(t/c đ phân giác)
EC AC 6
EB EC 7 (t/c tỉ lệ
EB EC
11 thức)
5
6
5 6
EB 7
7.5 35
EB
cm
5
11
11 11
35 42
7
cm
EC BC EB
11 11
3
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 18/ Sgk- trang 68
·
Vì AE là tia phân giác của BAC
A
nên EB AB (tính chất đ phân giác)
EC AC
x
5
6x 5.7 x
7 x 6
x
35
E
C
B
6x 35 5x 11x 35 x
7cm
11
35
Cách giải khác:
cm
Vậy EB
11
Đặt BE = x (cm) (với x > 0)
35 42
EC
BC
EB
7
cm
Do E nằm giữa B và C
11 11
EC BC EB 7 x
4
5cm
6cm
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 18/ Sgk- trang 68 - Mở rộng bài tập 18
S ABE AB
A
b) Chứng minh
5cm
6cm
S ACE AC
Hướng dẫn
C
B
H E
Kẻ đường cao AH (H thuộc BC)
7cm
Ta có :
1
1
S ABE AH.BE
AH.BE
S
BE
ABE
2
2
1
S
1
ACE
S ACE AH.CE
AH.CE CE
2
2
S
BE AB ABE AB
Mà
S ACE AC
CE AC
5
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
A
Bài tập 18/ Sgk- trang 68
Mở rộng bài tập 18
c) Kẻ trung tuyến AM, biết diện
tích tam giác ABC là S. Tính
diện tích tam giác AME theo S
5cm
B
Hướng dẫn
Ta có
S
S
AEM
ABC
1
AH.EM EM
=2
=
( 1)
1
BC
AH.BC
2
Mặt khác AC > AB ( vì 6cm > 5cm)
6cm
Mà
//
H E
7cm
AB EB
AC EC
//
M
C
EC > EB
E nằm giữa B và M
nên EM = BM - BE
6
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 18/ Sgk- trang 68 - Mở rộng bài tập 18
A
6cm
5cm
B
//
E
H
7cm
//
M
C
1
Mà BM = BC
2
5
và BE = BC ( cmt)
11
1
5
1
EM = BC - BC = BC ( 2)
2
11
22
S
Từ (1) và (2)
S
S =
AEM
1
S
22
ABC
AEM
ABC
1
BC
1
= 22
=
BC
22
hay S =
AEM
1
S
22
7
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 19 /sgk/ trang 68.
Cho hình thang ABCD (AB // CD). Đường thẳng a song song với
DC, cắt các cạnh AD và BC theo thứ tự tại E và F.
Chứng minh rằng:
a) AE BF
b) AE BF
c)
DE CF
ED FC
AD BC
AD CB
A
E
D
B
F
a
C
8
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 19 /sgk/ trang 68.
Chứng minh:
B
A
Kẻ đường chéo AC, cắt EF tại O
F
a
E
Do AB//CD và EF//CD nên AB//EF
O
a) Xét ADC,
AE AO
( 1)
có
EO//CD
nên
C
D
Hướng
Câu
b, cdẫn:
ta chứng minh
tương
tự AC,
nhưcắtcâu
a. O
Kẻ đường
chéo
EF tại
Các em về nhà
hoàn thiện nhé!
ED
OC
Xét ABC
BF AO
( 2)
có FO//AB nên
FC
OC
Từ (1) và (2) suy ra AE BF
ED FC
9
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 19 /sgk/ trang 68.
Cho hình thang ABCD (AB // CD). Đường thẳng a song song với DC,
cắt các cạnh AD và BC theo thứ tự tại E và F.
Chứng minh rằng:
DE
AE
CF
a) AE BF b)
BF c)
E
D
ED
B
A
O
F
a
C
FC
AD
BC
Hướng dẫn:
AE AO BF AO
b)
=
;
=
AD AC BC AC
DE CO CF CO
c)
=
;
=
DA CA CB CA
AD
CB
AE BF
=
AD BC
DE CF
=
DA CB
10
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 20 /sgk/ trang 68.
Cho hình thang ABCD ( AB//CD). Hai đường chéo AC và
BD cắt nhau tại O. Đường thẳng a qua O và song song với
đáy của hình thang cắt tại các cạnh bên AD, BC theo thứ tự
E và F (h.26). Chứng minh OE = OF.
A
B
E
O
D
F
a
C
GT
KL
Hình thang ABCD (AB//CD)
AC cắt BD tại O
E, O, F a
a // AB // CD
OE = OF
11
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Bài tập 20 /sgk/ trang 68.
Phân tích:
A
B
E
O
D
GT
KL
F
a
Xét D ADC và D BDC
C
OE
DC
Hình thang ABCD (AB//CD)
AC cắt BD tại O
E, O, F a
Các em về nhà
a // AB // CD
OE = OF
hoàn thiện nhé!
?;
OF
DC
OE OF
=
DC DC
OE = OF
?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Xem lại các bài tập đã chữa.
• Hoàn thiện bài tập 20 – Tr 68/
SGK.
• Đọc trước bài 4: Khái niệm hai
tam giác đồng dạng
13
 







Các ý kiến mới nhất